wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng Tiếng Việt

Total questions: 177

Worksheet time: 8hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Newcomers: người mới trong một cái gì đấy

4 lines
2.

water vapour : hơi nước

4 lines
3.

altitude : độ cao

4 lines
4.

indicate: biểu thị

4 lines
5.

inevitably : không thể tránh khỏi( the result)

4 lines
6.

glimpse : cái nhìn thoáng qua

4 lines
7.

sketch : phác thảo

4 lines
8.

repetition : sự lặp lại

4 lines
9.

electrical appliances : đồ điện gia dụng

4 lines
10.

prescribed: quy định

4 lines
11.

diminishes:giảm bớt

4 lines
12.

Accumulate tích lũy

4 lines
13.

Disavow: phủ định

4 lines
14.

Plunging into: lao vào

4 lines
15.

Unorthodox: không chính thống magazines

4 lines
16.

Laid out: trình bày

4 lines
17.

Disregard : coi nhẹ

4 lines
18.

Suspiciously: đáng ngờ

4 lines
19.

Be any wiser : hiểu rõ hơn

4 lines
20.

Redundancies: sự thừa thãi

4 lines
21.

No longer a pet project: không còn là một dự án nhỏ

4 lines
22.

Discretion: sự cẩn trọng

4 lines
23.

Vanished with biến mất với

4 lines
24.

Secretary : thư ký

4 lines
25.

Chain: chuỗi ( link in the chain)

4 lines
26.

Rebooting : tái khởi động

4 lines
27.

Impatient : thiếu kiên nhận

4 lines
28.

Catastrophe : thảm hoả

4 lines
29.

Lurking : rình rập

4 lines
30.

Appointment: cuộc hẹn

4 lines
31.

Apparently : rõ rành ,

4 lines
32.

Hysterical : cuồng loạn In

4 lines
33.

Vow: thề

4 lines
34.

Late to remedy it : quasi muộn để khắc phục

4 lines
35.

Greater fortitude to: nhiều sưj kiên cường hơn để

4 lines
36.

Amendments : sửa đổi cải thiện

4 lines
37.

Postponed : hoãn lại

4 lines
38.

Obligation: nghĩa vụ

4 lines
39.

On the contrary: ngược lại

4 lines
40.

Naive : ngây thơ nai ip

4 lines
41.

Explicitly : rõ ràng

4 lines
42.

1. DAYS OF THE WEEK (CÁC NGÀY TRONG TUẦN)

a)

Chủ Nhật

b)

Thứ Hai

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Bảy

e)

Thứ Ba

43.

2. MONTHS OF THE YEAR (CÁC THÁNG TRONG NĂM)

a)

Tháng Một

b)

Tháng Bảy

c)

Tháng Ba

d)

Tháng Tám

e)

Tháng Hai

44.

3. MONEY MATTERS (CÁC VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH)

a)

Thẻ tín dụng

b)

Phiếu mua hàng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thâm hụt ngân sách

e)

Tiền mặt

45.

VISA là gì?

(a)  

46.

Tài khoản sinh viên là gì?

4 lines
47.

Chi phí phân phối là gì?

4 lines
48.

Rút tiền là gì?

(a)  

49.

Thu nhập là gì?

(a)  

50.

Đầu tư rủi ro thấp là gì?

4 lines
51.

Bộ phận tài chính là gì?

4 lines
52.

Thế chấp là gì?

(a)  

53.

Tài chính gia đình là gì?

4 lines
54.

Thời gian ân hạn là gì?

4 lines
55.

Nho đen là gì?

4 lines
56.

Các loại hạt là gì?

4 lines
57.

Lòng đỏ trứng là gì?

4 lines
58.

Gan là gì?

4 lines
59.

Thuốc là gì?

4 lines
60.

Điều trị là gì?

4 lines
61.

Phương thuốc là gì?

4 lines
62.

Chăm sóc điều dưỡng là gì?

4 lines
63.

Nhà trẻ là gì?

4 lines
64.

Tập thể dục thường xuyên là gì?

4 lines
65.

Hồ là gì?

4 lines
66.

Thung lũng là gì?

4 lines
67.

Đồi là gì?

4 lines
68.

Vách đá là gì?

4 lines
69.

Đảo là gì?

4 lines
70.

Bán đảo là gì?

4 lines
71.

Động đất là gì?

4 lines
72.

Tuyết lở là gì?

4 lines
73.

Lốc xoáy là gì?

4 lines
74.

Bão nhiệt đới là gì?

4 lines
75.

Sa mạc hóa là gì?

4 lines
76.

Núi lửa là gì?

4 lines
77.

Thảm họa là gì?

4 lines
78.

Đại họa là gì?

4 lines
79.

Xói mòn là gì?

4 lines
80.

Lở đất là gì?

4 lines
81.

Bão là gì?

4 lines
82.

Hiệu ứng nhà kính là gì?

4 lines
83.

Mưa axit là gì?

4 lines
84.

Nóng lên toàn cầu là gì?

4 lines
85.

Carbon dioxide là gì?

4 lines
86.

Đốt nhiên liệu hóa thạch là gì?

4 lines
87.

Khói thải là gì?

4 lines
88.

Phá rừng là gì?

4 lines
89.

Nitrogen oxide là gì?

4 lines
90.

Khói bụi là gì?

4 lines
91.

Khi hậu là gì?

4 lines
92.

Ô nhiễm là gì?

4 lines
93.

Nhiệt độ là gì?

4 lines
94.

Nhà máy điện là gì?

4 lines
95.

Bãi chôn lấp là gì?

4 lines
96.

Gia súc là gì?

4 lines
97.

Tuabin gió là gì?

4 lines
98.

Năng lượng mặt trời là gì?

4 lines
99.

Thủy điện là gì?

4 lines
100.

Tải tạo là gì?

4 lines
101.

Chim săn mồi là gì?

4 lines
102.

Chim biển là gì?

4 lines
103.

Gia cầm và thú săn là gì?

4 lines
104.

Động vật có vú là gì?

4 lines
105.

Động vật biên có vú là gì?

4 lines
106.

Cá voi là gì?

4 lines
107.

Bộ động vật có tay là gì?

4 lines
108.

Bộ gặm nhấm là gì?

4 lines
109.

Cá là gì?

4 lines
110.

Động vật lưỡng cư là gì?

4 lines
111.

Bò sát là gì?

4 lines
112.

Côn trùng là gì?

4 lines
113.

Nấm là gì?

4 lines
114.

Nấm mốc là gì?

4 lines
115.

Lá là gì?

4 lines
116.

Hạt là gì?

4 lines
117.

Lũ lụt là gì?

4 lines
118.

Cơn bão là gì?

4 lines
119.

Ao là gì?

4 lines
120.

Rừng rậm là gì?

4 lines
121.

Ốc đảo là gì?

4 lines
122.

Đập là gì?

4 lines
123.

Hẻm núi là gì?

4 lines
124.

Nguồn năng lượng là gì?

4 lines
125.

Đáng tin cậy là gì?

4 lines
126.

Tấm pin mặt trời là gì?

4 lines
127.

Thân thiện với môi trường là gì?

4 lines
128.

Oxy là gì?

4 lines
129.

Không hóa chất là gì?

4 lines
130.

Sa mạc là gì?

4 lines
131.

Suy thoái là gì?

4 lines
132.

Thảm thực vật là gì?

4 lines
133.

Mực nước biển là gì?

4 lines
134.

Dòng hải lưu là gì?

4 lines
135.

Chất cải tạo đất là gì?

4 lines
136.

Than đá là gì?

4 lines
137.

Nhiên liệu hóa thạch là gì?

4 lines
138.

Củi là gì?

4 lines
139.

Hạn hán là gì?

4 lines
140.

Bị ô nhiễm là gì?

4 lines
141.

Bạch tuộc là gì?

4 lines
142.

Ngành là gì?

4 lines
143.

Lớp là gì?

4 lines
144.

Bộ là gì?

4 lines
145.

Họ là gì?

4 lines
146.

Giống là gì?

4 lines
147.

Loài là gì?

4 lines
148.

Vật nuôi là gì?

4 lines
149.

Sinh vật là gì?

4 lines
150.

Sư tử là gì?

4 lines
151.

Chim cánh cụt là gì?

4 lines
152.

Lõi là gì?

4 lines
153.

Vỏ cây là gì?

4 lines
154.

Thân cây là gì?

4 lines
155.

Cành non là gì?

4 lines
156.

Cành cây là gì?

4 lines
157.

Hoa là gì?

4 lines
158.

Thân cây là gì?

4 lines
159.

Nam Mỹ là gì?

4 lines
160.

Bắc Mỹ là gì?

4 lines
161.

Châu Phi là gì?

4 lines
162.

Châu Á là gì?

4 lines
163.

Ai Cập là gì?

4 lines
164.

Mexico là gì?

4 lines
165.

Pháp là gì?

4 lines
166.

Indonesia là gì?

4 lines
167.

Thổ Nhĩ Kỳ là gì?

4 lines
168.

CÁC CHÂU LỤC

a)

Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

169.

CÁC QUỐC GIA

a)

Mexico

b)

Indonesia

c)

Pháp

d)

Ai Cập

e)

Thổ Nhĩ Kỳ

170.

CÁC NGÔN NGỮ

a)

Nhiều ngôn ngữ

b)

Ba ngôn ngữ

c)

Tiếng Bồ Đào Nha

d)

Song ngữ

e)

Ngôn ngữ học

171.

KIẾN TRÚC VÀ CÁC TÒA NHÀ

a)

Mái vòm

b)

Nhà gô

c)

Cung điện

d)

Ngọn hải đăng

e)

Pháo đài

172.

CÁC LOẠI NHÀ

a)

Nhà liền kê

b)

Nhà phố

c)

Nhà song lập

d)

Nhà liên kế

e)

Nhà liền kê

173.

TRONG THÀNH PHỐ

a)

Các thành phố

b)

Trung tâm thành phố

c)

Làn đường

d)

Ga trung tâm

e)

Đường phố

174.

Nơi làm việc

a)

Phòng khám

b)

Nha sĩ

c)

Tiếp tân

d)

Cuộc hẹn

e)

Tuyển chọn nhân viên

175.

4. SEASONS OF THE YEAR (CÁC MÙA TRONG NĂM)

a)

Mùa Mưa

b)

Mùa Xuân

c)

Mùa Hè

d)

Mùa Thu

e)

Mùa Đông

176.

5. COLORS (CÁC MÀU SẮC)

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Trắng

e)

Đen

177.

6. COMMON FRUITS (CÁC LOẠI TRÁI CÂY THÔNG DỤNG)

a)

Quýt

b)

Cam

c)

Dưa hấu

d)

Chuối

e)

Táo