wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học Cơ bản

Total questions: 209

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 33 + 24 là:

a)

56

b)

57

c)

58

2.

Số liền sau của 39 là:

a)

40

b)

41

c)

38

3.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 7 +…..= 10 là:

a)

4

b)

3

c)

5

4.

7 + 9 = …Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

16

b)

13

c)

15

5.

Trong phép tính 11 - 5 = 6. Số 11 được gọi là:

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

6.

Số bị trừ là 17, số trừ là 5, vậy hiệu là:

a)

5

b)

22

c)

12

7.

Cho 10 - 3 …. 10 - 6, dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Lan có 18 que tính, Hà có ít hơn Lan 5 que tính. Hỏi Hà có bao nhiêu que tính?

a)

13 que tính

b)

15 que tính

c)

11 que tính

9.

Kết quả của phép tính: 52 + 8 là:

a)

40

b)

50

c)

60

10.

Kết quả của phép tính: 46 + 17 là:

a)

33

b)

63

c)

53

11.

Kết quả của phép tính 40 - 5 là

a)

35

b)

30

c)

45

12.

Số gồm 6 chục và 5 đơn vị là:

a)

605

b)

65

c)

56

13.

Trong phép tính: 17 - 7 … 18 - 7, dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Trong phép tính 23 + 45 = 68. Số 68 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Tổng

15.

Em 9 tuổi. Anh nhiều hơn em 5 tuổi. Vậy tuổi anh là:

a)

13 tuổi

b)

14 tuổi

c)

15 tuổi.

16.

Mai có 17 que tính. Lan có ít hơn Mai 4 que tính .Vậy Lan có số que tính là:

a)

13 que tính

b)

14 que tính

c)

21 que tính

17.

Trong phép tính 75 - 49 = 26. Số 26 được gọi là:

a)

Số trừ

b)

Hiệu

c)

Tổng

18.

Phép tính: 78 - 15 = 63, vậy kết quả phép tính là 63

a)

Đ

b)

S

19.

Số liền trước của 50 là 48.

a)

Đ

b)

S

20.

8 + 2 + 7 = 17

a)

Đ

b)

S

21.

7 + 3 + 8 = 17

a)

Đ

b)

S

22.

Trong phép tính: 14 - 4 = 10. Số 14 được gọi là số b

4 lines
23.

8 + 2 + 7 = 17

a)

Đ

b)

S

24.

7 + 3 + 8 = 17

a)

Đ

b)

S

25.

a) 11 - 8 = 3 b) 11 - 2 = 8

a)

Đ

b)

S

26.

Trong phép tính: 14 - 4 = 10. Số 14 được gọi là số bị trừ.

a)

Đ

b)

S

27.

a) 14 - 7 = 7 b) 13 - 6 = 6

a)

Đ

b)

S

28.

Chị 11 tuổi, em kém chị 3 tuổi. Vậy em 8 tuổi.

a)

Đ

b)

S

29.

Bến xe có 24 ô tô, sau đó có thêm 8 ô tô đến nữa. Vậy bến xe có tất cả 32 ô tô.

a)

Đ

b)

S

30.

80 - 20 - 32 = 28

a)

Đ

b)

S

31.

Số liền sau của 10 là 9

a)

Đ

b)

S

32.

Số lớn nhất có 1 chữ số là số 10

a)

Đ

b)

S

33.

Số hạng thứ nhất bằng 15, số hạng thứ hai bằng 24.Tổng của 2 số hạng là 39

a)

Đ

b)

S

34.

Lan có 15 que tính, Hà có ít hơn Lan 3 que tính. Vậy Hà có 12 que tính.

a)

Đ

b)

S

35.

Em có 7 nhãn vở, chị có nhiều hơn em 4 nhãn vở.Vậy chị có 3 nhãn vở

a)

Đ

b)

S

36.

Lớp 2A có 36 bạn, lớp 2 B có 30 bạn. Vậy lớp 2A nhiều hơn lớp 2B 6 bạn .

a)

Đ

b)

S

37.

Số tròn chục liền sau của 78 là 79

a)

Đ

b)

S

38.

Số liền trước của 40 là…………..

(a)  

39.

Số liền sau của 40 là…………..

(a)  

40.

Số lớn hơn 48 và nhỏ hơn 50 là: ……..

(a)  

41.

Số lớn hơn 39 và nhỏ hơn 41 là: ……..

(a)  

42.

Cho phép tính 10 = 6 + …. . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:……..

(a)  

43.

Cho phép tính 10 = 7 + …. . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:……..

(a)  

44.

Cho phép tính 6 + …= 16. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:……..

(a)  

45.

Cho phép tính 7 + …= 17. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:……..

(a)  

46.

Số liền sau của 99 là (a)  

47.

Số liền trước của 99 là (a)  

48.

17 - 9 .... 13 - 6, dấu cần điền vào chỗ chấm là: .......

(a)  

49.

Lan có 7 viên bi, chị Ngọc có nhiều hơn Lan 10 viên bi. Vậy chị Ngọc có …..….. viên

4 lines
50.

Câu 11: 17 - 9 .... 13 - 6, dấu cần điền vào chỗ chấm là: .......

(a)  

51.

Câu 12 : Lan có 7 viên bi, chị Ngọc có nhiều hơn Lan 10 viên bi. Vậy chị Ngọc có …..….. viên bi.

(a)  

52.

Câu 13 : Hùng có 7 cái bút, Bảo có nhiều hơn Hùng 8 cái bút. Vậy Bảo có …..….. cái bút.

(a)  

53.

Câu 14: Lan có 13 que tính, Mai có nhiều hơn Lan 5 que tính. Vậy Mai có ….….. que tính.

(a)  

54.

Câu 15: Cho phép tính: 36 + 28, Kết quả của phép tính là ……….

(a)  

55.

Câu 16: Linh có 32 quả cam, Hùng có 18 quả cam. Vậy Linh có nhiều hơn Hùng … quả cam.

(a)  

56.

Câu 17: Huệ có 30 cái bánh, Chi có 12 cái bánh. Vậy Huệ có nhiều hơn Chi … cái bánh

(a)  

57.

Câu 1: Đặt tính rồi tính 45 +32 b) 69 - 31 c) 57 - 45 d) 24 +34

a)

77

b)

38

c)

12

d)

58

58.

Câu 2: Đặt tính rồi tính 45 - 23 b) 78 - 46 c) 80 - 50 d) 19 - 9

a)

22

b)

32

c)

30

d)

10

59.

Câu 3: Viết các số tròn chục từ 40 đến 90

(a)  

60.

Câu 4: Điền dấu (>; = <) vào chỗ chấm: 37…. 40 80 ………… 78 94 ……….. 94

a)

<

b)

>

c)

=

61.

Câu 5: Số? Số liền sau của 27 là:………………. Số liền trước của 39 là: …………………

a)

28

b)

38

62.

Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 60, 61, 62, ………, …………, ………….

a)

63

b)

64

c)

65

63.

Câu 7: Tính nhẩm 9 + 4 = 9 + 6 = 9 + 5 = 9 + 2 = 9 + 7 = 9 + 8 = 9 + 9 = 9 + 3 =

a)

15

b)

11

c)

13

d)

14

e)

16

64.

Câu 8: Tính nhẩm 8 + 4 = 8 + 6 = 8 + 5 =

4 lines
65.

Câu 8: Tính nhẩm 8 + 4 = 8 + 6 = 8 + 5 = 8 + 2 = 8 + 7 = 8 + 8 = 8 + 9 = 8 + 3 =

a)

12

b)

10

c)

15

d)

14

e)

13

66.

Câu 9: Tính nhẩm 7 + 4 = 6 + 6 = 6 + 5 = 7 + 9 = 7 + 7 = 7 + 8 = 8 + 6 = 7 + 6 =

a)

16

b)

11

c)

12

d)

11

e)

14

67.

Câu 10: Viết số gồm 1 chục và 1 đơn vị.

(a)  

68.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3; 6; 9; …; … b) 4; 8; 12; …; …. c) 10; 12; 14; …; … d) 24; 20; 16; ….; ….

a)

3; 6; 9; 12; 15

b)

4; 8; 12; 16; 20

c)

10; 12; 14; 16; 18

d)

24; 20; 16; 12; 8

69.

Câu 12: Tính nhẩm: 11 - 2 = b) 11 - 5 = c) 11 - 6 = c) 11 - 4 =

a)

9

b)

6

c)

5

d)

7

70.

Câu 13 : Tính rồi điền dấu >; <; = vào chỗ chấm 11 - 7 ….11 - 6 b) 11 - 8 …. 11 - 8 c) 12 - 4 ….12 - 6 d) 12 - 5 ... 12 - 7

a)

<

b)

=

c)

>

d)

>

71.

Câu 14: Hà có 13 bông hoa, Mai có 12 bông hoa Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu bông hoa?

4 lines
72.

Câu 15: Mẹ hái được 18 quả thị. Chị hái ít hơn mẹ 6 quả thị. Hỏi chị hái được bao nhiêu quả thị?

(a)  

73.

Câu 16: Buổi sáng chị hái được 18 quả cam, buổi chiều chị hái ít hơn buổi sáng 7 quả. Hỏi buổi chiều chị hái được bao nhiêu quả cam?

(a)  

74.

Câu 17: Hoàng có 7 cái bút chì. Hà có ít hơn Hoàng 5 cái bút chì. Hỏi Hà có mấy cái bút chì?

(a)  

75.

Câu 18: Đặt tính rồi tính a) 14 + 6 b) 28 + 2 c) 51 + 9 d) 65 + 5

a)

20

b)

30

c)

60

d)

70

76.

Câu 19: Đặt tính rồi tính 26 + 4 b) 35 + 5 c) 73 + 7 d) 44 + 6

a)

30

b)

40

c)

80

d)

50

77.

Câu 20: Đặt tính rồi tính 47- 9 b) 34 - 8 c) 53 - 6 d) 36 - 8

a)

38

b)

26

c)

47

d)

28

78.

Câu 21: Đặt tính rồi tính 70 - 4 b) 80 - 7 c) 40 - 8

4 lines
79.

Câu 21 : Đặt tính rồi tính 70 - 4

a)

66

b)

73

c)

32

d)

51

80.

Câu 22: Tính nhẩm 50 + 30 =

a)

80

b)

40

81.

Câu 23: Đặt tính rồi tính a) 15 + 8

a)

23

b)

35

c)

51

d)

75

82.

Câu 24: Đặt tính rồi tính 27 + 14

a)

41

b)

71

c)

92

d)

74

83.

Câu 25: Một khu vườn có 25 cây táo và 17 cây lê. Hỏi khu vườn đó có tất cả bao nhiêu cây táo và cây lê?

4 lines
84.

Câu 1: Số? 25 = 20 + ……..

a)

5

b)

9

85.

Câu 2 : Số? 2, 4, 6, …..., ……;…….;…………

a)

8,10, 12, 14

b)

20,25, 30, 35

86.

Câu 3: Viết các số: 45, 54, 78, 87, 39, 65 theo thứ tự từ lớn đến bé.

4 lines
87.

Câu 4: Tính và điền dấu (>; =. <) vào chỗ chấm 22 + 7 …….. 29

4 lines
88.

Câu 5: Tính và điền dấu (>; =; <) vào chỗ chấm 30 + 7 …….. 40

4 lines
89.

Câu 6: Số? Số tròn chục liền sau của 57 là: ……………..

a)

60

b)

50

90.

Câu 7: Số?

4 lines
91.

Số tròn chục liền sau của 57 là: ……………..

a)

60

b)

50

92.

Số tròn chục liền sau của 62 là: ………….

a)

70

b)

50

93.

Viết số liền trước của 11- 5.

(a)  

94.

Tính rồi điền dấu (>; =; < ) vào chỗ chấm 11 - 7…8

a)

11 - 7 < 8

b)

11 - 2 > 6

95.

Tính rồi điền dấu (>; =; < )vào chỗ chấm a) 17….7 +7

a)

17 > 7 +7

b)

16 > 14 - 9

96.

Tính nhẩm 87 - 27 = b) 86 - 56 =

a)

60

b)

30

c)

46

d)

62

97.

Điền số vào ô trống: 18 - = 6

a)

12

b)

9

c)

15

d)

6

98.

Lớp 2A và lớp 2B trồng được 43 cây hoa, trong đó lớp 2A trồng được 15 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây hoa?

4 lines
99.

Mai có 47 que tính, Mai có ít hơn Hà 9 que tính. Hỏi Hà có bao nhiêu que tính?

4 lines
100.

Hà 9 que tính. Hỏi Hà có bao nhiêu que tính?

4 lines
101.

Một cửa hàng có 54 xe máy, đã bán 2 chục xe máy. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu xe máy?

4 lines
102.

Nhà bạn Minh nuôi 96 con vịt. Nhà bạn Huy nuôi ít hơn nhà Minh 39 con. Hỏi nhà bạn Huy nuôi được bao nhiêu con vịt?

4 lines
103.

Hà có 33 nhãn vở, Mai có 27 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

4 lines
104.

Đặt tính rồi tính 48 + 39; b) 16 + 19 c) 63 + 18 ; d) 27 + 46

a)

87

b)

35

c)

81

d)

73

105.

Đặt tính rồi tính 37 + 48 ; b) 58 + 17 c) 77 + 15 ; d) 22 + 29

a)

85

b)

75

c)

92

d)

51

106.

Nhà bác Hải nuôi một số con gà. Bác Hải mang ra chợ bán 26 con gà, trong chuồng còn lại 15 con gà. Hỏi lúc đầu nhà bác Hải có bao nhiêu con gà?

4 lines
107.

Câu 21: Đặt tính rồi tính 62 - 23 b) 80 - 18 c) 91 - 46 d) 60 - 33

a)

39

b)

62

c)

45

d)

27

108.

Câu 22: Đặt tính rồi tính 70 - 34 b) 84 - 28 c) 80 - 29 d) 75 - 29

a)

36

b)

56

c)

51

d)

46

109.

Câu 23: Tính 43 - 3 - 10 b) 25 - 5 - 11

a)

30

b)

9

110.

Câu 24 : Đặt tính rồi tính: 36 + 14 b) 48 - 19 c) 34 +19

a)

50

b)

29

c)

53

111.

Câu 25: Vườn nhà Lan trồng 18 cây cam và 39 cây bưởi. Hỏi vườn nhà Lan trồng cây cam ít hơn cây bưởi bao nhiêu cây?

4 lines
112.

Câu 1: Số tròn chục lớn nhất là: 90 b) 98 c) 89

a)

90

b)

98

c)

89

113.

Câu 2: Hiệu của hai số nào sau đây lớn nhất a) 54 và 32 b) 45 và 24 c) 76 và 42

a)

a

b)

b

c)

c

114.

Câu 3: Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 99 b) 10 c) 97

a)

99

b)

10

c)

97

115.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 7 + 4 = 7 + …. + 1 là:

a)

6

b)

5

c)

3

116.

Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 8 + 9 = 8 + 4 +…. là:

a)

6

b)

5

c)

3

117.

Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 7 + 8 = 7 + …. + 5 là:

a)

7

b)

5

c)

3

118.

Câu 7: Anh 21 tuổi, em nhỏ hơn anh 13 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi?

4 lines
119.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 7 + 8 = 7 + …. + 5 là:

a)

7

b)

5

c)

3

120.

Anh 21 tuổi, em nhỏ hơn anh 13 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi ?

a)

33 tuổi

b)

13 tuổi

c)

8 tuổi

121.

Số nào dưới đây có hàng chục lớn nhất?

a)

65

b)

80

c)

19

122.

Bố 42 tuổi, mẹ nhỏ hơn bố 8 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi ?

a)

33 tuổi

b)

34 tuổi

c)

35 tuổi

123.

Kết quả của phép tính 75 - 5 - 13 là:

a)

70

b)

67

c)

57

124.

Số cần điền vào chỗ chấm là: 65 = … + 5

a)

50

b)

60

c)

65

125.

Dấu cần điền vào chỗ chấm trong phép tính : 40 - 8 … 19 + 22 là:

a)

<

b)

>

c)

=

126.

24 là kết quả của phép tính nào dưới đây

a)

50 -16

b)

50 - 26

c)

50 - 36

127.

Mẹ mua về 3 chục quả trứng gà. Mẹ đã biếu bà 16 quả trứng gà. Mẹ còn lại số quả trứng gà là:

a)

18

b)

14

c)

12

128.

Chị được mẹ thưởng 2 chục quyển vở. Em được mẹ thưởng ít hơn chị 5 quyển vở. Em được mẹ thưởng số quyển vở là:

a)

25

b)

20

c)

15

129.

Kết quả của phép tính 92 - 47 + 16 là

a)

45

b)

61

c)

51

130.

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số 21 là

a)

77

b)

78

c)

69

131.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98.

4 lines
132.

Trong phép trừ có hiệu là 24, số bị trừ là 54 thì số trừ là 78

4 lines
133.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.

4 lines
134.

Phép tính 19 + 8 = 9 + 13 + 6

4 lines
135.

Phép tính 28 + 7 = 8 + 5 + 22

4 lines
136.

Đội Một có 2 chục người, đội Hai có 9 người. Vậy cả hai đội có 11 người

4 lines
137.

Bà 60 tuổi, bố kém bà 29 tuổi. Vậy bố 31 tuổi

4 lines
138.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

4 lines
139.

Hai có 9 người. Vậy cả hai đội có 11 người

4 lines
140.

Bà 60 tuổi, bố kém bà 29 tuổi. Vậy bố 31 tuổi

4 lines
141.

Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 12 + 18 = 30 b) 10 + 5 = 60

a)

Đ

b)

S

142.

80 - 20 - 32 = 28

4 lines
143.

Kết quả phép tính 35 + 28 -17 = 46

4 lines
144.

Nhà Lan nuôi 5 chục con gà. Nhà Lan đã bán đi 36 con gà. Vậy nhà Lan còn lại 14 con gà.

4 lines
145.

Cửa hàng có 9 chục bao gạo, cửa hàng đã bán đi 45 bao gạo. Cửa hàng còn lại 50 bao gạo.

4 lines
146.

Số 34 gồm 3 chục và 4 đơn vị

4 lines
147.

Số gồm 5 chục và 2 đơn vị viết là 25

4 lines
148.

Số 5 đơn vị và 4 chục viết là 54

4 lines
149.

Năm nay ông 6 chục tuổi, mẹ 32 tuổi. Ông hơn mẹ 28 tuổi.

4 lines
150.

Kết quả phép tính 64 - 29 + 19 = 54

4 lines
151.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm Tổng số bé nhất có hai chữ số giống nhau với 20 là: ………..

(a)  

152.

Tổng hai số là 45, số hạng thứ nhất là 20, số hạng thứ hai là ………….

(a)  

153.

Số liền sau số 98 +1 là :………..

(a)  

154.

Cho phép tính 16 + 6 = 6 + 2 + …. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:……..

(a)  

155.

Cho phép tính 28 + 9 = … + 2 + 7. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:……..

(a)  

156.

Viết số liền trước của 35 - 6: ………

(a)  

157.

Lan có 56 que tính, Hà có ít hơn Lan 18 que tính. Vậy Hà có ….….. que tính.

(a)  

158.

Mẹ hái được 29 quả cam, chị hái được 11 quả cam. Vậy cả mẹ và chị hái được tất cả …..….. quả cam.

(a)  

159.

Mai có 32 cái kẹo, Hùng có 18 cái kẹo. Vậy Mai có nhiều hơn Hùng … cái kẹo

(a)  

160.

An có 50 que tính, Bình có 24 que tính. Hỏi Bình ít hơn An …. que tính.

(a)  

161.

Viết số vào chỗ chấm: 89 gồm …. đơn vị và … chục

4 lines
162.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 50 + 18 = 40 + …

(a)  

163.

Số gồm 7 đơn vị và 6 chục được viết là: ………..

(a)  

164.

89 gồm …. đơn vị và … chục

4 lines
165.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 50 + 18 = 40 + …

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

166.

Số gồm 7 đơn vị và 6 chục được viết là: ………..

a)

67

b)

76

c)

57

d)

75

167.

Số gồm 8 đơn vị và 3 chục được viết là: ………..

a)

38

b)

83

c)

28

d)

82

168.

67 + 23 - 24 = ………

a)

65

b)

66

c)

67

d)

68

169.

Tổ 1 thu gom được 3 chục kg giấy vụn. Tổ 2 thu gom được 36 kg giấy vụn. Vậy cả hai tổ khu gom được ….. kg giấy vụn ?

4 lines
170.

Lớp 2C có 2 chục bạn nữ và 19 bạn nam. Vậy lớp 2C có ……. bạn?

4 lines
171.

Viết các số tròn chục lớn hơn 40 và bé hơn 80

4 lines
172.

Tính rồi điền dấu (> ; < ; =) vào chố chấm : 69 + 10 … 58 - 25

a)

<

b)

>

c)

=

173.

Tính rồi điền dấu (> ; < ; =) vào chố chấm : 79 - 15 ………52 + 12

a)

<

b)

>

c)

=

174.

Viết các số tròn chục có hai chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
175.

Tổng hai số là 70, số hạng thứ nhất là 30. Số hạng thứ hai là: ………………

4 lines
176.

Hiệu của 39 và 15 là: ……………..

4 lines
177.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là: ………

4 lines
178.

Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là: ………

4 lines
179.

Số liền sau số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ………….

4 lines
180.

Tính rồi điền dấu (>; =; <) thích hợp vào chỗ chấm: 47 - 7 …. 25 + 8

a)

>

b)

<

c)

=

181.

Tính rồi điền dấu (>; =; <) thích hợp vào chỗ chấm: 99 - 48 … 76 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

182.

Tính rồi điền dấu (>; =; <) thích hợp vào chỗ chấm: 96 - 8 …. 36 + 58

a)

<

b)

>

c)

=

183.

Tính rồi điền dấu (>; =; <) thích hợp vào chỗ chấm: 28 + 59 ….99 - 38

a)

>

b)

<

c)

=

184.

Câu 7: Lớp 2A và lớp 2B trồng được 95 cây hoa, trong đó lớp 2A trồng được 4 chục cây hoa. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây hoa?

4 lines
185.

Câu 8: Đàn gà đẻ được 9 chục quả trứng, đàn vịt đẻ ít hơn đàn gà 39 quả. Hỏi đàn vịt đẻ bao nhiêu quả trứng?

4 lines
186.

Câu 9: Nhà bạn Minh nuôi 55 con vịt. Nhà bạn Huy nuôi ít hơn nhà Minh 1 chục con vịt. Hỏi nhà bạn Huy nuôi được bao nhiêu con vịt?

4 lines
187.

Câu 10: Thùng lớn đựng 92 lít nước, thùng bé đựng ít hơn thùng lớn 3 chục lít. Hỏi thùng bé đựng bao nhiêu lít nước?

4 lines
188.

Câu 11: Tính.

4 lines
189.

Tính.

a)

73 - 13 + 28

b)

25 + 15 - 20

c)

57 + 23 + 15

d)

41 + 9 + 24

190.

Đội Một trồng được 3 chục cây xanh. Đội Hai trồng được 40 cây xanh. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây xanh?

4 lines
191.

Đặt tính rồi tính

a)

65 + 17

b)

46 + 29

c)

44 + 18

d)

36 + 25

192.

Ngăn trên có 5 chục quyển sách, ngăn dưới có 35 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

4 lines
193.

Tính

a)

79 - 9 - 15

b)

80 - 25 - 20

194.

An có 50 que tính, Bình có 24 que tính. Hỏi Bình ít hơn An bao nhiêu que tính?

4 lines
195.

Bình có 6 chục que tính, Mai có nhiều hơn Bình 22 que tính. Hỏi Mai có bao nhiêu que tính?

4 lines
196.

46 + 25 - …. = 48

(a)  

197.

99 - 28 - …. = 27

(a)  

198.

61 - 29 - ….. = 45

(a)  

199.

32 + 24 + …….= 79

(a)  

200.

Đặt tính rồi tính 45 + 39

(a)  

201.

Đặt tính rồi tính 94 - 38

(a)  

202.

Đặt tính rồi tính 34 + 65

(a)  

203.

Đặt tính rồi tính 90 - 32

(a)  

204.

Tính tổng của số bé nhất có hai chữ số giống nhau với 60.

(a)  

205.

Tính hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với 40.

(a)  

206.

Tính a)96 - 6 - 17

(a)  

207.

Tính b) 90 - 55 - 10

(a)  

208.

Tính 45 + 39 - 34

(a)  

209.

Tính b) 37 + 53 - 50

(a)