wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Âm Nhạc

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Âm nhạc là gì?

a)

Âm nhạc là nghệ thuật sử dụng tiếng động

b)

Âm nhạc là nghệ thuật sử dụng giọng hát

c)

Âm nhạc là nghệ thuật sử dụng nhạc cụ

d)

Âm nhạc là nghệ thuật sử dụng âm thanh

2.

Khuông nhạc gồm có?

a)

5 dòng kẻ 5 khe xen kẽ nhau

b)

5 dòng kẻ 4 khe xen kẽ nhau

c)

4 dòng kẻ 5 khe xen kẽ nhau

d)

4 dòng kẻ 4 khe xen kẽ nhau

3.

Trong âm nhạc có mấy nốt nhạc cơ bản?

a)

9 nốt cơ bản

b)

8 nốt cơ bản

c)

7 nốt cơ bản

d)

6 nốt cơ bản

4.

Nốt tròn có độ dài mấy phách?

a)

1 phách

b)

2 phách

c)

3 phách

d)

4 phách

5.

Để viết các nốt nhạc nằm ngoài khuông nhạc người ta sử dụng:

a)

Dấu hóa

b)

Dấu lặng

c)

Vạch nhịp

d)

Dòng kẻ phụ

6.

Có mấy loại khóa nhạc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Bản nhạc của các nhạc cụ như Violin, Mandolin, Sáo Trúc, Đàn Bầu sử dụng loại khóa nào?

a)

Khóa Sol

b)

Khóa Fa

c)

Khóa Đô

d)

Khóa La

8.

Để thể hiện một khoảng dừng (nghỉ) trong một bản nhạc, người ta sử dụng:

a)

Dấu chấm dôi

b)

Dấu nối

c)

Dấu lặng

d)

Dấu chấm ngân

9.

Để quy định loại nhịp xuyên suốt một bản nhạc người ta sử dụng:

a)

Số chỉ nhịp

b)

Số La Mã

c)

Số thứ tự

d)

Số đếm

10.

Đơn vị phách của nhịp 4/4 là:

a)

Nốt tròn

b)

Nốt trắng

c)

Nốt đen

d)

Nốt móc

11.

Số chỉ nhịp được ghi ở:

a)

Đầu khuông nhạc thứ nhất, trước khóa nhạc

b)

Đầu khuông nhạc thứ nhất, sau khóa nhạc

c)

Đầu mỗi khuông nhạc, sau khóa nhạc

d)

Đầu mỗi khuông nhạc, trước khóa nhạc

12.

Để tăng cao độ nốt nhạc lên nửa cung, người ta dùng:

a)

Dấu giáng

b)

Dấu thăng

c)

Dấu thăng kép

d)

Dấu bình

13.

Dấu hóa bất thường đặt ở:

a)

Trước nốt nhạc

b)

Sau nốt nhạc

c)

Dưới nốt nhạc

d)

Trên nốt nhạc

14.

Dấu chấm dôi đặt sau nốt nhạc sẽ làm trường độ nốt nhạc đó tăng thêm:

a)

¼

b)

¾

c)

Gấp đôi

d)

½

15.

Khi cần lặp lại một đoạn nhạc, người ta sử dụng:

a)

Dấu Coda

b)

Dấu chấm ngân

c)

Dấu nhấn

d)

Dấu tái đoạn

16.

Hai khoảng cách “nửa cung” trong âm giai Đô Trưởng là:

a)

Do-Re, Re-Mi

b)

Fa-Sol, Sol-La

c)

Mi-Fa, Si-Do

d)

La-Si, Si-Do

17.

“Trill” nghĩa là gì?

a)

Láy ngắn

b)

Láy rền

c)

Láy dài

d)

Láy vỗ

18.

Trong âm nhạc hiện đại, có mấy loại âm giai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Khoảng cách cao độ giữa 2 nốt nhạc được gọi là gì?

a)

Hợp âm

b)

Âm giai

c)

Quãng

d)

Giọng

20.

“Legato” có nghĩa là gì?

a)

Liền tiếng

b)

Tách tiếng

c)

Láy rền

d)

Rung hơi

21.

Ai được mệnh danh là Tiếng Sáo Thần tại miền Nam Việt Nam những năm 1960?

a)

Nguyễn Đình Nghĩa

b)

Đinh Thìn

c)

Đỗ Lộc

d)

Đức Tùy

22.

Chất liệu nào phổ biến nhất để làm Sáo?

a)

Gỗ

b)

Trúc, nứa

c)

Nhựa

d)

Inox

23.

Sáo trúc thuộc nhóm nhạc cụ nào trong dàn nhạc dân tộc?

a)

Bộ dây

b)

Bộ gõ

c)

Bộ hơi

d)

Bộ đàn

24.

Khi thổi sáo, có bao nhiêu điểm tì trên thân sáo giữ cho cây sáo chắc chắn?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Sáo Mèo là loại sáo của dân tộc thiểu số nào ở Việt Nam?

a)

H’mong

b)

Tày

c)

Nùng

d)

Dao

26.

Đặc điểm nào của sáo Dizi (sáo Trung Quốc) thể hiện sự khác biệt nhất so với sáo trúc Việt Nam?

a)

Có kích thước lớn hơn

b)

Ống sáo thẳng và dày hơn

c)

Có lỗ dán màng rung ở khoảng giữa lỗ thổi và lỗ bấm

d)

Có cuốn dây quanh thân sáo

27.

Tại sao lại gọi sáo Đô là sáo C5?

a)

Nốt Đô quãng tám thứ 1 có cao độ bằng nốt C5 trên tuner

b)

Nốt Đô quãng tám thứ 2 có cao độ bằng nốt C5 trên tuner

c)

Nốt Đô quãng tám thứ 3 có cao độ bằng nốt C5 trên tuner

d)

Nốt Đô bất kỳ đều có cao độ bằng C5 trên tuner

28.

Sáo trúc cải tiến phổ biến nhất hiện nay có bao nhiêu lỗ bấm?

a)

6 lỗ

b)

8 lỗ

c)

9 lỗ

d)

10 lỗ

29.

Tiêu và Sáo khác nhau thế nào?

a)

Tiêu có nhiều lỗ bấm hơn Sáo

b)

Tiêu có thể vừa thổi ngang, vừa có thể thổi dọc

c)

Tiêu thường lớn hơn Sáo và thổi dọc

d)

Âm thanh của Tiêu cao vút, véo von

30.

Nhạc cụ nào của Nhật Bản có hình dáng và cách chơi tương đồng với Tiêu của Việt Nam?

a)

Shakuhachi

b)

Koto

c)

Taishogoto

d)

Shamisen

31.

Cây sáo ngang 6 lỗ bấm (sáo C5) có thể tạo ra bao nhiêu nốt cơ bản?

a)

15

b)

17

c)

18

d)

19

32.

Ngoài 6 lỗ bấm, phía đuôi cây sáo còn có 1 hoặc nhiều lỗ khác, các lỗ này dùng để làm gì?

a)

Thêm các nốt cao độ

b)

Thêm độ vang cho sáo

c)

Để định âm tone Sáo

d)

Để trang trí cho đẹp

33.

Khi học thổi sáo, cần lưu ý điều gì để tập sáo đúng cách và hiệu quả?

a)

Khi thổi, môi hơi mím lại như đang mỉm cười

b)

Xông hơi đều đặn mỗi ngày và trước khi tập sáo

c)

Kiên trì và luôn vui vẻ thoải mái khi luyện tập

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

Đâu là tên một loại kỹ thuật của Sáo?

a)

Song thanh

b)

Ngón vê

c)

Bật trầm

d)

Đánh lưỡi kép

35.

Kỹ thuật đầu tiên và cơ bản nhất khi học thổi sáo là gì?

a)

Luyến

b)

Rung lưỡi

c)

Đánh lưỡi đơn

d)

Láy rền

36.

Trong bài “Nụ hồng mong manh”, nốt đầu tiên là nốt gì?

a)

Do

b)

Fa

c)

La

d)

Do2

37.

Trong bài “Gặp mẹ trong mơ”, nốt cao nhất là nốt gì?

a)

Do2

b)

Re2

c)

Mi2

d)

Fa2

38.

Trong bài “Từ đó”, nốt đầu tiên của đoạn Điệp khúc (đoạn B) là nốt gì?

a)

Mi

b)

Fa

c)

Sol

d)

La

39.

Đâu là tên một tác phẩm viết cho độc tấu Sáo Trúc?

a)

Sang xuân

b)

Nhịp cầu quê hương

c)

Nhớ về nam

d)

Vũ khúc Tây Nguyên

40.

Đâu là tên một tác phẩm viết cho độc tấu sáo G5 (sáo Sol cao)?

a)

Tiếng sáo trên nương

b)

Gửi về Nam

c)

Bình minh trên cao nguyên

d)

Cánh chim tự do

41.

Chèo hình thành từ thế kỷ thứ mấy?

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

42.

Ai là người sáng lập thể loại Chèo?

a)

Đinh Ngọc Trân

b)

Huỳnh Thị Trân

c)

Phạm Thị Trân

d)

Lý Thị Trận

43.

Xẩm là một thể loại phổ biến ở đâu?

a)

Đồng bằng và trung du Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

44.

Ai được coi nghệ nhân hát Xẩm cuối cùng của thế kỷ XX?

a)

Hà Thị Cầu

b)

Vũ Đức Sắc

c)

Thân Đức Chinh

d)

Nguyễn Văn Khôi

45.

Dân ca Quan Họ hình thành và phát triển ở đâu?

a)

Vùng thượng lưu sông Hồng

b)

Vùng đồng bằng và trung du bắc bộ

c)

Vùng kinh bắc xưa

d)

Vùng Tây Nam Bộ

46.

Con sông nào được gọi là "dòng sông Quan Họ"?

a)

Sông Cầu

b)

Sông Nhuệ

c)

Sông Hậu

d)

Sông Mekong

47.

Ca Trù còn được gọi là gì?

a)

Hát ả đào

b)

Hát yếm đào

c)

Hát bội

d)

Hát then

48.

Nhã nhạc cung đình Huế đã được UNESCO công nhận là Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại vào năm nào?

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

49.

Ai là tác giả của bài Dạ Cổ Hoài Lang?

a)

Yên Lang

b)

Cao Văn Lầu

c)

Nguyễn Tống Triều

d)

Trần Hữu Trang

50.

Cải lương ra đời thời gian nào?

a)

Nửa đầu thế kỷ 17

b)

Nửa đầu thế kỷ 18

c)

Nửa đầu thế kỷ 19

d)

Nửa đầu thế kỷ 20

51.

Đâu là tên một tên tác phẩm Chèo?

a)

Quan âm Thị Kính

b)

Lá sầu riêng

c)

Hồng hồng, tuyết tuyết

d)

Xẩm anh Khóa

52.

Nhạc cụ chính của Xẩm là gì?

a)

Đàn bầu

b)

Sáo

c)

Đàn tỳ bà

d)

Đàn nhị

53.

Bài Xẩm nào sau đây ca ngợi công đức cha mẹ?

a)

Xẩm quê choa

b)

Xập thập ân

c)

Xẩm anh Khóa

d)

Xẩm ngược đời

54.

Dân ca Quan họ được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại vào thời gian nào?

a)

30/9/2008

b)

30/9/2009

c)

30/9/2010

d)

30/9/2011

55.

Chầu Văn thường sử dụng loại nhịp nào?

a)

Nhịp đơn

b)

Nhịp phức

c)

Nhịp nội

d)

Nhịp ngoại

56.

Nhạc công nam giới ('kép') chơi đàn gì phụ họa theo tiếng hát trong thể loại Ca Trù?

a)

Đàn nguyệt

b)

Đàn đáy

c)

Đàn tỳ bà

d)

Đàn tranh

57.

Ca nương trong thể loại Ca Trù vừa hát vừa chơi nhạc cụ gì?

a)

Sênh sứa

b)

Trống

c)

d)

Phách

58.

Có bao nhiêu bài bản tổ trong thể loại Đờn Ca Tài Tử?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

59.

Cải lương có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tuồng

b)

Chèo

c)

Đờn ca tài tử và dân ca Nam Bộ

d)

Hát xẩm

60.

Đờn ca tài tử Nam bộ đã được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa phi vật thể vào năm nào?

a)

2013

b)

2014

c)

2015

d)

2016

61.

Hát Quan Họ gồm mấy chặng?

a)

2 chặng

b)

3 chặng

c)

4 chặng

d)

5 chặng

62.

Mục đích chính của hát dân ca giao duyên là gì?

a)

Giải trí trong cộng đồng

b)

Hát chúc tụng trong các dịp lễ hội

c)

Hát giao duyên giữa nam và nữ trước hôn nhân

d)

Thể hiện lòng yêu nước

63.

Âm nhạc truyền thống Việt Nam sử dụng thang âm chính là thang âm gì?

a)

Thất cung

b)

Bát cung

c)

Ngũ cung

d)

Lục cung

64.

Ca Trù gồm có bao nhiêu lối hát?

a)

2 lối hát

b)

3 lối hát (hát thờ, hát chơi, hát thi)

c)

4 lối hát

d)

5 lối hát

65.

Hát Chầu Văn thuộc thể loại hát gì?

a)

Hát giao duyên

b)

Hát ru

c)

Hát sắc bùa

d)

Hát thờ/hát Chầu Thánh

66.

Trong các thể loại âm nhạc sau đây, thể loại nào thuộc âm nhạc thính phòng dân gian?

a)

Ca trù

b)

Ca Huế

c)

Đờn ca tài tử

d)

Các đáp án đều đúng

67.

Âm nhạc sân khấu Tuồng có nguồn gốc từ đâu?

a)

Bắc Ninh

b)

Thanh Hóa – Nghệ An

c)

Quảng Nam

d)

Hà Nội

68.

Ca Trù ra đời vào thế kỷ thứ mấy?

a)

XIII

b)

XIV

c)

XV

d)

XVI

69.

Đâu là thể loại âm nhạc dân gian của người Hoa Nam Bộ?

a)

Hát Then

b)

Hát Xoan

c)

Hát Sơn Đông

d)

Hát Quan Họ

70.

Ca Huế xuất xứ từ thể loại nhạc nào?

a)

Dân ca miền Trung

b)

Nhạc cung đình triều Nguyễn

c)

Nhạc dân tộc Chăm

d)

Nhạc Phật giáo

71.

Ca Trù còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hát Xẩm

b)

Hát Chèo

c)

Hát ả đào

d)

Hát Văn

72.

“Sli” là thể loại dân ca trữ tình của dân tộc nào?

a)

Tày

b)

Dao

c)

Thái

d)

Nùng

73.

Hát Ghẹo là hình thức hát giao duyên xuất hiện ở tỉnh nào?

a)

Bắc Ninh

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Phú Thọ

d)

Thanh Hóa

74.

Hát Chầu Văn là thể loại âm nhạc dân gian gắn liền với tín ngưỡng nào?

a)

Đạo Phật

b)

Đạo Thiên Chúa

c)

Tứ phủ (đạo mẫu) và thờ Đức Thánh Trần Hưng Đạo

d)

Đạo Cao Đài

75.

Dân ca Ví Dặm là thể loại nhạc dân tộc đặc trưng xuất hiện ở tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An và Hà Tĩnh

c)

Bắc Giang

d)

Cà Mau

76.

Đờn Ca Tài Tử là thể loại âm nhạc đặc trưng của vùng miền nào?

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

77.

Dân Ca Quan Họ bắt nguồn từ đâu?

a)

Thái Bình

b)

Nam Định

c)

Bắc Ninh

d)

Cần Thơ

78.

Nhã Nhạc Cung Đình là thể loại bắt nguồn từ đâu?

a)

Hà Nội

b)

Quảng Bình

c)

Huế

d)

Hải Phòng

79.

Chèo có nguồn gốc từ đâu?

a)

Phú Thọ

b)

Hà Nam

c)

Ninh Bình

d)

Quảng Ninh

80.

Đàn Tranh cổ truyền Việt Nam có bao nhiêu dây?

a)

12 dây

b)

14 dây

c)

16 dây

d)

18 dây

81.

Đàn Nhị Việt Nam còn có tên gọi khác là gì?

a)

Đàn Tứ

b)

Đàn Cò

c)

Đàn Tam

d)

Đàn Kìm

82.

Đàn Bầu có tên gọi khác là gì?

a)

Độc Huyền Cầm

b)

Đàn Đáy

c)

Đàn quả bầu

d)

Đàn Đá

83.

Đàn Nguyệt có tên gọi khác là gì?

a)

Đàn kìm

b)

Quân tử cầm

c)

Đàn sến

d)

Cả đàn kìm và quân tử cầm

84.

Sáo Mèo là nhạc cụ đặc trưng của dân tộc nào?

a)

Ê Đê

b)

Ba Na

c)

Mường

d)

H’mông

85.

Đàn T’rưng là loại đàn đặc trưng xuất hiện ở vùng miền nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Duyên Hải Miền Trung

d)

Đồng Bằng Bắc Bộ

86.

Đàn Tam Thập Lục có bao nhiêu dây?

a)

12 dây

b)

20 dây

c)

28 dây

d)

36 dây

87.

Loại đàn nào của người Kh’mer giống với đàn tam thập lục nhưng chỉ có 35 dây?

a)

Đàn Nhị

b)

Đàn Nguyệt

c)

Đàn Tranh

d)

Đàn Khưm

88.

Cồng Chiêng là loại nhạc cụ dân tộc đặc trưng của vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Thanh Hóa

c)

Nghệ An

d)

Tây Bắc

89.

Đàn nào được sử dụng phổ biến trong nghệ thuật ca trù?

a)

Đàn Đáy

b)

Đàn Bầu

c)

Đàn Tranh

d)

Đàn Nguyệt

90.

Đàn Môi là loại nhạc cụ tiêu biểu xuất hiện ở vùng miền nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Bắc Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

91.

Nhạc khí được sử dụng trong dàn nhạc bát âm gồm những nhạc khí gì?

a)

Trống Bộc, Thiều Canh, Ống Địch, Đàn Nhị, Đàn Tam, Đàn Tỳ Bà, Đàn Nguyệt, Đàn Tranh

b)

Trống Bộc, Thiều Canh, Ống Địch, Đàn Bầu, Đàn Tam, Đàn Tỳ bà, Đàn Nguyệt, Đàn Tranh

c)

Trống Bộc, Thiều Canh, Ống Địch, Guitar phím lõm, Đàn Tam, Đàn Tỳ bà, Đàn Nguyệt, Đàn Tranh

d)

Trống Bộc, Thiều Canh, Ống Địch, Kèn Sona, Đàn Tam, Đàn Tỳ bà, Đàn Nguyệt, Đàn Tranh

92.

Cấu tạo chính của đàn Nguyệt gồm những bộ phận nào?

a)

Thùng đàn, mặt đàn, dây đàn, khóa lên dây, phím đàn

b)

Thùng đàn, mặt đàn, cần đàn, khóa lên dây, phím đàn

c)

Thùng đàn, mặt đàn, cần đàn, ngựa đàn, dây đàn

d)

Thùng đàn, cần đàn, khóa lên dây, ngựa đàn

93.

Đàn Bầu có mấy dây?

a)

1 dây

b)

2 dây

c)

3 dây

d)

4 dây

94.

Khèn là loại cụ tiêu biểu của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

H’mông

c)

Kh’mer

d)

Tày

95.

Đàn Nguyệt Việt Nam có bao nhiêu dây?

a)

1 dây

b)

2 dây

c)

3 dây

d)

4 dây

96.

Đàn Nguyệt Việt Nam gồm có mấy khóa (trục lên dây) đàn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Đàn bầu gồm có mấy bậc cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

98.

Khi gảy dây buông Nốt E (Mi) của Đàn Bầu nằm ở bậc mấy?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 4

c)

Bậc 1 và 4

d)

Bậc 6

99.

Công dụng của cần Đàn Bầu là gì?

a)

Lên dây

b)

Nhấn lên hoặc xuống để lấy nốt mình muốn chơi

c)

Mắc dây đàn

d)

Cả nhấn lên hoặc xuống, và mắc dây đàn