wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh lý bệnh

Total questions: 175

Worksheet time: 4hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Sinh lý bệnh là môn học:

a)

Học trước các môn giải phẫu sinh lý

b)

Học trước môn hóa sinh

c)

Học trước các môn lâm sàng, dự phòng

d)

Học trước các môn dược lý học

2.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Cung cấp 60-65% năng lượng cơ thể

b)

Là nguồn nặng lượng dự trữ lớn nhất

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào

d)

Tỉ lệ mỡ tăng theo tuổi

3.

Gan cũng cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách:

a)

Thoái hóa glycogen

b)

Tân tạo glucose từ protid

c)

Tân tạo glucose từ acid béo

d)

Tân tạo glucose từ acid lactid

4.

Tăng glucose máu trong đái tháo đường chủ yếu:

a)

Glucose không vào được các tế bào

b)

Tăng tân tạo glucose từ lipid và glucid

c)

Ăn nhiều

d)

Tăng thoái hóa glycogen ở gan

5.

Cơ chế chính gây đái nhiều trong Đái tháo đường:

a)

Máu qua thận nhiều làm tăng áp lực lọc cầu thận

b)

Glucose chiếm thụ thể của ADH

c)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận

d)

Nhiễm toan nên thận phải tăng đào thải

6.

Nội tiết tố có vai trò thoái hóa lipid mạnh nhất là:

a)

Adrenalin

b)

Noradrenalin

c)

Thyroxin

d)

Glucocorticoid

7.

Tăng loại lipoprotein nào sao đây có giá trị trong tiên lượng giảm nguy cơ xơ vữa động mạch là:

a)

VLDL

b)

LDL

c)

IDL

d)

HDL

8.

Vai trò của VLDL:

a)

Vận chuyển tryglycerid từ ruột đến gan.

b)

Vận chuyển tryglycerid từ gan vào máu

c)

Vận chuyển cholesterol đến tế bào tiêu thụ

d)

Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan

9.

Yếu tố nào làm giảm glucose máu:

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Adreanalin

d)

Thyroxin

10.

Giảm glucose máu khi:

a)

Glucose máu < 1 g/l

b)

Glucose máu < 1.2 g/l

c)

Glucose máu < 1.7 g/l

d)

Glucose máu < 0.8 g/l

11.

Bệnh nguyên của đái tháo đường type 1:

a)

Tổn thương tế bào beta của đảo tụy

b)

Tổn thương tế bào alpha của đảo tụy

c)

Tổn thương tế bào gama của đảo tụy

d)

Tổn thương tế bào delta của đảo tụy

12.

Thời kỳ bắt đầu từ lúc bệnh nguyên tác dụng lên cơ thể đến khi xuất hiện những dấu hiệu đầu tiên là:

a)

Thời kỳ tiềm tàng

b)

Thời kỳ khởi phát

c)

Thời kỳ toàn phát

d)

Thời kỳ kết thúc

13.

Ba đức tính phải có khi làm phương pháp thực nghiệm là:

a)

Nhanh, cần cù, tỉ mỉ

b)

Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác

c)

Tỉ mỉ, chính xác, trung thực

d)

Nhanh, tỉ mỉ, trung thực

14.

Thời kỳ mà các triệu chứng đặc trưng của bệnh xuất hiện đầy đủ đến khó nhầm với bệnh khác là:

a)

Thời kỳ tiềm tàng

b)

Thời kỳ khởi phát

c)

Thời kỳ toàn phát

d)

Thời kỳ kết thúc

15.

Thiếu máu do tăng hủy hoại hồng cầu là thiếu máu tan huyết gồm:

a)

Do bản thân hồng cầu

b)

Thiếu yếu tố kích thích

c)

thiếu nguyên liệu (protein, sắt...)

d)

Rối loạn ở bản thân tế bào gốc

16.

Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong các mạch máu tại ổ viêm

b)

Do tăng áp lực keo

c)

Do giảm áp lực keo

d)

Do tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

17.

Trong rối loạn tuần hoàn tại ổ viêm: Hiện tượng xảy ra sớm và rất ngắn trong rối loạn vận mạch là:

a)

Ứ máu

b)

Co mạch

c)

Sung huyết động mạch

d)

Sung huyết tĩnh mạch

18.

Thiểu niệu là lượng nước tiểu:

a)

< 700ml/ ngày

b)

< 600 ml/ ngày

c)

< 500 ml/ ngày

d)

< 400 ml/ ngày

19.

Cơ chế chính gây viêm loét dạ dày tá tràng:

a)

Tăng tiết acid

b)

Giảm tiết dịch nhầy

c)

Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ

d)

Do vi khuẩn Helicobacter Pylory

20.

Nguyên nhân gây suy tim trái, NGOẠI TRỪ:

a)

Hở van 2 lá

b)

Hẹp, hở van động mạch chủ

c)

Phình động mạch chủ

d)

Tăng huyết áp

21.

Suy tim do tim quá tải về áp lực tống máu:

a)

Tăng huyết áp

b)

Thông liên thất

c)

Thông liên nhĩ

d)

Phổi bị xơ hóa

22.

Suy tim do tim quá tải về áp lực tống máu:

a)

Tăng huyết áp

b)

Thông liên thất

c)

Thông liên nhĩ

d)

Phổi bị xơ hóa

23.

Đứng trước một bệnh nhân sốt, nhân viên y tế cần làm gì:

a)

Cho thuốc hạ nhiệt ngay

b)

Để sốt diễn biến tự nhiên

c)

Tôn trọng cơn sốt, theo dõi, can thiệp khi sốt cao và có biến chứng

d)

Truyền dịch cho nhanh hạ sốt

24.

Nhiễm acid trong tiêu chảy chủ yếu do:

a)

Mất nước

b)

Mất muối kiềm

c)

Acid từ dạ dày xuống

d)

Thận kém đào thải thể cetonic

25.

Ba bộ phận tham gia điều hòa pH máu luôn trung tính là:

a)

Hệ đệm, hô hấp, thận

b)

Hệ đệm, hô hấp, gan

c)

Hệ đệm, gan, thận

d)

Hô hấp, gan, thận

26.

Thay đổi chức năng cơ quan có thể xảy ra trong sốt là:

a)

Giảm thông khí

b)

Tăng nhịp tim

c)

Tăng dự trữ glycogen

d)

Giảm thể tích tuần hoàn

27.

Triệu chứng nào sau đây cho phép phân biệt giữa bí tiểu và vô niệu:

a)

Không tiểu được

b)

Đau bụng

c)

Có cầu bàng quang

d)

Hai thận lớn

28.

Đặc điểm của thiếu máu do thiếu vitamin B12 là:

a)

Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ

b)

Thiếu máu đẳng sắc, đẳng bào

c)

Hồng cầu to nhỏ, không đều, đa màu sắc

d)

Hồng cầu có thể tích lớn

29.

Biểu hiện đầu tiên của suy tim trái :

a)

Giảm lượng máu thực tế vào động mạch chủ

b)

Máu tới phổi giảm

c)

Ứ máu ở hệ tĩnh mạch

d)

Tăng áp lực tĩnh mạch

30.

Khi có biểu hiện rối loạn hấp thu lipid sẽ ảnh hưởng đến hấp thu các vitamin, NGOẠI TRỪ:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

31.

Biểu hiện của suy tim phải là:

a)

Giảm máu thực tế bơm vào động mạch chủ

b)

Giảm huyết áp

c)

Máu tới phổi giảm

d)

Ứ máu ở tiểu tuần hoàn

32.

Nguyên nhân gây suy tim do mạch vành là:

a)

Tim bị quá tải kéo dài

b)

Tim bị ngộ độc

c)

Tụt huyết áp

d)

Nhồi máu cơ tim

33.

Phì đại cơ tim là:

a)

Dung tích buồng tim tăng lên

b)

Sợi cơ tim co lại với lực mạnh

c)

Sợi cơ tim to ra khiến vách tim dày lên

d)

Nhịp

34.

Phì đại cơ tim là:

a)

Dung tích buồng tim tăng lên

b)

Sợi cơ tim co lại với lực mạnh

c)

Sợi cơ tim to ra khiến vách tim dày lên

d)

Nhịp tim tăng lên

35.

Vàng da do nguyên nhân trước gan là:

a)

Sỏi ống mật

b)

Giun chui ống mật

c)

U đầu tụy

d)

Nhiễm ký sinh trùng sốt rét

36.

Trong rối loạn co bóp dạ dày, nguyên nhân tăng co bóp là:

a)

Đa toan

b)

Tắc môn vị lâu ngày

c)

Cường giao cảm

d)

Cường phó giao cảm

37.

Tế bào nào muốn nhận glucose phải có mặt Insulin:

a)

Tế bào não

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào gan

d)

Hồng cầu

38.

Suy tuần hoàn độ II là:

a)

Các triệu chứng bệnh lý chỉ xuất hiện khi cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

Các triệu chứng bệnh lý chỉ xuất hiện khi cơ thể đòi hỏi cung cấp máu ở mức độ trên trung bình

c)

Các triệu chứng bệnh lý xuất hiện ngay cả khi nghỉ ngơi

d)

Các triệu chứng xuất hiện khi cơ thể hoạt động nhẹ

39.

Giai đoạn vận chuyển khí là:

a)

Sự trao đổi khí giữa phế nang với ngoại môi

b)

Là sự trao đổi khí thụ động giữa phế nang với máu

c)

Là quá trình đem oxy từ phổi tới các tế bào

d)

Là quá trình đem dioxyd carbon từ phổi tới các tế bào

40.

Giảm kali huyết xảy ra khi nồng độ Kali trong huyết tương:

a)

< 6.5 mmol/l

b)

< 5.5 mmol/l

c)

< 4.5 mmol/l

d)

< 3.5 mmol/l

41.

Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:

a)

Xung huyết động mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch

c)

Ứ máu

d)

Co mạch chớp nhoáng

42.

Chức năng của LDL là:

a)

Vận chuyển cholesteron từ gan đến tổ chức

b)

Vận chuyển cholesteron của tổ chức đến gan

c)

Vận chuyển glycerid ngoại sinh từ ruột đến gan và tổ chức

d)

Vận chuyển glycerid nội sinh từ gan đến tổ chức

43.

Chức năng chính của ruột non là:

a)

Co bóp

b)

Hấp thu

c)

Bài tiết

d)

Tiết ra men tiêu hóa

44.

Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu:

a)

Tân tạo glucose từ protid

b)

Tân tạo glucose từ lipi

45.

Chức năng chính của ruột non là:

a)

Co bóp

b)

Hấp thu

c)

Bài tiết

d)

Tiết ra men tiêu hóa

46.

Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu:

a)

Tân tạo glucose từ protid

b)

Tân tạo glucose từ lipid

c)

Tân tạo glucose từ acid lactic

d)

Thoái hóa glycogen

47.

Cơ chế bệnh sinh tiêu lỏng, chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG:

a)

Cơ chế tăng tiết dịch

b)

Cơ chế giảm tiết dịch

c)

Cơ chế tăng co bóp

d)

Cơ chế giảm hấp thu

48.

Cơ chế bệnh sinh của tăng huyết áp thứ phát, NGOẠI TRỪ:

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Thiếu máu đến thận

c)

Do nội tiết

d)

Chưa rõ nguyên nhân

49.

Cơ chế phù trong giảm áp lực thẩm thấu keo huyết tương gặp trong:

a)

Xơ gan

b)

Suy tim trái

c)

Suy tim phải

d)

Đứng lâu

50.

Biểu hiện của ổ viêm ở giai đoạn xung huyết động mạch:

a)

Sưng, nóng, màu đỏ tươi, đau dữ dội

b)

Sưng, nóng, màu đỏ tươi, đau âm ỉ

c)

Sưng, nóng, màu đỏ thẫm, đau dữ dội

d)

Sưng, nóng, màu đỏ thẫm, đau âm ỉ

51.

Lipid chủ yếu của HDL là:

a)

Triglycerid

b)

Cholesteron

c)

Phospholipid

d)

Chylomicron

52.

pH máu dao động từ:

a)

7.25 - 7.35

b)

7.35 - 7.45

c)

7.45 - 7.55

d)

7.55 - 7.65

53.

Triệu chứng uống nhiều ở bệnh nhân đái tháo đường là:

a)

Ăn nhiều nên uống nhiều

b)

Do đường trong máu tăng quá cao

c)

Do tiểu nhiều gây mất nước và điện giải

d)

Do rối loạn acid - base

54.

Tăng Natri huyết xảy ra khi nồng độ natri trong huyết tương:

a)

>145 mmol/l

b)

>115 mmol/l

c)

>105mmol/l

d)

>105mmol/l

55.

Chức năng của HDL là:

a)

Vận chuyển cholesteron từ gan đến tổ chức

b)

Vận chuyển cholesteron của tổ chức đến gan

c)

Vận chuyển glycerid ngoại sinh từ ruột đến gan và tổ chức

d)

Vận chuyển glycerid nội sinh từ gan đến tổ chức

56.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sốt, NGOẠI TRỪ:

a)

Vai trò nội tiết

b)

Vai trò của não

c)

Vai trò tuổi

d)

Vai trò của hô hấp

57.

Mất nước ưu trương là:

a)

Mất nước ngoại bào

b)

Mất nước nhiều hơn mất điện giải

c)

Mất đồng thời cả nước và

58.

Mất nước ưu trương là:

a)

Mất nước ngoại bào

b)

Mất nước nhiều hơn mất điện giải

c)

Mất đồng thời cả nước và điện giải

d)

Mất điện giải nhiều hơn mất nước

59.

Có mấy cơ chế phù:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

60.

Lipid chủ yếu của LDL là:

a)

Triglycerid

b)

Cholesteron

c)

Phospholipid

d)

Chylomicron

61.

Một người 60kg thì phân loại mất nước độ II khi:

a)

Mất dưới 4 lít

b)

Mất từ trên 4-6 lít

c)

Mất từ trên 6-8 lít

d)

Mất từ trên 8-10 lít

62.

Vai trò của nước đối với cơ thể:

a)

Duy trì khối lượng tuần hoàn

b)

Giảm ma sát giữa các màng

c)

Tham gia điều hòa nhiệt

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Có thể chia quá trình sốt thành mấy giai đoạn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

64.

Nên dùng thuốc hạ sốt ở giai đoạn nào để đạt hiệu quả hạ nhiệt tốt nhất:

a)

Sốt tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Sốt kéo dài

65.

Mất nước đẳng trương gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Thiếu ADH

b)

Tăng aldosteron

c)

Tiêu chảy

d)

Mất máu

66.

Thông số về máu có giá trị lâm sàng lớn nhất trong tiên lượng tăng nguy cơ xơ vữa động mạch là:

a)

Tăng triglycerid

b)

Tăng cholesteron

c)

Tăng LDL

d)

Tăng cholesteron trong LDL

67.

Nguyên nhân làm tăng LDL trong máu là:

a)

Thiếu thụ thể ở tế bào

b)

LDL bị enzym lấy bớt triglycerid

c)

LDL trao cholesteron cho tế bào

d)

LDL trao triglycerid vào máu

68.

Lipid chủ yếu của VLDL là:

a)

Triglycerid

b)

Cholesteron

c)

Phospholipid

d)

Chylomicron

69.

Giảm protid huyết tương gây phù theo cơ chế:

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch

b)

Tăng tính thấm thành mao mạch

c)

Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

d)

Giảm áp lực keo máu

70.

Những yếu tố ảnh hưởng tới tính phản ứng, NGOẠI TRỪ:

a)

Thần kinh, sự ảnh hưởng của môi trường

b)

Vai trò nội tiết

c)

Ảnh hưởng của môi trường

d)

Vai trò dẫn dắt

71.

Thành phần protid huyết tương mà tế bào cơ thể trực tiếp tiêu thụ: Acid amin

4 lines
72.

Thành phần protid huyết tương mà tế bào cơ thể trực tiếp tiêu thụ là:

a)

Albumin

b)

Acid amin

c)

Globulin

d)

Fibrinogen

73.

Lipid trong cơ thể người gồm mấy nhóm chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Học xong sinh lý bệnh sinh viên phải:

a)

Trình bày được tất cả nguyên nhân gây bệnh

b)

Trình bày được tất cả các cận lâm sàng của bệnh

c)

Trình bày được tất cả các phương pháp điều trị bệnh

d)

Trình bày được cơ chế quá trình diễn tiến của bệnh

75.

Đặc điểm của đái tháo đường type I , NGOẠI TRỪ:

a)

Lâm sàng xuất hiện từ từ, triệu chứng không điển hình

b)

Triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm, cấp tính, triệu chứng điển hình

c)

Cơ chế do thiếu hụt Insulin trong máu

d)

Di truyền trên gen lặn

76.

Biện pháp thích nghi chính của tim:

a)

Tăng nhịp tim

b)

Dãn rộng buồng tim

c)

Phì đại cơ tim

d)

Cả A, B, C đúng

77.

Dịch rỉ viêm là:

a)

Là loại dịch thấm

b)

Có nồng độ protein cao hơn dịch gian bào

c)

Có ít hồng cầu, bạch cầu

d)

Nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào

78.

Biểu hiện nào sau đây không do cơ chế giảm co bóp dạ dày gây ra:

a)

Giảm trương lực, giảm nhu động

b)

Dạ dày sa xuống đường xương chậu

c)

Dấu óc ách lúc đói

d)

Trào ngược khí và dịch lên thực quản

79.

Chất nhầy của niêm mạc dạ dày do các tế bào tiết nhầy ở lớp biểu mô bề mặt và trong các tuyến tiết ra dưới những kích thích:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Thần kinh phó giao cảm

d)

Câu A, B, C đúng

80.

Trong tắc ruột, dấu hiệu báo động sớm cho biết đoạn ruột đã bị hoại tử hoặc viem phúc mạc là dấu hiệu:

a)

Ngừng đau bụng

b)

Đau bụng từng cơn chuyển qua đau bụng liên tục

c)

Trướng bụng

d)

Nhiễm trùng

81.

Hậu quả nào không do táo bón gây ra

a)

Những rối loạn thần kinh (cáu kỉnh, dễ tức giận, bồn chồn,...)

b)

Hấp thụ sản phẩm độc từ phân

c)

Hấp thụ nước từ phân quá mức

d)

Rối loạn phản xạ đại tiện

82.

Sau khi dùng kháng sinh đường uống, rối loạn thường gặp là:

a)

Sốt

b)

Ỉa lỏng

c)

Đau bụng

d)

Táo bón

83.

Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là:

a)

Albumin

b)

Alpha - 1 - globulin

c)

Alpha - 2 - globulin

d)

Beta - globulin

84.

Triệu chứng nào sau đây cho phép phân biệt giữa bí tiểu và vô niệu:

a)

Không tiểu được

b)

Đau bụng

c)

Hai thận lớn

d)

Có cầu bàng quang

85.

Trong cơ chế hình thành dịch rỉ viêm, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực keo tại ổ viêm

86.

Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ:

a)

Bạch cầu hạt trung tính

b)

Đại thực bào

c)

Bạch cầu hạt ái kiềm

d)

Bạch cầu hạt ái toan

87.

Sốt là phản ứng có lợi vì:

a)

Tăng sức đề kháng cơ thể do làm tăng số lượng bạch cầu, tăng sinh kháng thể

b)

Ức chế hoạt động của vi khuẩn

c)

Tăng lượng sắt huyết thanh do hiện tượng thực bào

d)

Câu A, B đúng

88.

Trong cơ chế gây sốt, sư gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng quá trình sản nhiệt, giảm quá trình thải nhiệt

b)

Rối loạn trung tâm điều nhiệt

c)

Chất gây sốt gắn lên bề mặt tế bào ở vùng dưới đồi

d)

Do PGE2 làm tăng điểm điều nhiệt

89.

Yếu tố gây sốt:

a)

Các tế bào u có thể gây sốt do tác động trực tiếp lên trung tâm điều nhiệt

b)

Các chất từ ổ viêm, ổ hoại tử có thể hoạt hóa tế bào lympho gây sốt

c)

Virus, vi khuẩn, kháng nguyên đều có thể trực tiếp tác động lên trung tâm điều nhiệt gây sốt

d)

Không có câu nào đúng

90.

Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm là:

a)

Xung huyết động mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch

c)

Ứ máu

d)

Co mạch chớp nhoáng

91.

Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:

a)

Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

b)

Giảm nhu cầu năng lượng

c)

Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

d)

Có cảm giác đau nhức nhiều

92.

Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:

a)

Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm

b)

Các mao tĩnh mạch co lại

c)

Tồn tại chất gây đau như prostaglandin, serotonin

d)

Giảm đau nhức

93.

Có mấy nguyên nhân chung gây suy tim:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Cơ chế nào sau đây có thể dẫn đến ỉa lỏng do giảm hấp thu:

a)

Tăng co bóp ruột

b)

Giảm tiết dịch của các tuyến tiêu hóa

c)

Rối loạn tính chất thẩm thấu của niêm mạc ruột

d)

Câu A,B,C đúng

95.

Thiếu máu nhược sắc là do:

a)

Kém tổng hợp hem

b)

Kém tổng hợp chuỗi globin

c)

Thiếu sắt hoặc không sử dụng được sắt

d)

Tất cả đều đúng

96.

Phân loại thiếu máu huyết tán do cơ chế tự miễn dựa vào:

a)

Bản chất kháng thể gây bệnh

b)

Do thuốc

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

97.

Tác nhân điều tiết aldosteron, NGOẠI TRỪ:

a)

Tình trạng giảm khối lượng nước ngoài tế bào

b)

Tình trạng giảm Na ở khu vực ngoại bào

c)

Tình trạng tăng tiết của Renin-angiotensin

d)

Tình trạng tăng Na ở khu vực ngoại bào

98.

Một nhiễm lạnh điển hình gồm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Say nắng/ nhiễm nóng trải qua 3 giai đoạn, NGOẠI TRỪ:

a)

Thân nhiệt chưa tăng nhiều

b)

Thân nhiệt tăng rất cao sớm và nhanh

c)

Thân nhiệt bắt đầu tăng cao

d)

Khi thân nhiệt vượt 41,5 độ C thì rối loạn trung tâm điều hòa nhiệt, thân nhiệt tăng nhanh, mất muối và mất nước nặng...

100.

Quan niệm của y học Trung Quốc cho rằng

1)Bệnh là do mất cân bằng âm dương, ngũ hành

2)Chịu ảnh hưởng của thuyết Thiên địa vạn vật nhất thể

3)Nguyên nhân do nội thương hoặc ngoại cảm

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1)&(3)

101.

Hạ glucose máu nguyên nhân từ thận, cơ chế là do

1)Glucose máu vượt quá ngưỡng của thận

2)Thiếu bẩm sinh men phosphatase ở ống thận

3)Gây mất glucose qua nước tiểu

a)

(1)

b)

(2)

c)

(2)&(3)

102.

Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu là do các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Thiếu men phosphatase ở thận

b)

B. Giảm ngưỡng thận đối với glucose

c)

C. Glucose máu vẫn bình thường

d)

D. Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận

103.

Trường hợp nào sau đây không gây tăng insulin chức năng:

a)

A.Phẫu thuật cắt bỏ dạ dày

b)

B. Giai đoạn tiền đái tháo đường

c)

C. Béo phì

d)

D. Nhạy cảm với leucin

104.

Thông thường, khi nồng độ glucose máu giảm dưới mức nào sau đây thì sẽ kích thích hệ phó giao cảm:

a)

A. <0.1 g/l

b)

B. < 0.8 g/l

c)

C. < 0.7 g/l

d)

D. < 0.5 g/l

105.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:

a)

A. Đái tháo đường là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào

b)

B. Hết thảy đều do di truyền

c)

C. Nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin

d)

D. Thể hiện với tăng glucose máu trường diễn

106.

Về nhu cầu protid, các nhận định sau đây đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

A.Tăng nhu cầu trong suy thận

b)

B.Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn

c)

C. Tăng nhu cầu trong sốt

d)

D. Giảm nhu cầu trong suy gan

107.

Tim không thể tăng nhịp kéo dài mà không dẫn đến suy tim

4 lines
108.

Dãn tim là tình trạng mỗi sợi cơ tim to ra làm tim tăng khối lượng về kích thước

4 lines
109.

Thiếu máu nhược sắc trong bệnh Thalassemia do giảm hoặc không tổng hợp được chuỗi

4 lines
110.

Dãn tim là tình trạng mỗi sợi cơ tim to ra làm tim tăng khối lượng về kích thước

4 lines
111.

Thiếu máu nhược sắc trong bệnh Thalassemia do giảm hoặc không tổng hợp được chuỗi globin alpha hay beta của phân tử Hb

4 lines
112.

Trong viêm phổi, tình trạng thiếu oxy ở giai đoạn đông đặc nặng hơn ở giai đoạn viêm, vì sự thông khí ở giai đoạn đông đặc giảm hơn so với giai đoạn viêm

4 lines
113.

Huyết áp giảm, mạch nhanh là biểu hiện đặc trưng của mất nước, trụy tim mạch, nhiễm toan.

4 lines
114.

Trong mất nước do nôn, phụ nữ có thai và trẻ em vì quá trình chuyển hóa kém nên dễ dẫn đến tình trạng nghiêm trọng

4 lines
115.

Trong mất nước do thận(gặp trong đái tháo nhạt), việc bù khối lượng nước và điện giải tương đối dễ dàng

4 lines
116.

Aldosteron có vai trò duy trì khối lượng nước và huyết áp trong cơ thể

4 lines
117.

Ở những bệnh nhân bị tiêu chảy, khi mất 5% trọng lượng cơ thể trở đi là bắt đầu so biểu hiện rối loạn.

4 lines
118.

Thiếu máu hồng cầu khổng lồ nguyên nhân là do thiếu vitamin B12

4 lines
119.

Protein trong lòng mạch chủ yếu là do albumin đảm nhiệm tạo ra 1 áp lực thẩm thấu keo có xu hướng kéo nước từ gian bào vào

4 lines
120.

Nguồn gốc chủ yếu của globulin huyết tương là từ tương bào

4 lines
121.

Trong suy thận cần giảm cung cấp protid vì thận giảm thải ure, mặt khác cơ thể có tăng tổng hợp 1 số acid amin không cần thiết từ NH3

4 lines
122.

Bản chất của béo phì là do tăng khối lượng mỡ trong cơ thể, do vậy người trưởng thành tăng thể trọng do tăng khối cơ bắp không phải bị béo phì.

4 lines
123.

Kali là ion chủ yếu trong khu vực tế bào

4 lines
124.

Hai hormon có vai trò lớn giúp duy trì hằng định khối lượng nước và áp lực thẩm thấu là ADH và Aldosteron

4 lines
125.

Vàng da là tình trạng bệnh lý xảy ra khi sắc tố mật trong máu thấp hơn bình thường, ngấm vào da và niêm mạc

4 lines
126.

Ở phần mao động mạch áp lực thủy tĩnh luôn cao hơn áp lực keo giúp kéo nước ra ngoài gian bào

4 lines
127.

Ở phần mao tĩnh mạch áp lực lực thủy tĩnh

4 lines
128.

tố mật trong máu thấp hơn bình thường, ngấm vào da và niêm mạc

4 lines
129.

Ở phần mao động mạch áp lực thủy tĩnh luôn cao hơn áp lực keo giúp kéo nước ra ngoài gian bào

4 lines
130.

Ở phần mao tĩnh mạch áp lực lực thủy tĩnh luôn thấp hơn áp lực keo giúp kéo nước vào trong

4 lines
131.

Phù là do tăng áp lực keo, giảm áp lực thủy tĩnh, nước bị đẩy ra khỏi lòng mạch

4 lines
132.

pH ở mô có xu hướng lên cao vì các sản phẩm đào thải từ tế bào

4 lines
133.

pH nước tiểu phản ánh pH máu, khoảng 7.35-7.45

4 lines
134.

Aldosteron là hormon điều hòa bài tiết Na mạnh nhất của vỏ thượng thận

4 lines
135.

Mất nước nhược trương là khi lượng nước mất nhiều hơn điện giải

4 lines
136.

Nhiễm lạnh là tình trạng sinh lý đưa đến giảm thân nhiệt do mất nhiệt không bù đắp nổi.

4 lines
137.

Tăng thân nhiệt là tình trạng thân nhiệt tăng lên 37,2 buổi sáng, 37,6 độ C vào buổi chiều

4 lines
138.

Thiếu máu lách to thuộc nhóm do sinh sản kém

4 lines
139.

Nếu thân nhiệt chỉ còn dưới 35 độ C thì trung tâm điều hòa nhiệt bắt đầu thay đổi

4 lines
140.

Trẻ nhỏ mất nước dễ đưa đến nặng do chuyển hóa trẻ nhỏ cao hơn người lớn

4 lines
141.

Thiếu máu tán huyết do miễn dịch thuộc nhóm do tăng hủy hoại

4 lines
142.

Trong đa số trường hợp trạng thái bệnh lý là hậu quả của quá trình bệnh lý

4 lines
143.

Mất nước nhược trương là khi lượng nước bị mất nhiều hơn mất điện giải

4 lines
144.

Cơ chế phù tim là do tăng áp lực thủy tĩnh, tiết aldosteron, giảm bài tiết thận, tăng thấm mạch

4 lines
145.

Thời kỳ ủ bệnh là thời kỳ xuất hiện một số triệu chứng đầu tiên (khó chẩn đoán chính xác)

4 lines
146.

Aldosteron có vai trò duy trì khối lượng nước và huyết áp trong cơ thể

4 lines
147.

Đặc điểm của vàng da tại gan là phân vàng đậm

4 lines
148.

Hệ thống Renin -angiotensin có vai trò chính trong điều hòa huyết áp và cân bằng natri

4 lines
149.

Bệnh sinh là quá trình diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu phát sinh đến khi kết thúc

4 lines
150.

Nồng độ LDL có thẻ tăng do chế độ ăn

4 lines
151.

Phù toàn thân có thể tăng tích nước và đậm độ muối trong cơ thể

4 lines
152.

Triệu chứng nổi bật của mất nước ngoại bào là giảm

4 lines
153.

bệnh từ khi bắt đầu phát sinh đến khi kết thúc

4 lines
154.

Nồng độ LDL có thẻ tăng do chế độ ăn

4 lines
155.

Phù toàn thân có thể tăng tích nước và đậm độ muối trong cơ thể

4 lines
156.

Triệu chứng nổi bật của mất nước ngoại bào là giảm khối lượng tuần hoàn

4 lines
157.

Theo cơ chế bệnh sinh điều trị triệu chứng là cách điều trị tốt nhất

4 lines
158.

Thực bào là hiện tượng bạch cầu bắt giữ và tiêu hóa đối tượng

4 lines
159.

Phần quan trọng nhất của lipid được hấp thu nhờ muối mật

4 lines
160.

Thành phần của lipo-protein bao gồm apo-protein, triglycerid, phospholipid và cholesterol

4 lines
161.

Bệnh mạch vành chủ yếu là bệnh của người cao tuổi trong xã hội hiện đại

4 lines
162.

Phù là tình trạng ứ nước ở gian bào và thường không tăng ion Natri

4 lines
163.

Bệnh sinh của đái tháo đường type II về cơ bản giống type I nhưng nhẹ hơn và diễn biến chậm hơn

4 lines
164.

Suy gan thường có biểu hiện thiếu máu và chảy máu

4 lines
165.

Trong nhiễm kiềm hô hấp, tăng thông khí là một cơ chế điều hòa của hệ thống hô hấp

4 lines
166.

Tiêu lỏng mạn là đại tiện nhiều lần liên tiếp trong thời gian ngắn, khiến cơ thể mất nhiều nước theo phân

4 lines
167.

Trong quá trình hô hấp, ở giai đoạn khuếch tán là sự trao đổi khí thụ động giữa phế nang và máu

4 lines
168.

Chỉ động vật ổn nhiệt mới có sốt

4 lines
169.

Cơ chế phù do tăng áp lực thủy tĩnh hay gặp: phù do suy dinh dưỡng, suy gan, xơ gan…

4 lines
170.

Tăng thành phần VLDL càng nhiều thì càng giảm nguy cơ xơ vữa động mạch

4 lines
171.

Viêm và sốt ở người trẻ thường mạnh hơn so với cơ thể già

4 lines
172.

Chất gây sốt nội sinh được biết rõ nhất là các sản phẩm của vi khuẩn

4 lines
173.

Cơ chế giảm sốt của aspirin là ức chế sự sản xuất prostaglandin E2

4 lines
174.

Aldosteron có vai trò duy trì khối lượng nước và huyết áp trong cơ thể

4 lines
175.

Đặc điểm của vàng da trước gan là tăng bilirubin tự do trong máu

4 lines