Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 4

Total questions: 85

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Kéo thả chuột

a)

1.

muscular

b)

2.

skinny

c)

3.

heavy

d)

4.

light

2.

Kéo thả chuột

a)

1.

weak

b)

2.

strong

c)

3.

ugly

d)

4.

beautiful

3.

Đặt câu tiếng Anh:

Anh ấy là người mập nhất trong gia đình của anh ấy.

(a)  

4.

Đặt câu tiếng Anh:

Cô ấy là người đẹp nhất trên thế giới.

(a)  

5.

Đặt câu tiếng Anh:

Chúng ta có những chiếc xe hơi đắc nhất trong thành phố.

(a)  

6.

Đặt câu tiếng Anh:

Anh ấy là người cao nhất trong gia đình của anh ấy.

(a)  

7.

Đặt câu tiếng Anh:

Chúng ta có những chiếc xe đạp đẹp nhất trong thị trấn.

(a)  

8.

Đặt câu tiếng Anh:

Tôi là người mập nhất trong gia đình của tôi.

(a)  

9.

Dịch sang tiếng Anh:

Chị của tôi có tóc dài nhất gia đình cô ấy.

(a)  

10.

Dịch sang tiếng Anh:

Bạn là người cute nhất thế giới.

(a)  

11.

Describe Lord Voldermort

a)

He is bald

b)

He has bald hair

c)

He has high nose

d)

He has rosy skin

12.

Chose right answers to describe Taylor Swift

a)

She has shoulder-lenghth hair

b)

Her skin is pale

c)

She has tanned skin

d)

She has blonde hair

13.

HOW IS HIS CHARACTER?

a)

He is introverted

b)

He is sociable

c)

He is bossy

d)

He is affectionate

14.

Choose right answer to describe Xeko's character ?

a)

He is blunt

b)

He is reliable

c)

He is nosy

d)

He is stingy

15.

Describe his eyes ?

a)

He has monolid eyes

b)

He has deep-set eyes

c)

He has sparkling eyes

d)

He has puffy eyes

16.

Describe Chi Tai-famous comedian

a)

He has smooth skin

b)

He has sparkling eye

c)

He has wrinkled face

d)

He is skinny

17.

how you describe Sirius Black ?

a)

He has a pony-tail

b)

he doesn't have mustache

c)

He has wavy hair

d)

He has tanned skin

18.
a)

He is introverted person

b)

He is talkative

19.

Describe her eye

a)

She has puffy eyes

b)

She has almond-shaped eyes

c)

She has sparkling eyes

d)

She has piggy eyes

20.

How is his nose ?

a)

He has flat nose

b)

He has straight nose

c)

He has fleshy nose

d)

He has crooked nose

21.

Describe Snow white

a)

She has white skin

b)

Her skin is pale

c)

She has tanned skin

d)

She has fair skin

22.

Describe Tran Thanh 's eyes

a)

He has puffy eyes

b)

He has deep-set eyes

c)

She has sparkling eyes

d)

She has piggy eyes

23.

Describe this person

a)

He has chubby face

b)

He has freckled skin

c)

He has high forehead

d)

He has mustache

24.

Describe this woman

a)

She has a mole

b)

She has pale skin

c)

She has crooked nose

d)

She has freckled skin

25.

Chose right answers to describe professor DumbleDore

a)

He has wispy beard

b)

He has dimples

c)

he has wrinkled face

d)

He has thin beard

26.

Kéo thả chuột

a)

1.

a beard

b)

2.

a mustache

c)

3.

an eyebrow

d)

4.

a bald head

e)

5.

curly hair

27.

Kéo thả chuột

a)

1.

light hair

b)

2.

dark hair

c)

3.

fat

d)

4.

fit

e)

5.

thin

28.

Kéo thả chuột

a)

1.

straight hair

b)

2.

brushed-up hair

c)

3.

a square face

d)

4.

a round face

e)

5.

an oval face

29.

Đặt câu tiếng Anh:

Anh ấy lùn và mập

(a)  

30.

Đặt câu tiếng Anh:

Anh có 1 cái mặt vuông và tóc ngắn đen.

(a)  

31.

Đặt câu tiếng Anh:

Họ thì cao và gầy.

(a)  

32.

Đặt câu tiếng Anh:

Họ có tóc ngắn màu sáng.

(a)  

33.

Đặt câu tiếng Anh:

Cô ấy thì cao và vừa vặn.

(a)  

34.

Đặt câu tiếng Anh:

Cô ấy có mặt tròn và tóc xoăn màu sáng.

(a)  

35.

Đặt câu tiếng Anh:

Ba của tôi thì cao và mập.

(a)  

36.

to

(a)  

37.

cao

(a)  

38.

thấp,bé,ngắn

a)

young

b)

short

c)

big

d)

large

39.

già

(a)  

40.

trẻ

(a)  

41.

nhỏ

(a)  

42.

nhanh

(a)  

43.

chậm

(a)  

44.

dài

(a)  

45.

sạch

(a)  

46.

bẩn

(a)  

47.

gầy

(a)  

48.

béo

(a)  

49.

buồn

(a)  

50.

hạnh phúc

(a)  

51.

khoẻ,tráng kiêt

(a)  

52.

yếu

(a)  

53.
middle-aged
a)
Trung niên
b)
quần áo giống nhau
c)
trông cá nhân hơn
d)
nhìn tôi trông ổn
54.
patient
a)
kiên nhẫn
b)
Trung niên
c)
quần áo giống nhau
d)
trông cá nhân hơn
55.
polite
a)
lịch sự
b)
kiên nhẫn
c)
Trung niên
d)
quần áo giống nhau
56.
attractive
a)
hấp dẫn
b)
lịch sự
c)
kiên nhẫn
d)
Trung niên
57.
casual clothes
a)
quần áo bình thường
b)
hấp dẫn
c)
lịch sự
d)
kiên nhẫn
58.
second-hand
a)
quần áo cũ
b)
quần áo bình thường
c)
hấp dẫn
d)
lịch sự
59.
uncomfortable
a)
khó chịu (a)
b)
quần áo cũ
c)
quần áo bình thường
d)
hấp dẫn
60.
well-dressed
a)
ăn mặc đẹp (a)
b)
khó chịu (a)
c)
quần áo cũ
d)
quần áo bình thường
61.
badly-dressed
a)
ăn mặc xấu (a)
b)
ăn mặc đẹp (a)
c)
khó chịu (a)
d)
quần áo cũ
62.
lively and exciting
a)
sống động và thú vị (a)
b)
ăn mặc xấu (a)
c)
ăn mặc đẹp (a)
d)
khó chịu (a)
63.
skinny
a)
gầy (a)
b)
sống động và thú vị (a)
c)
ăn mặc xấu (a)
d)
ăn mặc đẹp (a)
64.
trendy clothes
a)
quần áo hợp thời trang
b)
gầy (a)
c)
sống động và thú vị (a)
d)
ăn mặc xấu (a)
65.
the growing youth culture
a)
văn hóa thanh niên ngày càng phát triển
b)
quần áo hợp thời trang
c)
gầy (a)
d)
sống động và thú vị (a)
66.
teenage boys= young men
a)
những chàng trai tuổi teen = những chàng trai trẻ
b)
văn hóa thanh niên ngày càng phát triển
c)
quần áo hợp thời trang
d)
gầy (a)
67.
loose-fitting skirt
a)
váy vừa vặn
b)
những chàng trai tuổi teen = những chàng trai trẻ
c)
văn hóa thanh niên ngày càng phát triển
d)
quần áo hợp thời trang
68.
colorful and messy
a)
đầy màu sắc và lộn xộn (a)
b)
váy vừa vặn
c)
những chàng trai tuổi teen = những chàng trai trẻ
d)
văn hóa thanh niên ngày càng phát triển
69.
look good on me
a)
nhìn tôi trông ổn
b)
đầy màu sắc và lộn xộn (a)
c)
váy vừa vặn
d)
những chàng trai tuổi teen = những chàng trai trẻ
70.
look (more) individual
a)
trông cá nhân hơn
b)
nhìn tôi trông ổn
c)
đầy màu sắc và lộn xộn (a)
d)
váy vừa vặn
71.
similar clothing
a)
quần áo giống nhau
b)
trông cá nhân hơn
c)
nhìn tôi trông ổn
d)
đầy màu sắc và lộn xộn (a)
72.

ngoại hình

a)

arrest

b)

appearance

c)

apply

73.

sự áp dụng/sự xin việc

a)

arrange

b)

annoy

c)

application

74.

áp dụng/xin việc

a)

apply

b)

army

c)

asleep

75.

sự bổ nhiệm

a)

appointment

b)

arrange

c)

appearance

76.

chấp thuận

a)

article

b)

approve

c)

assistant

77.

tranh luận

a)

argue

b)

army

c)

admit

78.

vùng miền/diện tích

a)

apology

b)

accept

c)

area

79.

quân đội

a)

army

b)

anxious

c)

annoy

80.

sắp xếp

a)

aged

b)

arrange

c)

ambition

81.

bắt giữ

a)

apply

b)

admire

c)

arrest

82.

bài báo

a)

ancient

b)

appointment

c)

article

83.

cũng như

a)

apart from

b)

as well as

c)

annoy

84.

ngủ, đang ngủ

a)

asleep

b)

arrange

c)

accept

85.

người bán hàng

a)

ambassador

b)

assistant

c)

ambition