wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G9-Unit 9-Vocab

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

sử dụng được 2 ngôn ngữ

(a)  

2.

trôi chảy, thành thạo

(a)  

3.

học (ngôn ngữ tự nhiên)

(a)  

4.

tra từ điển

(a)  

5.

ngôn ngữ chính thức

(a)  

6.

ngôn ngữ thứ nhất

(a)  

7.
Outer Circle /ˌaʊtə ˈsɜːkl/
a)
vòng tròn bên ngoài
b)
ngôn ngữ chính thức
c)
mô hình
d)
nghĩa là
8.
propose (v) /prəˈpəʊz/
a)
đề xuất
b)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
c)
vòng tròn bên ngoài
d)
ngôn ngữ chính thức
9.
second language (n) /ˌsekənd ˈlæŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ thứ hai
b)
đề xuất
c)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
d)
vòng tròn bên ngoài
10.
standard (n) /ˈstændəd/
a)
chuẩn mực
b)
ngôn ngữ thứ hai
c)
đề xuất
d)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
11.
translate (v) /trænzˈleɪt/
a)
dịch
b)
chuẩn mực
c)
ngôn ngữ thứ hai
d)
đề xuất
12.
vocabulary (n) /vəˈkæbjələri/
a)
từ vựng
b)
biến thể
c)
dịch
d)
chuẩn mực
13.
borrowed word /ˈbɒrəʊ wɜːd/
a)
từ mượn
b)
sử dụng được hai ngôn ngữ
c)
từ vựng
d)
biến thể
14.
concentric (adj) /kənˈsentrɪk/
a)
đồng tâm
b)
từ mượn
c)
sử dụng được hai ngôn ngữ
d)
từ vựng
15.
consist (v) /kənˈsɪst/
a)
bao gồm
b)
đồng tâm
c)
từ mượn
d)
sử dụng được hai ngôn ngữ
16.
exchange student /ɪksˈtʃeɪndʒ stjuːdnt/
a)
học sinh trao đổi
b)
thành lập
c)
chép lại
d)
bao gồm
17.
Expanding Circle /ɪkˈspændɪŋ sɜːkl/
a)
vòng tròn mở rộng
b)
học sinh trao đổi
c)
thành lập
d)
chép lại
18.
go over /ɡəʊ ˈəʊvə/
a)
ôn tập lại
b)
trôi trảy; thành thạo
c)
ngôn ngữ thứ nhất
d)
vòng tròn mở rộng
19.
immigrant (n) /ˈɪmɪɡrənt/
a)
người nhập cư
b)
ôn tập lại
c)
trôi trảy; thành thạo
d)
ngôn ngữ thứ nhất
20.
Inner Circle /ˌɪnə ˈsɜːkl/
a)
vòng tròn bên trong
b)
người nhập cư
c)
ôn tập lại
d)
trôi trảy; thành thạo
21.
mean (v) /miːn/
a)
nghĩa là
b)
tra (từ điển)
c)
vòng tròn bên trong
d)
người nhập cư
22.
model (n) /ˈmɒdl/
a)
mô hình
b)
nghĩa là
c)
tra (từ điển)
d)
vòng tròn bên trong
23.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

24.

tiếng mẹ đẻ (n) (a)  

25.

Từ Tiếng Anh của 'thành lập' bắt đầu bằng chữ E

(a)  

26.

Đồng nghĩa với GO OVER

a)

REVIEW

b)

MEAN

c)

PICK UP

d)

LOOK UP

27.

dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt

a)

pick up English from Vietnamese

b)

translate from English into Vietnamese

c)

translate from Vietnamese into English

d)

pick up English

28.

môn ngôn ngữ học

a)

linguistics

b)

linguist

29.

immigrate (V)

a)

nhập cư

b)

tra từ

c)

tận dụng cơ hội

d)

bao gồm

30.

Từ nào sau đây đi với OF?

a)

consist

b)

comprise

c)

include

31.

Our student often uses the library’s computer to __________ the definition (định nghĩa) of an unfamiliar word.

a)

look up

b)

pick up

c)

propose

d)

establish

32.

The word “kucing” ____________ “cat” in the Malay language.

a)

means

b)

follows

c)

copies

d)

translates

33.

English has evolved into numerous _____ across the globe, including British English, American English, Australian English, etc.

a)

varieties

b)

numbers

34.

The man ....suitcase has been is at the police station

a)

that

b)

who

c)

whom

d)

whose

35.

Phuong Thao is the singer _________music you like best.

a)

who

b)

when

c)

whose

d)

that

36.

I wanted to see the man. He owned the restaurant.

                       

a)

A. I wanted to see the man, who owned the restaurant.

b)

B. I wanted to see the man who owned the restaurant.

c)

C. I wanted to see the man, whom owned the restaurant.

d)

D. I wanted to see the man whom owned the restaurant.

37.

She's one of the people______love to be the centre of attention.

a)

which

b)

who

c)

whose

d)

whom

38.

They meet in an old house, _______ basement has been converted into a chapel.

a)

whose

b)

which

c)

whom

d)

that

39.

His best movie,______won several awards, was about the life of Gandhi.

a)

that

b)

whose

c)

which

d)

whom

40.

You live in a town. The town is very old.

                    

a)

A. You live in the town where is very old.  

b)

B. You live in the town which is very old.

c)

C. You live in the town what is very old.  

d)

D. You live in the town when is very old.

41.
The man _______you saw is the gardener.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
42.
This is the key________you need to open the back door.
a)
who
b)
where
c)
which
d)
whom
43.
Sam knows a man ____ brother works for the president.
a)
who
b)
whose
c)
that
d)
where
44.
That's the boy______ delivers our newpapers.
a)
who
b)
which
c)
those
d)
whom
45.
I'm sending some photos _______I took with my new camera.
a)
which
b)
who
c)
whose
d)
whom
46.
The girl ____ brother goes with me to the gym is a good singer.
a)
whose
b)
that
c)
when
d)
whom
47.
The man ____ broke into our house was caught in two days.
a)
who
b)
which
c)
than
d)
that
48.

Đại từ quan hệ thay thế cho DANH TỪ CHỈ VẬT là .........

a)

WHO

b)

WHAT

c)

WHICH

49.

Đại từ quan hệ thay thế cho DANH TỪ CHỈ NGƯỜI là .........

a)

WHO

b)

WHAT

c)

WHICH

50.

Điền Who/Whose/Which vào chỗ trống:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

Chú ý danh từ trước và sau chỗ trống