NEW
Font size
Worksheetsbài 13 lớp 5
Total questions: 24
Worksheet time: 13mins
Phòng học
きょうしつ
ほけんしつ
としょしつ
しょくどう
こうてい
Nhà ăn
きょうしつ
ほけんしつ
としょしつ
しょくどう
ばいてん
Phòng y tế
きょうしつ
ほけんしつ
としょしつ
しょくどう
ばいてん
Cửa hàng
きょうしつ
ほけんしつ
としょしつ
しょくどう
ばいてん
Học sinh tiểu học lớp 4
小がく4ねんせ
小がく4ねんせい
4ねんせい小がく
4ねんせ小がく
Phòng hiệu trưởng
こうちょうしつ
しゅえいしつ
せんせいのへや
バイクおきば
Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:
「そこ____としょしつがあります。」
が
に
と
は
Phòng bảo vệ
こうちょうしつ
しゅえいしつ
せんせいのへや
バイクおきば
Trên
上
下
みぎ
ひだり
中
Phòng giáo viên
こうちょうしつ
しゅえいしつ
せんせいのへや
バイクおきば
中がくせい
ちゅうがくせい
なかがくせい
ちゅがくせい
ちゅないがくせい
Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Bên trái của căng tin có nhà vệ sinh."
トイレのひだりにしょくどうがあります。
しょくどうのひだりにトイレがあります。
トイレのみぎにしょくどうがあります。
しょくどうのみぎにトイレがあります。
Bên trái
上
下
みぎ
ひだり
外
Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:
「せんせいのへや___となりにこうちょうしつがあります。」
が
に
と
の
中ごく語
なかごくご
ごごくなか
ちゅうごくご
ごごくちゅう
Bên phải
上
下
みぎ
ひだり
あいだ
Bên dưới
上
下
みぎ
ひだり
あいだ
Ở giữa
上
下
ひだり
あいだ
はし
Góc, rìa
Bên cạnh
Bên trong
Bên ngoài
となり
Góc, rìa
Bên cạnh
Bên trong
Bên ngoài
中
Góc, rìa
Bên cạnh
Bên trong
Bên ngoài
外
Góc, rìa
Bên cạnh
Bên trong
Bên ngoài
Sân trường
しゅえいしつ
ばいてん
こうてい
こうもん
Cổng trường
しゅえいしつ
ばいてん
こうてい
こうもん
