WorksheetsDGnl
Total questions: 41
Worksheet time: 41mins
mang tính thăm dò, thử nghiệm (adj):
(a)
lỗi thời, không phù hợp với thời đại (adj):
(a)
tầm thường, không quan trọng (adj):
(a)
từ bỏ, thôi không làm nữa(v):
(a)
bàn luận, tranh cãi (v):
(a)
ngắn gọn, xúc tích(adj):
(a)
rõ ràng, dễ hiểu (adj):
(a)
mơ hồ, tối tăm, mờ mịt (adj):
(a)
bị mê hoặc, say đắm (v): = charm
(a)
làm mê hoặc, bỏ bùa, quyến rủ (v) (n):
(a)
mường tượng, hình dung ra viễn cảnh nào đó (v):
(a)
sự yêu thích, sự hứng thú, cảm mến dành cho cái gì/ ai đó (n): (a) for
điều chỉnh, chỉnh sửa cho phù hợp với cái gì (v):
(a)
sự hài hòa, cân đối(n):
(a)
sự ăn chơi, cuộc ăn chơi say xưa (n):
(a)
hò reo, hát vang (v):
(a)
tổng kết, chung cuộc (adj) (n):
(a)
tinh thần yêu nước, ái quốc (adj):
(a)
thích nghi, làm quen (v): =adapt= accustom
(a)
mã nhị phân (n):
(a)
màn hình hiển thị (n) hiển thị, cho thấy (v):
(a)
mạch điện (n):
(a)
cần cù, siêng năng, mẫn cán (adv):
(a)
earning enough to pay for basic daily living expenses (phrase):
(a)
được nghỉ phép, absent from duty with permission (phrase):
(a)
quyến rủ, thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn (adj):
(a)
thấu hiểu một cách chủ động, đặt bản thân vào vi tri người khác để hiểu (n):
(a)
thấu hiểu bị động, cảm thấy tiếc thương cho họ từ vị trí của mình (n):
(a)
demand +
(a)
đang có nhu cầu(phrase):
(a)
được làm theo yêu cầu (phrase):
(a)
demand sb +
(a)
có nguồn gốc từ(v):
(a)
(cao su) có tính tổng hợp (adj):
(a)
sự khác biệt, nét độc đáo (n):
(a)
extremely useful, quý giá, đáng giá (adj):
(a)
khong có giá trị gì, vô dụng(adj):
(a)
bí mật, lén lút (adj): =stealthy, sneaky
(a)
sự hoài nghi (n):
(a)
bắt buộc, cần thiết (adJ): in...
(a)
vô ý, cẩu thả, vô tình+ accidentally (adv):
(a)
