wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LI XI KHOI 7

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Quang hợp là

a)

quá trình biến đổi năng lượng nhiệt năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).


b)

quá trình biến đổi năng lượng cơ năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

c)

quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

d)

quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

2.

Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là

a)

quang năng

b)

hóa năng.

c)

điện năng

d)

nhiệt năng

3.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, khí carbon dioxide.

b)

glucose, khí carbon dioxide.

c)

khí oxygen, glucose.

d)

glucose, nước.

4.

Bộ phận chính của cây tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

lá cây

b)

thân cây

c)

rễ cây

d)

ngọn cây

5.

Thành phần còn thiếu trong phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là

a)

chất vô cơ

b)

glucose

c)

oxygen

d)

carbon dioxide

6.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là

a)

nước và khí carbon dioxide.

b)

nước và khí oxygen.

c)

chất hữu cơ và khí oxygen.

d)

chất hữu cơ và khí carbon dioxide.

7.

Cho các yếu tố sau:

1. Ánh sáng

2. Nhiệt độ

3. Hàm lượng khí carbon dioxide

4. Nước

Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp

a)
  •  1, 2, 3, 4.

b)
  • 1, 3, 4.

c)
  • 1, 2, 4.

d)
  •  2, 3, 4.

8.

Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh?

a)

Nước.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí cacbon dioxide.

d)

Ánh sáng.

9.

Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là:

a)

nước, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

10.

Yếu tố ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

Ánh sáng quá mạnh thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

b)

Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

c)

Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.

d)

Ánh sáng quá mạnh thì sẽ không ảnh hưởng đến quang hợp.

11.

Yếu tố khí cacbon dioxide ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

Hiệu quả quang hợp tăng khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại.

b)

Hiệu quả quang hợp giảm khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại.

c)

Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá cao thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

d)

Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá thấp thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

12.

Vì sao ánh sáng quá mạnh sẽ làm hiệu quả quang hợp của cây xanh?

a)

Cây thừa ánh sáng.

b)

Cây bị ngộ độc.

c)

Cây yếu đi.

d)

Cây bị đốt nóng.

13.

Nồng độ CO2 tăng quá cao khoảng 0,2% thì

a)

có thể làm cây chết.

b)

cây vẫn quang hợp bình thường.

c)

cây ngừng hô hấp.

d)

cường độ quang hợp giảm.

14.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện.       

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực từ.

15.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên 

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện

d)

Xung quanh nam châm và xung quanh dây dẫn mang dòng điện

16.

Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

Những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

b)

Lực ma sát.Những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

c)

Những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

d)

Những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

17.

Chọn đáp án sai về từ trường Trái Đất.

a)

Trái Đất là một nam châm khổng lồ,

b)

Cực Nam địa lí và cực Nam địa từ không trùng nhau,

c)

Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau,

d)

Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ.

18.

Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là:

a)

nước, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

19.

Yếu tố ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

Ánh sáng quá mạnh thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

b)

Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

c)

Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.

d)

Ánh sáng quá mạnh thì sẽ không ảnh hưởng đến quang hợp.

20.

Sản phẩm tạo ra từ quá trình quang hợp là:

a)

Glucose và CO2,      

b)

Glucose và H2O,

c)

Glucose và O2,         

d)

H2O và CO2.

21.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

Glucose và CO2,      

b)

Glucose và H2O,

c)

Glucose và O2,

d)

H2O và CO2.

22.

Sự chuyển hóa năng lượng trong quá trình quang hợp là:

a)

Cơ năng → nhiệt năng,

b)

Quang năng → nhiệt năng,

c)

Quang năng → hóa năng,

d)

Hóa năng → quang năng

23.

Ở đa số các loài thực vật, mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới của lá vì:

a)

lục lạp tập trung nhiều ở mặt trên của lá.

b)

lỗ khí tập trung nhiều ở mặt trên của lá.

c)

lục lạp tập trung nhiều ở mặt dưới của lá.                                         

d)

lỗ khí tập tập trung nhiều ở mặt dưới của lá

24.

Tại sao khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta lại thả thêm rong rêu ?

a)

Quang hợp của rong rêu giúp cho cá hô hấp tốt hơn.                               

b)

Rong rêu là thức ăn chủ yếu của cá cảnh.

c)

Làm đẹp bể cá cảnh.                                                              

d)

Rong rêu ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá.

25.

Ở người, nước chiếm khoảng bao nhiêu khối lượng cơ thể:

a)

60%,

b)

70%,

c)

80%,

d)

90%,

26.

Khí khổng có vai trò gì đối với lá cây?

a)

Giúp cây quang hợp và hô hấp

b)

Giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

Giúp lá có màu xanh.

d)

Giúp trao đổi các loại khí và thoát hơi nước.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc tế bào, cơ thể.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Nước giúp điều hòa thân nhiệt.

28.

Ở những khu công nghiệp hay nơi có nhiều nhà máy, nồng độ khí carbon dioxide thường tăng cao. Quang hợp của cây trồng ở đó bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Cây trồng sẽ kém phát triển hoặc bị chết do ngộ độc khí.

b)

Cây trồng sẽ phát triển mạnh do có nhiều khí carbon dioxide trong không khí.

c)

Không ảnh hưởng gì đến cây trồng do cây có cơ chế lọc khí riêng cho phù hợp.

29.

Ở nhiệt độ nào của môi trường quang hợp ở cây diễn ra bình thường?

a)

Từ 25 độ C đến 35 độ C

b)

Trên 50 độ C

c)

Dưới 0 độ C

d)

Trên 40 độ C

30.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là gì?

a)

Glucose và Oxygen

b)

Glucose.

c)

Nước, Oxygen.

d)

Nước, Carbon dioxide.

31.

Điều kiện để quá trình quang hợp xảy ra là gì?

a)

Ánh sáng và chất diệp lục.

b)

Glucose.

c)

Bóng tối.

d)

Khí Oxygen

32.

Lá cây có đặc điểm gì để thu nhận nhiều ánh sáng?

a)

Bản mỏng, dẹt.

b)

Thuôn dài, nhọn.

c)

Hình kim.

d)

Tiêu biến thành gai.

33.

Gân lá có vai trò gì trong quá trình quang hợp?

a)

Không cho ánh sáng đi qua.

b)

Cho khí Carbon dioxide đi từ ngoài vào lá.

c)

Cho ánh sáng đi qua.

d)

Vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm của quá trình quang hợp.

34.

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong quang hợp có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Trao đổi chất diễn ra trước.

b)

Chúng không có quan hệ gì với nhau.

c)

Chúng diễn ra đồng thời.

d)

Chuyển hóa năng lượng diễn ra trước.

35.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là gì?

a)

Nước, Carbon dioxide.

b)

Glucose và Oxygen

c)

Glucose.

d)

Nước, Oxygen.

36.

Sản phẩm của quá trình quang hợp dự trữ ở đâu ?

a)

Thải ra môi trường

b)

Quả, củ, thân, lá.

c)

Gai

d)

Vỏ

37.

Trong quá trình quang hợp, lá cây có đặc điểm gì giúp Carbon dioxide đi từ ngoài vào bên trong lá?

a)

Lá tiêu biến.

b)

Lá dạng bản dẹt.

c)

Lá có nhiều khí khổng.

d)

Lá có nhiều gân.

38.

Ở những cây lá tiêu biến thì cơ quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Hoa.

b)

Rễ cây.

c)

Thân cây.

d)

Quả

39.

Bào quan thực hiện quang hợp là…

a)

 lục lạp.

b)

ti thể.

c)

lá cây.

d)

khí khổng.

40.

Chọn nội dung phù hợp để hoàn thành sơ đồ sau:

a)

Nước, khí oxygen, glucose, khí carbon dioxide.

b)

Nước, khí carbon dioxide, glucose, khí oxygen.

c)

Khí carbon dioxide, glucose, nước, khí oxygen.

d)

Glucose, khí oxygen, nước, khí carbon dioxide.

41.

Trong các yếu tố dưới đây, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh ?

1. Ánh sáng.

2. Nhiệt độ.

3. Nước.

4. Hàm lượng khí carbon  dioxide.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Thân non của cây (có màu xanh lục) có quang hợp được không? Vì sao ?

a)

Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.

b)

Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.

c)

Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.

d)

Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây.

43.

Dẫn nước cho quá trình quang hợp và dẫn các sản phẩm quang hợp đến các cơ quan khác là nhiệm vụ của

(a)  

44.

Trong cơ thể thực vật, bộ phận nào chuyên hoá với chức năng chế tạo tinh bột?

a)

b)

rễ

c)

hoa

d)

thân

45.

Loại hạt nào dưới đây chuyển động xung quanh hạt nhân

tạo thành lớp vỏ nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Alpha.

46.

Các nguyên tố hóa học được sắp xếp

trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học theo chiều

a)

điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

số khối tăng dần.

c)

số neutron tăng dần.

d)

hóa trị tăng dần.

47.

Hợp chất là những chất được cấu tạo nên từ

bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ 1 nguyên tố.

b)

Chỉ 2 nguyên tố.

c)

Từ 3 nguyên tố trở lên.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên.

48.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây,

công thức nào đúng?

a)

s=v/t

b)

t=v/s

c)

t=s/v

d)

s=t/v

49.

Khi thổi sáo, bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm? 

a)

Không khí bên trong sáo. 

b)

Không khí bên ngoài sáo. 

c)

Thân sáo.  

d)

Lỗ trên thân sáo.  

50.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là

a)

miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

51.

Khi sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời

thì năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Điện Năng. 

b)

Cơ năng. 

c)

Nhiệt năng. 

d)

Năng lượng âm.

52.

Góc phản xạ là góc hợp bởi

a)

tia phản xạ và mặt gương.

b)

tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

c)

tia tới và pháp tuyến.

d)

tia tới và mặt gương.

53.

Ảnh của vật qua gương phẳng

a)

là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

là ảnh thật, không hứng được trên màn

54.

Các nguyên tố Hydrogen, Nitrogen, Argon, Sodium có kí hiệu lần lượt là

a)

Na, H, N, Ar

b)

Ar, Na, H, N

c)

H, Ar, Na, N

d)

H, N, Ar, Na

55.

Nguyên tử nguyên tố fluorine có 9 electron ở lớp vỏ nguyên tử. Xác định vị trí của nguyên tố fluorin trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (ô số, chu kỳ, nhóm)

a)

2,9,VII

b)

9,3,VIB

c)

9,2,VIIA

d)

3,8,VIIA

56.

Một vật sáng AB đặt trước gương phẳng. Góc tạo bởi vật và mặt gương là 300. Góc tạo bởi ảnh của vật và mặt gương là

a)

300

b)

600

c)

900

d)

1200

57.

Hướng của điểm A cần xác định ở hình bên là

a)

Tây Nam

b)

Đông Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

58.

Khi đặt hai cực Bắc của hai thanh nam châm thẳng gần nhau thì

a)

A. chúng hút nhau

b)

B. chúng đẩy nhau

c)

C. chúng không tương tác với nhau.

d)

D. chúng cùng chỉ về một hướng.

59.

Nam châm hút được những vật liệu nào sau đây

a)

A. Thép, đồng, nhôm

b)

B. Sắt, đồng, cobalt.

c)

C. Sắt, thép, cobalt.

d)

D. Nhôm, đồng, gỗ.

60.

Không gian xung quanh nam châm hay dây dẫn mang điện có

a)

A. điện trường

b)

B. vật liệu từ.

c)

C. từ tính.

d)

D. từ trường

61.

Dụng cụ dùng để xác định phương hướng địa lí có tên là gì?

a)

A. Lực kế.

b)

B. Máy bắn tốc độ.

c)

C. Dao động kí.

d)

D. La bàn.

62.

Hô hấp tế bào xảy ra ở đâu?

a)

A. Nhân tế bào.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Mạng lưới nội chất

d)

D. Không bào

63.

Cho sơ đồ dưới: Các chất (1), (2), (3), (4) theo thứ tự trên sơ đồ là

a)

A. Glucose, Oxygen, Nước, Năng lượng (ATP).

b)

B. Glucose, Hydrogen, Nước, Năng lượng (ATP).

c)

C. Glucose, Oxygen, Hydrogen, Năng lượng (ATP).

d)

D. Glucose, Oxygen, Nước, Nhiệt năng (ATP).

64.

Quá trình phân giải các chất hữu cơ để cung cấp năng lượng cho tế bào được gọi là quá trình

a)

A. Chuyển hóa năng lượng.

b)

B. Trao đổi chất.

c)

C. Quang hợp.

d)

D. Hô hấp tế bào.

65.

Cho các ý sau: (1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Nước; (4) Hàm lượng khí carbon dioxide. Trong các yếu tố trên, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào?

a)

A. 3

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

66.

Chức năng chủ yếu của lá là gì?

a)

A. Quang hợp tạo chất hữu cơ để nuôi cây.

b)

B. Tham gia vào hô hấp

c)

C. Thoát hơi nước.

d)

D. Giúp cho thân cây tránh được nắng nóng.

67.

Tổ chức thực hiện trao đổi khí ở thực vật là

a)

A. cuống lá.

b)

B. diệp lục.

c)

C. khí khổng.

d)

D. gân lá.

68.

Chỉ ra phát biểu sai.Nam châm được ứng dụng để

a)

A. loại bỏ vụn sắt bị lẫn trong ngũ cốc, đường, bột.

b)

B. dọn rác sắt vụn ở các dòng sông, lòng kênh

c)

C. tách quặng sắt khỏi tạp chất.

d)

D. tìm chiếc khuyên tai nhỏ bằng vàng rơi trên thảm.

69.

Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường của Trái Đất?

a)

A. Từ trường Trái Đất bằng nhau tạo mọi vị trí.

b)

B. Từ trường Trái Đất mạnh ở địa cực và yếu hơn ở Xích Đạo.

c)

C. Từ trường Trái Đất là từ trường đều.

d)

D. Từ trường Trái Đất có cực Bắc nằm ở Bắc bán cầu

70.

Nhóm các yếu tố nào sau đây ảng hưởng đến quá trình quang hợp?

a)

A. Ánh sáng, nước, nhiệt độ, nồng độ khí oxygen.

b)

B. Ánh sáng, độ ẩm và nước, nồng độ khí carbon dioxide.

c)

C. Ánh sáng, nhiệt độ , nồng độ khí carbon dioxide.

d)

D. Ánh sáng, nước, nhiệt độ, nồng độ khí carbon dioxide.

71.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện:

a)

A. Xung quanh dòng điện thẳng.

b)

B. Xung quanh một thanh nam châm thẳng.

c)

C. Trong lòng của một nam châm chữ U.

d)

D. Xung quanh một dòng điện tròn.

72.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

A. Một dây dẫn thẳng, dài.

b)

B. Một khung dây có dòng điện chạy qua.

c)

C. Một nam châm thẳng.

d)

D. Một kim nam châm.

73.

Nam châm có thể hút vật liệu nào dưới đây ?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

74.

Trong bệnh viện , các bác sĩ muốn láy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân 1 cách an toàn bằng dụng cụ nào

a)

Kính lúp

b)

Panh

c)

Nam châm

d)

KIm tiêm

75.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là j ?

a)

Lực điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực từ

76.

Phát biểu nào sau đâu sau đây là sai ?

a)

Từ phổ cho ta hình anh trực quan về từ trường

b)

Đường sức từ chính là hình anh cụ thể của từ trường

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu

d)

Vùng nào các đường sắt mạt sắp xếp mau thì từ trường ở đó mạnh

77.

La bàn là dụng cụ để làm gì ?

a)

Là dụng cụ để đo tóc độ

b)

Là dụng cụ để đo nhiệt độ

c)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của vật

d)

Là dụng cụ để xác định hướng

78.

Kết quả nào sau đây là đúng khi nói về nam châm ?

a)

Nam châm có thể hút những vật liệu từ

b)

Nam châm chỉ có thể hút sắt

c)

Nam châm chỉ có 1 cực là cực Nam

d)

Nam châm không thể hút vụn sắt

79.

Tại sao cần cẩu dùng lực từ trường thường dùng nam châm điện mà không đùng nam châm vĩnh cửu ?

a)

Vì nam châm điện rẻ hơn

b)

Vì từ trường của nam châm điện mạnh hơn của nam châm vĩnh cửu

c)

Vì nam châm điện dễ tìm kiếm hơn

d)

Vì từ trường của nam châm yếu hơn của nc vĩnh cửu

80.

Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường của Trái Đất

a)

Từ trường Trái Đất mạnh ở xích đạo

b)

Từ trường Trái Đất yếu hơn ở xích đạo

c)

Từ trường Trái Đất = nhau tại mọi vị trí

d)

Từ trường Trái Đất yếu ở hai cực

81.

Tren la bàn , chữ W chỉ hướng nào ?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

82.

Ở bên ngoài thanh nam châm , đường sức từ có chiều đi ra từ cực nào và vào từ cực nào ?

a)

Những đường thẳng đi ra từ cực Bắc , đi vào ở cực Nam của nam châm

b)

Những đường thẳng đi ra từ cực Nam , đi vào ở cực Bắc của nam châm

c)

Những đường cong đi ra từ cực Bắc , đi vào ở cực Nam của nam châm

d)

Những đường cong đi ra từ cực Nam , đi vào ở cực Bắc của nam châm

83.

Có thể tao ra từ phổ bằng cách nào dưới đây ?

a)

rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

b)

rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

c)

rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

d)

rắc các hạt mạt bạc lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

84.

Nam châm điện có cấu tạo gồm các chi tiết nào sau đây ?

a)

nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non

b)

Cuộn dây dẫn và lỗi sắt non

c)

Cuộn dây và nam châm vĩnh cửu

d)

Nam châm

85.

Đối với nam châm điện , khi thay đổi cực của nguồn điện , dùng kim nam châm để kiểm tra chiều của từ trường thì thấy

a)

Chiều của từ trường ko đổi

b)

Chiều của từ trường thay đổi 1 góc 90 độ

c)

Chiều của từ trường thay đổi 1 góc 180 độ

d)

Chiều của từ trường thay đổi 1 góc bất kì

86.

Trong quá trình trao ddooie chất , máu và nươc mô cung cấp cho tế bào những gì ?

a)

Khí Oxygen và chất thải

b)

Khí Carbon dioxide và chất thải

c)

Khí Oxygen và chất dinh dưỡng

d)

Khí Carbon dioxide và chất dinh dưỡng

87.

Khi thực hiện thí nghiệm chế tạo nam châm điện , nết ta giữ nguyên số vòng dây quấn và thay đổi cường độ dòng điện ( tăng số pin ) thì lực từ của nam châm điện thay đổi như thế nào ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Lúc tăng , lúc giảm

d)

Không đổi

88.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp ?

a)

Nước tiểu

b)

Mồ hôi

c)

Khí Oxygen

d)

Khí Carbon dioxide

89.

Nguyên liệu đầu vào của hệ tiêu hoá bao gồm những gì ?

a)

Thức ăn , nc , muối khoáng

b)

Oxygen ,thức ăn , muối khoáng

c)

Carbon dioxide, nc , muối khoáng

d)

Nc , thức ăn , oxygen , muối khoáng

90.

Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào , khí carbon dioxide sẽ theo mạch mới tới bộ phần nào để thải ra ngoài ?

a)

Phổi

b)

Dạ dày

c)

Thận

d)

Gan

91.

Quá trình nào sau đây là quá trình trao đổi chất ở sinh vật

a)

Phân giải protein trong tế bào

b)

Bài tiết mồ hôi

c)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

d)

Lấy carbon dioxide và chất thải oxyden ở thực vật

92.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây

a)

Khí oxygen và glucose

b)

glucose và nước

c)

Khí carbon dioxide , nc và năng lượng ánh sáng đc diệp lúc hấp thụ

d)

Khí carbon dioxide

93.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamion

94.

Trong nhóm cây dưới đây, nhóm cây trồng nào chịu hạn tốt?

a)

Cây cải, cây khoai môn, cây sen đá

b)

Cây sen đá, cây xương rồng, cây nha đam

c)

Cây cải, cây kim tiền, cây rau muống

d)

Cây sen đá, cây rau muống, cây bắp cải

95.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Độ ẩm

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Nước

96.

: Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Khí Carbon dioxide

b)

 Khí Oxygen

c)

Nước và muối khoáng

d)

Diệp lục

97.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình hô hấp ở tế bào?

a)

Khí Carbon dioxide

b)

Khí Oxygen

c)

Glucose

d)

Nước và muối

98.

Nguyên liệu quá trình hô hấp tế bào gồm các chất nào sau đây

a)

Khí oxygen và glucose

b)

Glucose và nước

c)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng

d)

Khí carbon dioxide và nước

99.

Phát triển nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa quang hợp và hô hấp ở tế bào?

a)

Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP

b)

Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen

c)

Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng

d)

Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon

100.

Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?

a)

Nước được lá lấy trực tiếp từ đất lên

b)

Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá

c)

Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp

d)

Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí

101.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

102.

Chức năng chủ yếu của gân lá là gì?

a)

Phân chia, làm tăng kích thước của lá

b)

Bảo vệ, che chở cho lá

c)

Tổng hợp chất hữu cơ

d)

Vẫn chuyển các chất

103.

Thân non của cây có màu xanh lục có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vẫn chuyển chất dinh dưỡng

b)

Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây

c)

Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng

d)

Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây

104.

: Ở đa số các loài thực vật mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới của lá vì lí do sau đây?

a)

Lục lạp tập trung nhiều ở mặt trên của lá

b)

Lỗ khí tập trung nhiều ở mặt trên của lá

c)

Lục lạp tập trung nhiều ở mặt dưới của lá

d)

Lỗ khí tập trung nhiều ở mặt dưới của lá

105.

Tại sao khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta lại thả thêm rong rêu?

a)

Quang hợp của rong rêu nhả ra khí Oxygen giúp cho cá hô hấp tốt hơn

b)

Rong rêu là thức ăn chủ yếu của cá cảnh

c)

Làm đẹp bể cá

d)

Rong rêu ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá

106.

Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh?

a)

Nước

b)

Khí oxygen

c)

Khí carbon dioxide

d)

Ánh sáng

107.

Yếu tô ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

Ánh sáng quá mạnh thì hiệu quả quang hợp càng tăng

b)

Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng

c)

Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp

d)

Ánh sáng quá mạnh thì sẽ không ảnh hưởng đến quang hợp

108.

: Chọn đáp án đúng khi nói về như cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng

a)

Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng

b)

Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng cũng cần nhiều ánh sáng mạnh

c)

Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng

d)

Cây ưa sáng không cần

109.

Trong cơ thể động vật, hô hấp tế bào diễn ra trong bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Bộ máy gongi

d)

Ribosome

110.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là gì?

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

111.

Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp người?

a)

Tập luyện thể thao với cường độ quá sức mỗi ngày

b)

Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose, chất béo, chất xơ cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

Tập híp thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày

d)

ể thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ

112.

Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi chưa?

a)

Cây không cần nước vào buổi chưa

b)

Nhiệt độ cao làm nước bốc hơi nóng làm cây bị héo

c)

Nhiệt độ cao nên nước bốc hơi hết cây không hút nước được

d)

Vào buổi trưa khả năng thoát hơi nước của lá cây giả

113.

Nhờ thành phần nào mà tế bào thực vật có thể tổng hợp chất dinh dưỡng bằng năng lượng ánh sáng?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

114.

Hình trên mô tả loại tế bào nào?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn