wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mảng 1 chiều

Total questions: 12

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Mảng một chiều là dãy vô hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.

b)

Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.

c)

Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.

d)

Mảng một chiều là dãy vô hạn các phần tử khác kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.

2.

Để khai báo mảng ta dùng cú pháp nào dưới đây:

a)

<kiểu phần tử> <tên biến mảng >[<kích thước>];

b)

<tên biến mảng >[<kích thước>];

c)

<kiểu phần tử><tên biến mảng >;

d)

<kiểu phần tử>of<tên biến mảng >[<kích thước>]; 

3.

Mảng A gồm 100 phần tử là các số nguyên. Cách khai báo nào sau đây là đúng:

a)

float A[100];

b)

int A[100];

c)

int A of [100];

d)

int A=[100];

4.

Truy cập tới phần tử của mảng một chiều được xác định bởi tên mảng cùng với chỉ số, được viết trong cặp ngoặc:

a)

{ }

b)

[ ]

c)

<>

d)

( )

5.

Cho đoạn chương trình sau:

S=0;

for(i=1;i<=n;i++) s=s+a[i];

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Tính tổng các phần tử của mảng a.

b)

In ra màn hình mảng a.

c)

Đếm số phần tử của mảng a.

d)

Không thực hiện việc cả.

6.

Chương trình sau sẽ in ra màn hình công việc gì?
for (i=1;i<=n;i++)

if (a[i] % 2 !=0) cout<<a[i];

a)

In ra các giá trị các phần tử chẵn của mảng a.

b)

In ra các giá trị các phần tử lẻ của mảng a.

c)

In ra tất cả giá trị các phần tử của mảng a.

d)

In ra tổng giá trị các phần tử của mảng a .

7.

Cú pháp nào sau đây đâu là cú pháp truy cập tới phần tử của mảng?

a)

<Tên biến mảng> [chỉ số phần tử];

b)

<Chỉ số phần tử> [Tên biến mảng];

c)

<Tên biến mảng> <chỉ số phần tử>;

d)

[Tên biến mảng] <chỉ số phần tử>;

8.

Cho S, i và N>0 là các biến nguyên. Ðể tính S = N!, chọn đáp án nào dưới đây?

a)

S = 1;

for (i = 1;i<=N;i++)

S=S*i;

b)

S = 0;

for( i= 1;i<=N;i++) S=S*i;

c)

S = 1;

for( i = 1;i<=N;i++) S=S*N;

d)

S= 1;

for( i= 1;i<=N;i++) S=S+i;

9.

Khi chạy đoạn chương trình sau:

S = 0;

for( i= 1;i<=3;++i)

for (j= 1;j<=4;++j) S= S + 1 ;

Giá trị sau cùng của S là giá trị nào dưới đây?

a)

0

b)

12

c)

3

d)

4

10.

Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :

S= 0; i= 1;

while (i<= 6)

{

S= S + i;

i= i + 2;

}

Giá trị sau cùng của S là :

a)

6

b)

9

c)

11

d)

0

11.

Cho đoạn chương trình:

for (i=1;i<=n;i++)

if (a[i]==x)

{

cout<<i; break;

}

Hãy cho biết đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây:

a)

In ra tất cả các phần tử có giá trị bằng x;

b)

In ra vị trí tất cả các phần tử có giá trị bằng x;

c)

In ra vị trí của phần tử đầu tiên có giá trị bằng x;

d)

In ra vị trí của phần tử cuối cùng có giá trị bằng x;

12.

Cho đoạn chương trình như hình bên. Hãy cho biết M chứa giá trị nào dưới đây?

a)

Giá trị lớn nhất trong dãy đã cho;

b)

Giá trị nhỏ nhất trong dãy đã cho;