wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 213

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. 00005 Hệ thống tin học là gì?

a)

Là sử dụng máy tính để nhận thông tin        

b)

Là phần mềm của máy tính

c)

Là phần cứng của máy tính

d)

Là phương tiện sử dụng máy tính để nhận và xử lý thông tin

2.

Hệ điều hành là một

a)

Hệ thống phần cứng của máy tính

b)

Hệ thống các chương trình hoạt động giữa người dùng và phần cứng của máy tính

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Hệ thống các phần mềm

3.

Câu 3. 00006 RAM là bộ nhớ

a)

Truy xuất ngẫu nhiên

b)

Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa

c)

Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy

d)

Truy cập tuần tự

4.

Câu 4. 00007 Bộ xử lý trung tâm viết tắt là:

a)

CU

b)

ALU

c)

CPU

d)

PC

5.

Thiết bị nào sau đây không thuộc về bộ nhớ ngoài của máy tính?

a)

Floppy disk

b)

Monitor

c)

Hard disk

d)

.  USB disk

6.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra:

a)

Monitor

b)

Modem

c)

Printer

d)

mouse

7.

Vì sao ổ đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính đời mới sau này?

a)

Do  đĩa mềm chóng hỏng

b)

Do có thêm nhiều thiết bị mới lưu trữ tốt và thuận tiện hơn

c)

Do dung lượng nhỏ

d)

cả 3 đáp án trên

8.

Các thành phần của CPU bao gồm:

a)

Clock, CU, ALU, Rom

b)

Clock, CU, ALU, MBv

c)

Clock, CU, BUS, Registers

d)

Clock, CU, ALU, Registers

9.

Bộ nhớ chính bao gồm

a)

Rom, Registers

b)

Ram, Registers

c)

Ram, Rom

d)

Ram, Rom, Registers

10.

Thiết bị nào được ví như bộ não của máy tính?

a)

CPU

b)

Input

c)

Output

d)

ALU

11.

Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc nhiều vào:

a)

CPU

b)

ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Cả 3 phương án đều đúng

12.

Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?

a)

Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến

b)

Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành

c)

Bền hơn so với điện thoại di động khác

d)

Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi

13.

. 00014 Bộ nhớ nào lưu lại các thông số kỹ thuật của máy tính được các nhà sản xuất cài đặt?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Modem

d)

Registers

14.

Bộ nhớ nào là vùng nhớ tạm thời cho các lệnh và dữ liệu?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Registers

d)

Modem

15.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

Ngôn ngữ dành cho mọi người sử dụng

b)

Ngôn ngữ để soạn thảo văn bản

c)

Ngôn ngữ chạy trên tất cả các hệ điều hành

d)

Ngôn ngữ để viết chương trình máy tính

16.

Ngôn ngữ lập trình bao gồm:

a)

Ngôn ngữ máy, hợp ngữ

b)

Ngôn ngữ ứng dụng, hợp ngữ

c)

Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ bậc thấp

d)

Ngôn ngữ cấp thấp, ngôn ngữ đa cấp

17.

Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?

a)

Bàn phím, chuột, màn hình, máy in

b)

Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột

c)

HDD, CD- ROM Drive, FDD, bàn phím

d)

Màn hình, CPU, RAM, Main

18.

Khi thực hiện chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao, chương trình sẽ dịch ra ngôn ngữ mã máy còn gọi là ngôn ngữ:

a)

Mã thập phân

b)

Mã nhị phân

c)

C.  Mã thập bát phân

d)

Mã bát phân

19.

Phần mềm nào không thể thiếu đối với một máy tính?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm trọn gói

d)

Phần mềm tiện ích

20.

Phần mềm nào là môi trường cho các phần mềm khác chạy trên nó?

a)

ứng dụng

b)

hệ thống

c)

trọn gói

d)

tiện ích

21.

Phần mềm tiện ích có tác dụng gì?

a)

Hổ trợ và nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

b)

Điều khiển các phần mềm khác

c)

Cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác

d)

Cung cấp dữ liệu cho máy tính

22.

Tin học ứng dụng nhiều nhất ở lĩnh vực nào trong cuộc sống con người?

a)

Nông nghiệp

b)

thủ công

c)

đại trà

d)

công nghiệp

23.

Việc truyền tải một Email nhờ vào:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Tự động hóa

c)

Điều khiển hóa

d)

truyền thống

24.

Theo anh chị loại phần mềm nào hổ trợ cho việc làm ra các phần mềm khác?

a)

ứng dụng

b)

công cụ

c)

trọn gói

d)

tiện ích

25.

Lĩnh vực nào trong tin học vẫn còn là một thách thức đối với các chuyên gia tin học

a)

Truyền thông

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Phần mềm nhúng

26.

Hệ điều hành là gì?

a)

Là chương trình giúp người sử dụng sửa chữa máy tính

b)

Là chương trình  thay đổi phần cứng của máy tính

c)

C.  Là chương trình giúp người sử dụng quản lý máy tính

d)

Là chương trình quản lý các thiết bị trong hệ thống mạng

27.

Nhiệm vụ của hệ điều hành là:

a)

Quản lý các tài nguyên máy tính

b)

Quản lý thời gian sử dụng thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý việc đóng mở các chương trình

d)

Quản lý việc kết nối mạng

28.

. 00006 Các chức năng quan trọng của hệ điều hành là:

a)

Phối hợp và đồng bộ giữa các phần mềm

b)

Quản lý tài nguyên mạng

c)

Kiểm soát quá trình truy cập, bảo vệ hệ thống mạng

d)

Duy trì sự nhất quán của hệ thống, kiểm soát lỗi và phục hồi hệ thống khi có lỗi xảy ra.

29.

Các chương trình không quản lý việc khởi động hệ thống thuộc về:

a)

Hệ điều hành

b)

PM công cụ

c)

PM hệ thống

d)

PM dịch mã

30.

Căn cứ vào đâu để phân loại hệ điều hành?

a)

Tốc độ xử lý

b)

Khả năng mở

c)

Khả năng tương thích

d)

Khả năng thực hiện công việc của hệ điều hành

31.

Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng có thể dùng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đó hoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy được gọi là thiết bị nào?

a)

Máy tính bảng

b)

máy chủ

c)

máy tính để bàn

d)

Máy tính FX500

32.

Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành đơn nhiệm:

a)

UNIX

b)

WINDOWS

c)

LINUX

d)

MS-DOS

33.

Ưu điểm của hệ điều hành Windows so với DOS là

a)

Chọn lệnh từ danh sách

b)

Giao diện đồ họa

c)

Dễ dàng thay đổi các thành phần

d)

Đa nhiệm

34.

Hệ điều hành nào được xây dựng chủ yếu cho mạng máy tính

a)

.  Windows 7

b)

.  Windows 8

c)

.  Windows 10

d)

.  Windows Server

35.

Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?

a)

tắt máy tính

b)

Khởi động lại máy tính

c)

Tắt màn hình

d)

Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

 

36.

Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

37.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Phần mềm Micrsoft Office

d)

Chương trình diệt virus máy tính

38.

Để tắt máy tính đúng cách người dùng chọn thao tác nào?

a)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

b)

Tắt nguồn điện

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

39.

Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?

a)

Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down

b)

Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows

c)

Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồnv

d)

. Chọn nút Start/Shut down

40.

Trong Windows 7, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây

a)

Nhấn chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject

b)

Đóng tất cả các chương trình đang chạy

c)

Khởi động lại HĐH Windows

d)

Rút USB ra khỏi máy tính

41.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7, sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?

a)

Display

b)

Device Manager

c)

Taskbar and Start Menu

d)

Personalization

42.

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Bấm nút Power trên hộp máy

b)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

c)

Bấm nút Reset trên hộp máy

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

43.

Trong Control Panel của Windows 7, để thay đổi cách thức đăng nhập (login) và đăng xuất (logout), có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Chọn User Accounts, chọn Change the way users log on or off

b)

Chọn System, chọn Change the way user log on or off

c)

Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off

d)

Chọn Region, chọn Additional settings

44.

. Trong hệ điều hành Windows 7, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L, chọn Lock Computer

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Alt + L, chọn Lock Computer

d)

D. Nhấn nút Power

45.

Các đối tượng được lưu trong thùng rác (Recycle Bin) bao lâu thì bị xóa?

a)

A.  Cho tới khi người dùng xóa các mục này hoặc làm rỗng Recycle Bin

b)

B.  60 ngày 

c)

C.  Tự động xóa sau khi khởi động lại máy tính

d)

D.  30 ngày

46.

Theo nguyên tắcquản lý tệp và thư mục của hệ điều hành Windows, phát biều nào sau đây không đúng?

a)

A.  Trong một file có chứa các file và thư mục con khác           

b)

C.  Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác

c)

B.  Trong một file có thể không chứa thông tin      

d)

D.  Hệ điều hành quản lý tệp và thư mục dạng cây thư mục

47.

Thao tác nào chọn các tệp tin liền kề nhau?

a)

A.  Nhấn chuột tại file đầu, nhấn giữ phím Shift sau đó nhấn chuột tại file cuối

b)

B.  Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím Ctrl sau đó nhấn chuột tại file cuối    

c)

C.  Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím Alt sau đó nhấn chuột tại file cuối     

d)

D.  Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím F4 sau đó nhấn chuột tại file cuối

48.

Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo:

a)

A.  Hình ảnh trong file                                

b)

tên

c)

Kích thước

d)

Kiểu

49.

Trong Windows Explorer, nếu muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), ta sử dụng nút nào?

a)

A.  Restore down

b)

B.  Maximum

c)

C.  Minimum

d)

D.  Close

50.

Khi đang đổi tên tệp tin thì bàn phím gặp sự cố không gõ được ký tự. Bạn xử lý như thế nào?         

a)

A.  Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen KeyBoard) có sẵn của hệ điều hành Windows

b)

B.  Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính                  

c)

C.  Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản.

d)

D.  Mở ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính.

51.

Phần tên và phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu nào?

a)

chấm

b)

chấm than

c)

@

d)

*

52.

Mục đích nén dữ liệu (Data compression) cho các tệp và thư mục là:  

a)

          A. Giảm dung lượng lưu trữ               

b)

B.  Để tăng dung lượng lưu trữ          

c)

C.  Để sắp xếp lại thư mục theo nhóm

d)

D.  Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ .doc sang .rar

53.

Để mở các tệp nén, người dùng sử dụng phần mềm nào? 

a)

Winrar, WinZip   

b)

MS Word

c)

Windows 10

d)

Windows 8

54.

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần được nạp vào thiết bị nào?     

a)

RAM

b)

ROM

c)

USB

d)

Bộ nhớ ngoài

55.

Trong ứng dụng quản lý tệp và thư mục (Explorer), tùy chọn nào sau đây trong lệnh Sort by không dùng để sắp xếp các tệp và thư mục? 

a)

Tần suất sử dụng

b)

tên tệp

c)

kiểu tệp

d)

kích thước tệp

56.

Trong Windows, để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng, người dùng mở cửa sổ nào?

a)

A.  Control Panel                    

b)

B.  Control System         

c)

C.  Panel Control           

d)

D.  Control Desktop

57.

Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, người dùng mở cửa sổ nào?

a)

A.  Windows Explorer (File Explorer)

b)

B.  Control System

c)

D.  Microsoft Word

d)

C.  Contron Panel          

58.

Trong cửa sổ quản lý ổ D: muốn tạo một thư mục mới, thực hiện thao tác nào?

a)

A.  Chuột phải, chọn New, chọn Folder

b)

B.  Edit, chọn New, chọn Folder

c)

C.  Tools, chọn New, chọn Folder

d)

D.  Windows, chọn New, chọn Folder

59.

Trong cửa sổ Explorer, để chọn các file nằm liền kề nhau, thực hiện thao tác nào?

a)

A.  Dùng kỹ năng kéo thả chuột để bao vùng file cần chọn                 

b)

B.  Giỡ phím Tab và nhấn chuột vào từng file cần chọn

c)

C.  Chọn file đầu danh sách và nhấn phải chuột vào file cuối danh sách

d)

D.  Giữa phím Alt và nhấn chuột vào từng file muốn chọn

60.

Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, thực hiện thao tác nào?   

a)

A.  Chuột phải vào đối tượng, chọn Restore          

b)

B.  Chuột phải vào đối tượng, chọn Copy                       

c)

D.  Chuột phải vào đối tượng, chọn Move To Folder

d)

C.  Chuột phải vào đối tượng, chọn Cut                

61.

. Để máy tính có thể chạy các chương trình ứng dụng, thì máy vi tính bắt buộc phải có phần mềm nào?

a)

Hệ điều hành

b)

phần mền vẽ

c)

phần mềm soạn thảo văn bản

d)

phần mềm lập trình

62.

Nút chuột phải có tác dụng nào?

a)

Để chọn đối tượng

b)

Chọn các đối tượng không liền kề nhau       

c)

Cuộn màn hình

d)

mở menu lệnh

63.

Trong cửa sổ Windows, thao tác "chuột phải/New/Shortcut…" có ý nghĩa gì?

a)

A.  Tạo đường tắt để truy cập nhanh                                        

b)

B.  Sao chép một đối tượng               

c)

C.  Đóng các cửa sổ đang mở                                         

d)

D.  Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

64.

Trong Windows, ứng dụng nào có chức năng như máy tính bỏ túi?     

a)

A.  Calculator                

b)

B.  Powerpoint

c)

          C.  Notepad

d)

           D.  Winword

65.

Câu 15. Trong Windows, phím nào dùng để chụp màn hình lưu nội dung vào bộ nhớ Clipboard?

a)

          A.  Print Screen

b)

          B.  Ctrl + C

c)

          B.  Ctrl + Ins

d)

ESC

66.

. Trong Windows, muốn xóa hẳn file hoặc Folder không lưu vào Recycle Bin, nguời dùng chọn đối tượng và nhấn tổ hợp phím nào?

a)

A.  Shift + Delete

b)

B.  Ctrl  + Delete

c)

C.  Alt  + Delete                              

d)

D.  Caps Lock  + Delete

67.

Trong Windows, nhấn phím nào để mở nhanh menu Start

a)

Windows

b)

ESC

c)

Ctrl

d)

shift

68.

Trong Windows, nhấn giữ phím Ctrl và lăn nút chuột giữa có tác dụng gì?

a)

A.  Phóng to/ thu nhỏ (Zoom) các đối tượng trong cửa sổ      

b)

B.  Cuộn trang màn hình

c)

C.  Di chuyển trỏ chuột ra ngoài cửa sổ    

d)

D.  Đóng cửa sổ

69.

Câu 1. Trong phần mềm MS Word 2010, lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

a)

A.               Table Tool\layout\Repeat Header Row

b)

A.               Table\Repeat Header Row

c)

A.               Layout\Repeat Header Row

d)

A.               Insert\Repeat Header Row

70.

Trong phần mềm MS Word 2010, để chọn tất cả nội dung văn bản bằng thao tác trên thanh công cụ, thực hiện thao tác nào?

a)

A.               Home\Editing\Select\Select All

b)

A.               View\Editing\Select\Select All

c)

A.               Design\Editing\Select\Select All

d)

A.               Page Layout\Editing\Select\Select All

71.

Trong phần mềm MS Word 2010, để chọn hiệu ứng cho chữ chọn thẻ nào trong Home\Font:

a)

A.               Text effects

b)

A.               Character spacing

c)

A.               Size

d)

A.               Font

72.

Trong phần mềm MS Word 2010, thao tác nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl-D.

a)

A.               Design\Font style

b)

A.               Insert\Font

c)

A.               View\Font

d)

A.               Home\Font

73.

Trong phần mềm MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để giãn gấp 2 lần dòng bình thường là:

a)

A.               Ctrl + 3

b)

A.               Ctrl + 1

c)

A.               Ctrl + 2

d)

A.               Ctrl + 0

74.

Câu 6. Trong phần mềm MS Word 2010, chèn kí tự đặc biệt, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Insert\Text box

b)

A.   Insert\Symbol

c)

A.   Insert\Picture

d)

A.   Insert\ClipArt

75.

Câu 7. Trong phần mềm MS Word 2010, để tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   View\ Editing\Replace

b)

A.   Home\Editing\Replace

c)

A.   Design\ Editing\Replace

d)

A.   Insert\ Editing\Replace

76.

Câu 8. Trong phần mềm MS Word 2010, tạo danh sách Bullets, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   View\ Paragraph \Bulletsand Numbering

b)

A.   View\Paragraph \Bullets

c)

A.   Home\Paragraph\Bullets and Numbering

d)

A.   Home\ Paragraph \Bullets

77.

Câu 9. Trong phần mềm MS Word 2010, trộn các ô trong bảng, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Table\Split Cells

b)

A.   Table\Layout\Split Cells

c)

A.   Table Tools\Layout\Meger Cells

d)

A.   Table\Meger Cells

78.

Câu 10. Trong phần mềm MS Word 2010, để tạo đoạn thẳng, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Home\Shapes\Line

b)

A.   Insert\Shapes\Line

c)

A.   View\Shapes\Line

d)

A.   Design\Shapes\Line

79.

Trong phần mềm MS Word 2010, chọn chữ nghiêng cho đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + I

b)

A.   Ctrl + B

c)

A.   Ctrl + U

d)

A.   Ctrl + P

80.

Câu 12. Trong phần mềm MS Word 2010, để chuyển nhanh khoảng cách dòng về kiểu Single, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl-2

b)

A.   Ctrl-0

c)

A.   Ctrl-3

d)

A.   Ctrl-1

81.

Câu 13. Trong phần mềm MS Word 2010, thực hiện chuyển đoạn văn bản tới vị trí khác, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl - C

b)

A.   Ctrl - X

c)

A.   Ctrl - V

d)

A.   Ctrl - H

82.

Câu 14. Thoát khỏi phần mềm MS Word 2010, sử dụng menu lệnh:

a)

A.   File\Exit

b)

A.   File\Close

c)

A.   File\Print preview

d)

A.   File\Recent

83.

Câu 15. Trong phần mềm MS Word 2010, chèn một cột sang bên phải cột được chọn của bảng table, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Table Tools\Layout\Insert Left

b)

A.   Table\Layout\Insert Right

c)

A.   Table Tools\Layout\Insert Right

d)

A.   Table\Layout\Insert Left

84.

Câu 16. Trong phần mềm MS Word 2010, để copy một đoạn văn bản thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Edit\Copy -> Edit\Paste

b)

A.   Edit\Cut -> Edit\Paste

c)

A.   Edit\Font

d)

A.   Edit\PasteOption

85.

Câu 17. Trong phần mềm MS Word 2010, để tạo ghi chú cho văn bản, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Insert\Comments\ New Comment

b)

A.   Review\ Comments\New Comment

c)

A.   Design\ Comments\New Comment

d)

A.   Home\ Comments\New Comment

86.

Câu 1. Trong phần mềm MS Word 2010, để xóa bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Design\Layout\ Delete\Table

b)

A.   Home\Layout\ Delete\Table

c)

A.   Page Tools\Layout\ Delete\Table

d)

A.   Table Tools\Layout\ Delete\Table

87.

Câu 2. Trong phần mềm MS Word 2010, đánh số trang cho một file văn bản, thực hiện thao tác nào?

a)

A.Insert\Header & Footer\Page number

b)

A.Insert\Header & Footer\Date and Time

c)

A.Insert\Header & Footer\Break

d)

A.Insert\Header & Footer\Table

88.

Câu 3. Để mở một file sẵn có trên đĩa trong phần mềm MS Word sử dụng lệnh hoặc tổ hợp phím nào?

a)

A.   File\Open & Ctrl-N

b)

A.   File\Open & Ctrl-O

c)

A.   File\Open &Ctrl-M

d)

A.   File\Open &Ctrl-H

89.

Câu 4. Trong phần mềm MS Word 2010, muốn chèn thêm một hàng lên trên vị trí dòng được chọn trong bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Layout\Insert Above

b)

A.   Table Tool\Layout\Insert Above

c)

A.   Table Tool\ Insert Above

d)

A.   Table\Insert Above

90.

Câu 5. Trong MS-Word 2010, thiết lập trang in cho văn bản, thực hiện thao tác nào

a)

A.   View\Page setup

b)

A.   Home\Page setup

c)

A.   Page Layout\Page setup

d)

A.   Design\Page setup

91.

Câu 6. Trong MS-Word 2010, chia đoạn văn bản thành nhiều cột, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Insert\Page setup\Columns

b)

A.   Design\Columns

c)

A.   Page Layout\Page setup\Columns

d)

A.   View\Page setup\Columns

92.

Câu 7. Trong phần mềm MS Word 2010, chèn liên kết văn bản (HyperLink), thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Insert\HyperLink\Links

b)

A.   Insert\HyperLink

c)

A.   Insert\Links

d)

A.   Insert\Links\HyperLink

93.

Câu 8. Trong MS-Word 2010, để sử dụng font chữ ".vntime" phải chuyển chế độ trong unikey như thế nào?

a)

A.   Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "TCVN3"

b)

A.   Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "Unicode"

c)

A.   Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "VNI windows"

d)

A.   Mở Unikey\trong "bảng mã" chọn "VIQR"

94.

Câu 9. Trong phần mềm MS Word 2010, để căn phải cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + J

b)

A.   Ctrl + E

c)

A.   Ctrl + L

d)

A.   Ctrl + R

95.

Câu 10. Trong phần mềm MS Word 2010, tổ hợp phím "Ctrl-shift-="có chức năng:

a)

A.   Xoá một ký tự

b)

A.   Viết chỉ số dưới

c)

A.   Viết chỉ số trên

d)

A.   Thu nhỏ cỡ chữ

96.

Câu 11. Trong phần mềm MS Word 2010, để copy một đoạn văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl-C

b)

A.   Ctrl-X

c)

A.   Ctrl-D

d)

A.   Ctrl-B

97.

Câu 12. Trong phần mềm MS Word 2010, muốn phóng to cỡ chữ sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl- +

b)

A.   Ctrl- [

c)

A.   Ctrl- O

d)

A.   Ctrl- ]

98.

Câu 13. Trong phần mềm MS Word 2010, để căn giữa cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + J

b)

A.   Ctrl + E

c)

A.   Ctrl + R

d)

A.   Ctrl + L

99.

Câu 14. Trong phần mềm MS Word 2010, để căn hai bên cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + J

b)

A.   Ctrl + E

c)

A.   Ctrl + R

d)

A.   Ctrl + L

100.

Câu 15. Trong phần mềm MS Word 2010, để chọn chữ gạch chân cho văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl + A

b)

A.   Ctrl + I

c)

A.   Ctrl + B

d)

A.   Ctrl + U

101.

Câu 16. Trong phần mềm MS Word 2010, muốn chèn thêm một hàng xuống dưới vị trí dòng được chọn trong bảng biểu, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Layout\Insert Below

b)

A.   Table Tool\Layout\Insert Below

c)

A.   Table Tool\ Insert Below

d)

A.   Table\Insert Below

102.

Câu 17. Trong phần mềm MS Word 2010, hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A.   Ctrl - Z

b)

A.   Ctrl - Y

c)

A.   Ctrl - U

d)

A.   Ctrl - J

103.

Câu 18. Trong phần mềm MS Word 2010, để thiết lập ký tự đầu câu luôn là  chữ in hoa, thực hiện thao tác nào?

a)

A.   Home\ Change Case\ Sentence Case

b)

A.   View\ Change Case\ Sentence Case

c)

A.   Insert\ Change Case\ Sentence Case

d)

A.   Design\ Change Case\ Sentence Case

104.

Câu 1. Trong phần mềm MS Excel 2010, kẻ đường viền cho bảng dữ liệu, phải chọn bảng dữ liệu, nhấn chuột vào Home\Cells\Format\Format Cells. Trong hộp thoại Format Cells, chọn thẻ nào?

a)

A. Font                              

b)

B. Pattern                     

c)

C. Border                       

d)

D. Alignment

105.

Câu 2. Trong phần mềm MS Excel 2010, địa chỉ $A$3 được gọi là địa chỉ nào?

a)

A. Tuyệt đối                     

b)

B. Tương đối               

c)

C. Biểu diễn sai           

d)

D. Hỗn hợp

106.

Câu 3. Trong phần mềm MS Excel 2010, để xem trang bảng tính trước khi in, thực hiện thao tác nào?

a)

A. Vào menu View, chọn Zoom              

b)

B. Vào menu File, chọn Web Page Preview

c)

          C. Vào menu File, chọn Print Preview

d)

D. Vào menu File, chọn Print, chọn Print Preview

107.

Câu 4. Trong phần mềm MS Excel 2010,để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, sử dụng chuột kết hợp với phím nào?

a)

          A. Ctrl và Shift                 

b)

B. Alt                              

c)

C. Shift                             

d)

D. Ctrl

108.

Câu 5. Trong phần mềm MS Excel 2010, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím,sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

          A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A                         

b)

          A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A lt+ Space

c)

          A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All                      

d)

          A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N                       

109.

Câu 6. Trong bảng tính MS Excel 2010, công thức =MID(“m1234”,2,3) cho kết quả:

a)

          A. Số 123

b)

B. Số 12

c)

          C. Chuỗi 123

d)

D. Số 23

110.

Câu 7.Trong bảng tính MS Excel 2010, hàm nào dùng để đếm các ô có dữ liệu trong 1 danh sách:

a)

          A. COUNTIF                    

b)

B. COUNTBLANK

c)

          C. COUNT                        

d)

D. COUNTA 

111.

Câu 8. Trong phần mềm MS Excel 2010, thao tác nào cho phép chèn thêm một hàng

a)

          A. Home\Cells\Insert\Insert Sheet Columns         

b)

B. Home\Cells\Insert\Insert Cells

c)

          C. Home\Cells\Insert\Insert Sheet Rows           

d)

D. Home\Cells\Insert\Insert Sheet      

112.

Câu 9. Trong phần mềm MS Excel 2010, để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng?

a)

          A. =SUM(A1):SUM(A7)                                         

b)

B. =SUM(A1- A7)

c)

          C. =SUM(A1:A7)                                                    

d)

D. =SUM(A1);SUM(A7)

113.

Câu 10.  Trong phần mềm MS Excel 2010, chọn kiểu chữ đậm, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

          A. Ctrl + As                                        

b)

          A. Ctrl + U

c)

          C. Ctrl + I                                  

d)

D. Ctrl + B

114.

Câu 11. Trong phần mềm MS Excel, sắp xếp danh sách dữ liệu,thực hiện thao tác nào? 

a)

View -> Sort

b)

Home -> Sort

c)

. Data -> Sort

d)

Insert -> Sort.

115.

Câu 12. Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô D2 có công thức "=B1 + C1", khi sao chép sang ô E2 thì ô E2 có công thức là:

a)

C2 + D2

b)

C1 + C2                                                

c)

. =B1 + D1

d)

C1 + D1

116.

Câu 13. Trong phần mềm MS Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

A.     Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

A.     Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

c)

A.     Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

A.     Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

117.

Câu 14. Trong phần mềm MS Excel 2010, trước mỗi công thức tính toán thường sử dụng dấu nào?

a)

A. Dấu chấm hỏi(?)

b)

B. Dấu bằng(=)

c)

C. Dấu hai chấm (:)

d)

D. Dấu đôla ($)

118.

Câu 15. Trong phần mềm MS Excel 2010, câu lệnh =MAX(7, 5, 2, 9, 3, 1,-7) cho kết quả là:

a)

-7

b)

19

c)

9

d)

1

119.

Câu 16. Trong phần mềm MS Excel 2010, câu lệnh =MIN(6, 5,- 1, 2, 10, -4, 3, 1, -8) cho kết quả là:

a)

10

b)

1

c)

-1

d)

-8

120.

Câu 17: Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi TINHOC. Tại ô B2 có công thức =LEFT(A2,3), kết quả trả về :

a)

     A. TINHOC                                  

b)

HOC

c)

TI

d)

TIN

121.

Trong phần mềm MS Excel 2010, giá trị trả về của hàm = if(10>2, “Sai”, 2007)  là:

a)

đúng

b)

sai

c)

2007

d)

0

122.

Câu 2. Trong phần mềm MS Excel 2010, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; 2) là:

a)

123

b)

123.17

c)

123.16

d)

123.2

123.

Câu 3. Trong phần mềm MS Excel 2010, hàm TODAY() trả về kết quả là:

a)

A.  Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

b)

A.  Số năm của biến ngày tháng date

c)

A.  Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

d)

A.  Ngày tháng hiện tại của hệ thống

124.

Câu 4. Trong phần mềm MS Excel 2010, hàm LEN(“Microsoft Excel 5.0”) cho kết quả trả về là:

a)

19

b)

17

c)

15

d)

257

125.

Câu 5. Trong phần mềm MS Excel 2010, để in nội dung bảng tính, thực hiện thao tác nào?

a)

     A. Lệnh  File\Page Setup                  

b)

     B. Lệnh  File\Print                            

c)

     C. Lệnh  File\Print Preview               

d)

     D. Nhấn chuột vào công cụ Print Preview

126.

Câu 6. Trong phần mềm MS Excel 2010,công thức =SQRT(A9) dùng để

a)

     A. Tính tổng của ô A9

b)

     B. Tính bình phương của ô A9

c)

     C. Tính căn bậc hai của ô A9

d)

     D. Tính giá trị tuyệt đối của ô A9

127.

Câu 7. Trong phần mềm MS Excel 2010, để chọn kiểu chữ nghiêng, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + A

128.

Câu 8. Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3 chứa số 150, công thức =IF(A3>0,10,15) có kết quả trả về là:

a)

10

b)

15

c)

150

d)

0

129.

Câu 9. Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3, A4, A5, A6 chứa các số 3, 4, 5, 6 công thức =IF(SUM(A3:A6)>18,10,15) có kết quả trả về là:

a)

18

b)

10

c)

15

d)

#VALUE!

130.

Câu 10. Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3 chứa chuỗi “A150”, công thức =IF(LEFT(A3,1)=”A”,100,150) có kết quả trả về là:

a)

A

b)

50

c)

150

d)

100

131.

Câu 11. Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị 0. Tại ô B2 soạn thảo công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

A.    

B.   #VALUE!\

d)

A.   #DIV/0!

132.

Câu 12.Trong phần mềm MS Excel 2010, khi soạn thảo công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:

a)

A. Tham chiếu ô không hợp lệ

b)

A. Giá trị tham chiếu không tồn tại

c)

A. Không tham chiếu đến được

d)

A. Tập hợp rỗng

133.

Câu 13. Trong phần mềm MS Excel 2010, khi soạn thảo công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

a)

A.   Tham chiếu ô không hợp lệ

b)

A.   Giá trị tham chiếu không tồn tại

c)

A.   Không tham chiếu đến được

d)

A.   Tập hợp rỗng

134.

Câu 14. Trong phần mềm MS Excel 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của b

a)

Shift+Home

b)

. Alt+Home 

c)

C. Ctrl+Home

d)

D.Shift+Ctrl+Home

135.

Câu 15. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:      

a)

). #VALUE!           

b)

2

c)

10

d)

50

136.

Câu 16. Trong phần mềm MS Excel 2010, hàm tính giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô C12:C15 là:

a)

A. Max C12:C15

b)

B. Max(C12:C15)

c)

C. Max(C12,C15)

d)

D. Max(C12;C15)

137.

Câu 1. Trong PowerPoint 2010,sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, thao tác nào sau đây không dùng để trình chiếu bài trình diễn đó?

a)

A. Chọn Slide Show -> Custom Slide Show

b)

B. Chọn Slide Show ->From Curent Slide

c)

C. Chọn Slide Show -> From Beginning

d)

D. Nhấn phím F5

138.

Câu 2. Trong PowerPoint 2010, thao tác chọn File -> Close dùng để

a)

A. Lưu tập tin hiện tại                 

b)

B. Mở một tập tin nào đó

c)

C. Đóng tập tin hiện tại

d)

D. Thoát khỏi Powerpoint

139.

Câu 3. Trong PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X.

b)

B. Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ

c)

C. Nhấn phím Delete.       

d)

D. Chọn tab Home ->  Cut.

140.

Câu 4. Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn nhấn phím

a)

A. Tab                     

b)

B. Esc  

c)

C. Home                           

d)

D. End

141.

Câu 5. Trong PowerPoint 2010, muốn mở một tập tin được lưu trong máy tính,thực hiện thao tác:

a)

A. File-> Open

b)

B. File -> New

c)

C. File -> Save

d)

D. File -> Save As

142.

Câu 6. Trong PowerPoint 2010, để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới),  phải thực hiện thao tác nào?

a)

A. Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và

Ctrl + B

b)

B. Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B. Ctrl + U và Ctrl + I

c)

C. Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

d)

D. Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và  Ctrl + B

143.

Câu 7. Trong PowerPoint 2010,để lưu lại tập tin GADT.PPT  đang mở, có thể

a)

A. File  -> Save       

b)

B. File -> Save As

c)

C. File -> Save hoặc File -> Save As đều được

d)

D. File -> Close

144.

Câu 8. Trong PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện nhấn tổ hợp phím

a)

A. Ctrl + X

b)

A. Ctrl + z

c)

A. Ctrl + c

d)

A. Ctrl + v

145.

Câu 9. Trong PowerPoint 2010, thao tác chọn File  -> Open là để?

a)

A. Mở một presentation đã có trên đĩa

b)

B. Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn

c)

C. Lưu lại presentation đang thiết kế

d)

D. Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác

146.

Câu 10. Trong PowerPoint 2010, trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn tab Home -> New Slide là để?

a)

A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

C. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

D. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

147.

Câu 11. Trong PowerPoint 2010, để tạo một slide giống hệt như slide được chọn mà không phải thiết kế lại, người sử dụng thực hiện thao tác nào?

a)

A. Chọn tab Home -> New Slide ->Duplicate Selected Slide

b)

B. Chọn tab Home -> New Slide

c)

C. Chọn tab Home -> New Slide -> Duplicate Slide

d)

D. Chọn tab Home ->  Duplicate Selected Slide

148.

Câu 12. Trong Microsoft PowerPoint, muốn thiết đặt để khi trình chiếu đến Slide cuối cùng sẽ tự động lặp lại Slide đầu tiên, cần chọn biểu tượng nào được khoanh đỏ trên hình ảnh?

a)

A. Custom Slide Show

b)

B.  Set Up Slide Show

c)

C. From Current Slide

d)

D. From Beginning

149.

Câu 13. Trong PowerPoint 2010, muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải thực hiện thao tác nào?

a)

A. Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

B. Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

C. Chọn Tab Home -> Delete

d)

D. Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete Slide.

150.

Câu 14. Trong PowerPoint 2010, để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó nhấn tổ hợp phím

a)

A. Ctrl + X

b)

A. Ctrl + Z

c)

A. Ctrl + C

d)

A. Ctrl + C

151.

Câu 15. Trong PowerPoint 2010, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này sẽ nhấn chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

A. Nút Save

b)

B. Nút Don’t Save  

c)

C. Nút Cancel

d)

D. Nút Close

152.

Câu 15. Trong PowerPoint 2010, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này sẽ nhấn chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

A. Nút Save

b)

B. Nút Don’t Save  

c)

C. Nút Cancel

d)

D. Nút Close

153.

Câu 16. Trong PowerPoint 2010, muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, thực hiện thao tác nào?

a)

A. Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

b)

B. Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

c)

C. Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

d)

D. Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

154.

Câu 17. Biểu tượng được khoanh đỏ trên hình minh họa có chức năng nào sau đây ?

a)

A.  Thiết đặt khoảng cách giữa các ký tự

b)

B. Sắp xếp các ký vần anphabe từ V tới A

c)

C. Sắp xếp các ký tự theo vần anphabe từ A tới V

d)

D. Thiết đặt độ giãn dòng

155.

Câu 1. Trong  Microsoft PowerPoint, muốn thiết đặt để khi trình chiếu không có bất kỳ hiệu ứng nào, cần chọn biểu tượng nào được khoanh đỏ trên hình ảnh?

a)

    A. From Beginning                                

b)

B. From Current Slide

c)

    C. Custom Slide Show

d)

          D. Set Up Slide Show

156.

Câu 2.Trong với PowerPoint 2010, để chèn thêm một Slide mới, thực hiện thao tác nào?

a)

          A. Chọn tab Home - New Slide                                     

b)

B. Chọn tab Insert - New Slide                            

c)

    C. Chọn tab View - New Slide                         

d)

D. Chọn tab Design - New Slide

157.

Câu 3. Trong Microsoft PowerPoint , phát biểu nào sau đây là sai?

a)

    A. Ctrl + F  để gọi hộp thoại Font

b)

                        B. Nhấn F5 để trình chiếu từ Slide đầu tiên

c)

    C. Nhấn Shift + F5 trình chiếu từ Slide hiện tại

d)

            D. Nhấn ESC để thoát trình chiếu về giao diện soạn thảo

158.

Câu 4. Trong Microsoft PowerPoint 2010 hỗ trợ lưu trình diễn ở dạng tệp tin có phần mở rộng nào sau đây?

a)

A. pps

b)

B. pptx

c)

C. pptm

d)

D. pts

159.

Câu 5. Microsoft PowerPoint 2003 hỗ trợ lưu trình diễn ở dạng tệp tin có phần mở rộng nào sau đây?

a)

A. ppt

b)

B. pptx

c)

C. pptm

d)

D. pts

160.

Câu 6. Phần mềm PowerPoint có thể làm những gì?

a)

A.   Tạo các bài trình diễn trên màn hình

b)

A.   In các overhead màu hoặc trắng đen

c)

A.   Tạo các handout cho khách dự hội thảo

d)

A.   Tất cả các phương án trên.

161.

Câu 7. Để mở chương trình Powerpoint, thực hiện thao tác nào?

a)

A.  Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint

b)

A.  Start \ All Program \ Accessories \ Microsoft Powerpoint

c)

A.  Nhấn chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint

d)

A.  Start \ All Program \ Tools \ Microsoft Powerpoint

162.

Câu 8.Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ.

a)

A.   Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

b)

A.   Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

c)

A.   Sử dụng một trình diễn dựa trên một trình diễn có sẵn

d)

A.   Tất cả các phương án trên.

163.

Câu 9. Trong Microsoft PowerPoint, chế độ hiển thị nào không cho phép chèn hình ảnh  vào Slide trong bài thuyết trình?

a)

A.   Normal

b)

A.   Slide Sorter

c)

A.   Outline View

d)

A.   Cả 3 phương án còn lại đều sai

164.

Câu 10. Trong Microsoft PowerPoint có chế độ hiển thị nào sau đây?

a)

A.   Normal View

b)

A.   Custom view

c)

A.   Slide show view

d)

A.   Outline  View

165.

Câu 11.Trong PowerPoint,chế độ hiển thị Outline pane có tác dụng như thế nào?

a)

A.   Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh.

b)

A.   Giúp ích cho việc nhập, hiệu chỉnh và tổ chức văn bản một cách nhanh chóng.

c)

A.   Kéo và thả các slide hoặc các nút đầu dòng để sắp xếp lại các đoạn văn bản (dàn bài).

d)

A.   Hiển thị bài trình diễn dưới dạng Slide Master.

166.

Câu 12.Trong PowerPoint, chế độ hiển thị Slide Sorter View có tác dụng thế nào?

a)

A.   Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ.

b)

A.   Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.

c)

A.   Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.

d)

A.   Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh

167.

Câu 13.Trong PowerPoint, chế độ trình chiếu Slide Show View sử dụng như thế nào?

a)

A.   Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo.

b)

A.   Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.

c)

A.   Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.

d)

A.   Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh.

168.

Câu 14.Trong PowerPoint, chức năng Animations/ Timing/ Delay được dùng để làm gì?

a)

     A. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

b)

     B. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

c)

     C. Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

     D. Thiết lập thời gian chờ cho mỗi slide

169.

Câu 15.Trong Powerpoint, để tạo thêm một Slide, nhấn tổ hợp phím nào?

a)

A.  Ctrl + N

b)

A.  Ctrl + M

c)

A.  Ctrl +  Enter

d)

A.  Ctrl + S

170.

Câu 16. Trong Powerpoint 2010, để vẽ đồ thị trong Slide người dùng chọn thao tác nào?

a)

     A. Home/ Chart

b)

     B. Insert/ Chart

c)

     C. View/ Chart

d)

     D. Design/ Chart

171.

Câu 17.Trong PowerPoint 2010, muốn tạo một sơ đồ tổ chức dùng lệnh hay thao tác nào sau đây.

a)

A.   Insert /Picture Organization Chart

b)

A.   Design/SmartArt

c)

A.   Insert/SmartArt

d)

A.   View/ Picture Organization Chart

172.

Câu 18.Trong PowerPoint 2010, muốn chèn một đoạn âm thanh vào Slide, dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây.

a)

A.  Insert \ Media \ Audio

b)

A.  View\ Media \ Audio

c)

A.  Design\ Media \ Audio

d)

A.  Home\ Media \ Audio

173.

Câu 1. URL là địa chỉ của một tài nguyên (có thể là một website, một trang web, một hình ảnh…) trên Internet, được viết tắt bởi?        

a)

A.  Unique Resort Lataguri                

b)

B.  Unix Redirect Log

c)

C.  Unix Redirect Log

d)

D.  Uniform ReSource Locator

174.

Câu 2. Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì? 

a)

Dấu “@”    

b)

Dấu “.”       

c)

Dấu “#”               

d)

Dấu “,”

175.

Câu 3. Hãy chỉ ra tên một trình duyệt web.

a)

Safari

b)

Mac OS      

c)

Unix OS    

d)

Linux Fedora       

176.

Câu 4. WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Wide Web

b)

World Win Web

c)

World Wired Web

d)

Windows Wide Website

177.

Câu 5. Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB. cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết bị mạng này?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

1

178.

Câu 6. Máy chủ … là máy tính mà trên đó cài đặt phần mềm phục vụ Website?

a)

A.  Website server

b)

B.  Server Website

c)

C.  Server

d)

D.  Work Station

179.

Câu 7. Trong số các phần mềm sau, phần mềm nào không phải trình duyệt Website ?

a)

A.  Internet Explorer

b)

B.  Mozilla Firefox        

c)

C.  Netscape Navigator

d)

D.  Windows Explorer

180.

Câu 8. Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có      

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà 

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

181.

Câu 9. Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?       

a)

A.  Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

b)

B.  Là trang văn bản thông thường

c)

C.  Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

d)

D.  Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

182.

Câu 10. "Link" trên trang web có nghĩa là?

a)

A.  Liên kết đến 1 liên kết khác

b)

B.  Liên kết đến 1 trang web khác

c)

C.  Liên kết

d)

D.  Tất cả đều đúng

183.

Câu 11. Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?                 

a)

A.  Website

b)

B.  Trình duyệt Web               

c)

C.  Tên miền .net

d)

D.  48 Webserver

184.

Câu 12.  Internet Explorer là gì?       

a)

A.  Trình duyệt web

b)

B.  1 chuẩn mạng cục bộ

c)

C.  Bộ giao thức

d)

D.  Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

185.

Câu 13. Mozilla Firefox là gì? 

a)

A.  Trình duyệt web

b)

B.  1 chuẩn mạng cục bộ

c)

C.  Bộ giao thức

d)

D.  Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

186.

Câu 14. Google Chrome là gì?

a)

A. Trình duyệt web

b)

B.  1 chuẩn mạng cục bộ

c)

C.  Bộ giao thức

d)

D.  Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

187.

Câu  15. Opera là gì?

a)

A.  Trình duyệt web

b)

B.  1 chuẩn mạng cục bộ

c)

C.  Bộ giao thức

d)

D.  Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

188.

Câu 11. Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?                 

a)

A.  Website

b)

B.  Trình duyệt Web               

c)

C.  Tên miền .net

d)

D.  48 Webserver

189.

Câu 12.  Internet Explorer là gì?       

a)

A.  Trình duyệt web

b)

B.  1 chuẩn mạng cục bộ

c)

C.  Bộ giao thức

d)

D.  Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

190.

Câu 13. Mozilla Firefox là gì? 

a)

A.  Trình duyệt web

b)

B.  1 chuẩn mạng cục bộ

c)

C.  Bộ giao thức

d)

D.  Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

191.

Câu 14. Google Chrome là gì?

a)

A. Trình duyệt web

b)

B.  1 chuẩn mạng cục bộ

c)

C.  Bộ giao thức

d)

D.  Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

192.

Câu  15. Opera là gì?

a)

A.  Trình duyệt web

b)

B.  1 chuẩn mạng cục bộ

c)

C.  Bộ giao thức

d)

D.  Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

193.

Câu 16. Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

A.  Trình duyệt Web               

b)

B.  Bộ duyệt Web

c)

C.  Chương trình xem Web               

d)

D.  Phần mềm xem Web

194.

Câu 17. Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?

a)

A. Thanh địa chỉ của trình duyệt

b)

B. Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

c)

C. Thanh liên kết của trình duyệt

d)

D. Thanh trạng thái của trình duyệt

195.

Câu 1.  Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer

a)

A. Ctrl + H

b)

A. Ctrl + L

c)

A. Ctrl + P

d)

A. Ctrl + M

196.

Câu 2. Trong trình duyệt  Internet Explorer, để  lưu  lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta thực hiện thao tác?

a)

A. Favorites/Add to Favorites

b)

B. Edit/Favorites

c)

C. View/Favorites

d)

D. File/Save to Favorites

197.

Câu 3. Xem các trang web đã đánh dấu trong trình duyệt web tại đâu?

a)

A. Mục Bookmark

b)

B. Mục Favourite

c)

C. Mục All Windows

d)

D. Mục History

198.

Câu 4.  Dịch vụ công trực tuyến là gì?

a)

A. Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng

b)

B. Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trong mạng nội bộ của đơn vị

c)

C. Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho doanh nghiệp trên môi trường mạng

d)

D. Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho công dân trên môi trường mạng

199.

Câu 5. Giao thức để truyền các tập tin trên mạng internet giữa các máy tính với nhau là ?

a)

A.  SMTP                                                            

b)

B.  FTP

c)

C.  HTTP

d)

D.  SNMP

200.

Câu 6.Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, lợi ích chủ yếu của "nhắn tin tức thời" là

a)

A.  Truyền thông điệp thời gian thực.                                      

b)

B. Nhận biết được người trao đổi với mình đang trực tuyến hay không.

c)

C.  Cả 3 phương án còn lại trong câu hỏi này đều đúng           

d)

D.  Chi phí thấp

201.

Câu 7.  Những yếu tố nào sau đây được sử dụng cho mạng cục bộ (LAN)?

a)

A.  Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh                                    

b)

B.  Chia sẻ tài nguyên (máy in, máy quét,...)        

c)

C.  Kết nối máy tính cho các khu vực địa lý cách xa nhau       

d)

D.  Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh, kết nối máy tính cho các khu vực địa lý cách xa nhau

202.

Câu 8. Cáp mạng nối giữa máy vi tính với Hub hoặc Switch cần bấm dây  (hình ảnh minh họa hai đầu J45 chuẩn A và B)?

a)

A.  Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau                   

b)

B.  Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6

c)

C.  Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA T568-B

d)

D.  Cả ba phương án còn lại đều sai

203.

Câu 9. Trong trình duyệt Google Chrome, việc thực hiện các thao tác: vào ⁞ ở cuối thanh địa chỉ --> Settings --> On Startup --> Set pages --> nhập URL --> OK là để ?

a)

A.  Ghi vào danh sách những trang web ưa thích

b)

B.  Tải lại nội dung trang web này (làm mới nội dung trang web)     

c)

C.  Thiết lập trang chủ cho trình duyệt        

d)

D.  Xóa lịch sử duyệt web của trình duyệt

204.

Câu 10. Trong hệ thống Mail của Google, để khôi phục thư đã xóa, vào Trash, nhấn phải chuột tại thư muốn khôi phục, tiếp theo chọn chức năng nào dưới đây ?

a)

A.  Move to inbox               

b)

B.  Mark as read                               

c)

C.  Delete forever                                       

d)

D.  Chọn  Move to inbox  và  Mark as read  đều đúng.

205.

Câu 11. Trong các phương án liệt kê dưới đây, đâu không phải là tên của một trình duyệt web ?

a)

A.   Safari

b)

A.   Mozilla

c)

A.   Torch

d)

A.   Opera

206.

Để tìm tất cả thư đã gửi đi tới một địa chỉ nào đó, thực hiện thao tác nào dưới đây ?

a)

    A. Nhập địa chỉ vào mục To --> nhấn nút Search Mail

b)

    B. Nhập địa chỉ vào mục From --> nhấn nút Search Mail.

c)

    C. Nhập địa chỉ vào mục Subject --> nhấn nút có biểu tượng “kính lúp”.

d)

    D. Nhập địa chỉ vào mục Doesn’t have --> nhấn nút có biểu tượng “kính lúp”.

207.

Câu 13. Trình duyệt nào sau đây được phát triển bởi Apple?

a)

    A. Chrome

b)

    B. CocCoc

c)

    C. Mozilla firefox

d)

    D. Safari

208.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

    A. Biểu tượng mũi tên () tại tệp đính kèm cho phép download tệp.

b)

    B. Biểu tượng tam giác () tại tệp đính kèm cho phép lưu vào Drive.

c)

    C. Biểu tượng cái bút () tại tệp đính kèm cho phép chỉnh sửa tài liệu.

d)

    D. Cả 3 phương án còn lại trong câu hỏi này đều đúng.

209.

Câu 15. Diễn đàn (forum) là gì?

a)

    A. Là một tổ chức về sáng tạo nghệ thuật

b)

    B. Là tổ chức về công nghệ thông tin 

c)

    C. Là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận

d)

    D. Là tổ chức về khoa học công nghệ

210.

Câu 16. Ứng dụng phổ biến của VoIP là ?

a)

    A. Thoại qua Internet

b)

    B. Truyền hình ảnh qua Internet

c)

    C. Truyền Avatar qua Internet

d)

    D. Truyền văn bản qua Internet

211.

Câu 17. Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính như thế nào?

a)

    A. Cùng một hệ điều hành

b)

    B. Cùng một hệ điều hành và ở gần nhau

c)

    C. Ở gần nhau

d)

    D. Ở cách nhau một khoảng cách lớn

212.

Câu 18. Thuật ngữ "Upload” có nghĩa là gì trong tin học?

a)

          A. Trực tuyến

b)

          B. Tải xuống   

c)

C. Xem online

d)

D. Tải lên

213.

Việc nhấn và giữ nút trái chuột tại biểu tượng bên trái URL trên thanh địa chỉ rồi kéo vào nút hình “ngôi nhà” là để ?

a)

A. Ghi vào danh sách những trang web ưa thích

b)

          B. Thiết lập trang chủ cho trình duyệt   

c)

          C. Tải lại nội dung trang web này (làm mới nội dung trang web)

d)

          D. Xóa lịch sử duyệt web của trình duyệt