wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L7B7 KIEM TRA 15 PHUT ONLINE DE 1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ "Một tuần" trong tiếng Nhật là gì?

a)

ばんごはん

b)

いっしゅうかん

c)

じゅぎょう

d)

ゆうびんきょく

2.

Từ "Bưu điện" trong tiếng Nhật là gì?

a)

ぎんこう

b)

へや

c)

ゆうびんきょく

d)

じゅぎょう

3.

Từ "Buổi sáng" trong tiếng Nhật là gì?

a)

びじゅつクラブ

b)

へや

c)

いっしゅうかん

d)

ごぜん

4.

Từ "Căn phòng" trong tiếng Nhật là gì?

a)

へや

b)

ばんごはん

c)

びじゅつクラブ

d)

ゆうびんきょく

5.

Chọn động từ phù hợp với tranh: Người đang chạy.

a)

ききます

b)

およぎます

c)

かいます

d)

いきます

6.

Chọn động từ phù hợp với tranh: Người đang xem TV.

a)

みます

b)

かえります

c)

のみます

d)

うんどうします

7.

Chọn động từ phù hợp với tranh: Người đang viết thư.

a)

てがみをかきます

b)

はをみがきます

c)

しんぶんをよみます

d)

そうじします

8.

Chọn động từ phù hợp với tranh: Người đang đọc báo.

a)

そうじします

b)

てがみをかきます

c)

しんぶんをよみます

d)

はをみがきます

9.

Hình ảnh đầu tiên trong tài liệu mô tả hoạt động nào?

a)

Chơi

b)

Làm bài tập

c)

Tắm

d)

Rửa mặt

10.

Hình ảnh thứ hai trong tài liệu mô tả hoạt động nào?

a)

Chơi

b)

Làm bài tập

c)

Tắm

d)

Rửa mặt

11.

Điền trợ từ thích hợp vào câu: "わたしは、毎日 6 時半 ( ) あさごはん ( ) たべます。"

a)

に, を

b)

と, に

c)

を, へ

d)

で, に

12.

Điền trợ từ thích hợp vào câu: "7 時 ( ) がっこう ( ) いきます。"

a)

で, に

b)

と, を

c)

から, まで

d)

に, へ

e)

へ, を

13.

Điền trợ từ thích hợp vào câu: "がっこう ( ) いぬが います。"

a)

b)

c)

d)

e)

14.

Điền trợ từ thích hợp vào câu: "1 時間 ( ) ( ) ( ) ねます。"

a)

しかし, とても, ぐらい

b)

とても, しかし, ぐらい

c)

ぐらい, しかし, とても

d)

しかし, ぐらい, とても

15.

Điền trợ từ thích hợp vào câu: "うち ( ) しゅくだいを します。"

a)

b)

c)

から

d)

e)