wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhân nam 50 tuổi vào viện trong tình trạng mệt mỏi, sốt nhẹ, sưng đau, ít nóng đỏ, cứng khớp vào buổi sáng. Bệnh nhân được chỉ định điều trị nội khoa. Bệnh nhân cần được tư vấn phương pháp điều trị nào sau đây

a)

B. Chủ yếu dùng nhiệt trị liệu

b)

C. Cần phẫu thuật dẫn lưu ổ dịch

c)

D. Chủ yếu là châm cứu

d)

A. Chủ yếu dùng thuốc điều trị

2.

Bệnh nhân nữ 55 tuổi viện trong tình trạng sưng đau khớp gối. Bệnh nhân được chỉ định dẫn lưu ổ dịch. Dịch ổ khớp thường có màu

a)

C. Màu trắng đục

b)

D. Màu cà phê

c)

B. Màu bã trầu

d)

A. Màu đỏ tươi

3.

Bệnh basedow thường gặp ở:

a)

D. Phụ nữ 30 – 50 tuổi

b)

C. Phụ nữ sau tuổi mãn kinh

c)

B. Phụ nữ trẻ < 20 tuổi

d)

A. Phụ nữ mọi lứa tuổi

4.

Yếu tố thuận lợi của bệnh Basedow:

a)

A. Chấn thương về tinh thần (stress)

b)

C. Lạnh đột ngột

c)

B. Gắng sức

d)

D. Hút thuốc lá

5.

Triệu chứng nào sau đây không phải của bệnh basedow:

a)

D. Huyết áp tụt

b)

C. Lồi mắt

c)

B. Bướu giáp

d)

A. Nhịp tim nhanh

6.

Triệu chứng nào sau đây không phải của bệnh basedow:

a)

A. Nhịp tim chậm

b)

D. Gầy sút

c)

C. Lồi mắt

d)

B. Bướu giáp

7.

Triệu chứng nào sau đây không phải của bệnh basedow:

a)

C. Táo bón

b)

D. Gầy sút

c)

B. Bướu giáp

d)

A. Huyết áp tâm thu có thể tăng nhẹ

8.

Nhịp tim nhanh là triệu chứng của bệnh:

a)

B. Basedow

b)

D. Suy giáp

c)

C. Xơ gan

d)

A. Bướu cổ đơn thuần

9.

Triệu chứng quan trọng nhất của Basedow là:

a)

C. Nhịp tim nhanh

b)

D. Bướu giáp

c)

B. Sợ nóng

d)

A. Khát nước

10.

Đặc điểm của run tay trong bệnh basedow:

a)

A. Run tăng khi xúc động

b)

D. Run tay kèm theo co giật

c)

C. Run theo ý muốn

d)

B. Run chủ yếu ở các gốc chi

11.

Một trong các triệu chứng của cơn bão tố giáp trạng (cơn cường giáp cấp) trong bệnh basedow là:

a)

A. Sốt cao

b)

D. Xuất huyết niêm mạc

c)

C. Mạch chậm

d)

B. Tụt huyết áp

12.

Một trong các triệu chứng của cơn bão tố giáp trạng (cơn cường giáp cấp) trong bệnh basedow là:

a)

B. Khó thở

b)

D. Táo bón

c)

C. Mạch chậm

d)

A. Hạ thân nhiệt

13.

Một trong các triệu chứng của cơn bão tố giáp trạng (cơn cường giáp cấp) trong bệnh basedow là:

a)

B. Rối loạn tâm thần, có thể hôn mê

b)

D. Táo bón

c)

A. Hạ thân nhiệt

d)

C. Mạch chậm

14.

Một trong các triệu chứng của cơn bão tố giáp trạng (cơn cường giáp cấp) trong bệnh basedow là:

a)

B. Nhịp tim rất nhanh > 130 ck/phút

b)

D. Hạ đường huyết

c)

C. Mạch chậm

d)

A. Hạ thân nhiệt

15.

Biến chứng hay gặp của bệnh basedow:

a)

A. Biến chứng tim mạch

b)

D. Rối loạn tiêu hóa

c)

B. Biến chứng thận

d)

C. Viêm khớp

16.

Bệnh nhân basedow nên ăn, uống những đồ như sau:

a)

B. Ăn lạnh, uống nước lạnh

b)

D. Nên ăn thức ăn nóng, uống nước nóng

c)

C. Thức ăn nhiều mỡ

d)

A. Các chất kích thích

17.

Bệnh nhân basedow không tuân thủ điều trị, khi bệnh nhân sốt cao, mạch nhanh > 130 CK/phút cần nghĩ đến biến chứng:

a)

D. Cơn cường giáp cấp

b)

C. Suy thận

c)

B. Loạn nhịp tim

d)

A. Suy tim

18.

Dấu hiệu sinh tồn quan trọng nhất cần theo dõi ở bệnh nhân basedow là:

a)

A. Mạch

b)

D. Nhịp thở

c)

C. Huyết áp

d)

B. Nhiệt độ

19.

Đái tháo đường là bệnh rối loạn chuyển hóa do hậu quả của:

a)

A. Giảm lượng Insulin trong cơ thể hoặc giảm hoạt động của insulin

b)

D. Tăng mỡ máu

c)

C. Giảm mỡ máu

d)

B. Tăng lượng Insulin trong cơ thể

20.

Chẩn đoán xác định bệnh đái tháo đường dựa vào:

a)

B. Xét nghiệm đường máu.

b)

D. Xét nghiệm protein niệu.

c)

C. Xét nghiệm protid máu

d)

A. Xét nghiệm đường niệu.

21.

Triệu chứng ít gặp ở bệnh nhân đái tháo đường typ II:

a)

D. Gầy nhanh

b)

C. Tiểu nhiều

c)

B. Uống nhiều

d)

A. Ăn nhiều

22.

Triệu chứng của đái tháo đường trường hợp điển hình:

a)

A. Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều

b)

D. Gầy nhanh, mạch nhanh, uống nhiều,ăn nhiều.

c)

C. Tiểu nhiều, khát nhiều, gầy nhiều, uống nhiều

d)

B. Uống nhiều, mạch nhanh, gầy nhiều, tiểu nhiều

23.

Biến chứng nào sau đây là biến chứng cấp của bệnh đái tháo đường:

a)

A. Hôn mê

b)

D. Tổn thương thần kinh

c)

C. Tổn thương mạch máu

d)

B. Nhiễm trùng

24.

Chế độ ăn cho bệnh nhân đái tháo đường cần:

a)

A. Giảm glucid và các loại thức ăn ngọt

b)

D. Tăng cường Vitamin và đường

c)

C. Ăn tăng các loại thức ăn chứa nhiều protid.

d)

B. Nên ăn thức ăn chứa nhiều lipid.

25.

Yếu tố nguy cơ dẫn đến bệnh Basedow:

a)

B. Thần kinh

b)

D. Hô hấp.

c)

C. Bài tiết

d)

A. Tiêu hóa

26.

Đối với bệnh nhân basedow ra viện, những vấn đề không đúng khi giáo dục sức khỏe:

a)

Giải thích rằng basedow là bệnh không thể chữa khỏi hoàn toàn, phải điều trị suốt đời.

b)

C. Khuyên bệnh nhân tuân thủ điều trị

c)

A. Hướng dẫn chế độ ăn nghỉ vệ sinh đúng

d)

B. Hướng dẫn cách theo dõi phát hiện biến chứng

27.

: Xét nghiệm quan trọng nhất để theo dõi điều trị

a)

C. HbA1c

b)

D. Glucose niệu

c)

B. Huyết học

d)

A. Sinh hóa

28.

Chỉ số đường máu lúc đói sau 8 giờ nhịn ăn để chẩn đoán bệnh nhân đái tháo đường:

a)

B. > 7 mmol/l

b)

D. > 9 mmol/l.

c)

C. > 8 mmol/l

d)

A. > 6 mmol/l

29.

Nguy cơ mắc bệnh đái tháo đường;

a)

C. Sinh con trên 4kg

b)

D. Sinh non thiếu tháng.

c)

B. Sinh con dưới 3kg

d)

A. Trẻ bị dị tật

30.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên đái tháo đường ở người bệnh:

a)

D. Do tụy.

b)

C. Bệnh tim mạch

c)

B. Ứ mật

d)

A. Do gan

31.

Nguyên nhân ngoài tụy gây đái tháo đường:

a)

A. Do dùng thuốc corticoid kéo dài

b)

D. Dùng thuốc giảm đau quá liều.

c)

C. Uống nhiều thuốc nam

d)

B. Dùng kháng sinh nhiều ngày

32.

Đái tháo đường được chẩn đoán dựa tiêu chuẩn sau:

a)

A. HbA1c ≥ 6.5 %

b)

D. HbA1c ≥ 9.5 %.

c)

C. HbA1c ≥ 8.5 %

d)

B. HbA1c ≥ 7.5 %

33.

Bệnh nhân nữ 52 tuổi điều trị basedow ra viện, khi giáo dục sức khỏe không được làm những điều sau đây:

a)

Giải thích rằng basedow là bệnh không thể chữa khỏi hoàn toàn, phải điều trị suốt đời

b)

C. Khuyên bệnh nhân tuân thủ điều trị và đi khám định kỳ

c)

A. Hướng dẫn chế độ ăn uống, nghỉ ngơi, vệ sinh đúng

d)

B. Hướng dẫn cách theo dõi phát hiện biến chứng

34.

Chức năng chính của tiểu cầu là:

a)

D. Tham gia vào quá trình đông máu.

b)

B. Vận chuyển oxy

c)

A. Bảo vệ cơ thể

d)

A. Bảo vệ cơ thể

35.

Chức năng chính của hồng cầu là:

a)

B. Vận chuyển oxy

b)

D. Tham gia vào quá trình đông máu

c)

C. Vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

A. Bảo vệ cơ thể

36.

Câu 255: Chức năng chính của bạch cầu là:

a)

D. Tham gia vào quá trình đông máu

b)

C. Vận chuyển chất dinh dưỡng

c)

B. Vận chuyển oxy

d)

A. Bảo vệ cơ thể

37.

Các dấu hiệu nào sau đây không phải là biểu hiện của thiếu máu:

a)

D. Người mệt mỏi, lo lắng.

b)

C. Mạch nhanh, huyết áp hạ

c)

B. Khó thở

d)

A. Hồi hộp đánh trống ngực

38.

Biến chứng của thiếu máu:

a)

B. Suy tim

b)

D. Tất cả đúng.

c)

C. Viêm đường tiết niệu

39.

Nên khuyên bệnh nhân thiếu máu:

a)

B. ngồi dậy từ từ chờ một vài phút rồi mới đứng dậy đi

b)

D. Tập thể dngày.

c)

A. Ăn giảm đạm, và protit

d)

C. Hạn chế nước uống,

40.

Nội dung cần tư vấn cho người bệnh thiếu máu:

a)

C. Tăng cường dinh dưỡng

b)

D. Không nên xét nghiệm máu vì sẽ mất một lượng máu.

c)

B. Nghỉ ngơi tuyệt đối, tư thế đầu cao

d)

A. Truyền máu khi phát hiện thiếu máu

41.

Chế độ ăn uống không phải của người thiếu máu do các bệnh về máu,:

a)

A. Ăn giảm đạm

b)

D. Ăn tăng hoa quả.

c)

C. Ăn mềm, lỏng

d)

B. Ăn tăng chất xơ

42.

Nguyên nhân gây mất máu mạn tính:

a)

D. Vết thương đứt mạch máu lớn.

b)

C. Chửa ngoài tử cung

c)

B. Xuất huyết tiêu hóa

d)

A. Bệnh giun móc

43.

Nguyên nhân gây mất máu cấp tính:

a)

D. Xuất huyết tiêu hóa do xơ gan

b)

C. U xơ tử cung

c)

A. Bệnh giun móc

44.

Nguyên nhândo huỷ hoại hồng cầu quá nhiều:

a)

D. Ung thư đại tràng

b)

C. Tan máu bẩm sinh

c)

B. Xuất huyết dạ dày

d)

A. Do rong kinh kéo dài

45.

Nguyên nhân do thiếu chất tạo hồng cầu:

a)

A. Thiếu sắt

b)

D. Thiếu Vitamin K.

c)

C. Thiếu đạm

d)

B. Thiếu Vitamin C

46.

Một số nguyên nhân gây thiếu máu:

a)

D. Đái tháo đường.

b)

B. Suy thận mạn

c)

A. Viêm loét dạ dày tá tràng

d)

C. Viêm gan

47.

Triệu chứng lâm sàng của thiếu máu:

a)

D. Đau đầu kèm theo đau thượng vị, khó thở

b)

C. Mệt mỏi, chóng mặt, buồn nôncó khi thoáng ngất.

c)

B. Đau đầu kèm theo đau thượng vị, buồn nôn

d)

A. Mệt, hoa mắt chóng mặt, đau đầu, có khi thoáng ngất.

48.

Biến chứng của bạch cầu kinh

a)

C. Suy kiệt cơ thể

b)

D. Rối loạn thần kinh.

c)

B. Bụng chướng căng

d)

A. Gan to

49.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh bạch cầu kinh:

a)

A. Lách to,gan to

b)

D. Suy kiệt cơ thể.

c)

C. Người mệt mỏi

d)

B. Da niêm mạc xanh

50.

:Bệnh bạch cầu kinh thường gặp ở lứa tuổi:

a)

B. 30 – 50

b)

C. 30 – 60

c)

A. 30 - 40

d)

40 – 50.