WorksheetsQuiz về Quản trị
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Nguồn lực tài chính có ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động quản trị.
B. Trong các nguồn lực của tổ chức thì quan trọng nhất là nguồn nhân lực và thực chất quản trị là quản trị con người.
C. Cơ cấu tổ chức do nhà quản trị xây dựng nên, song đến lượt nó, cơ cấu tổ chức lại tác động đến hoạt động quản trị tổ chức.
D. Văn hóa tổ chức quy định luật lệ, nội quy mà nhân viên trong tổ chức phải tuân thủ.
Nhà tâm lý học Abrahbam Maslow xây dựng lý thuyết nhu cầu gồm mấy bậc?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Đặc điểm của Thuyết Kaizen trong quản trị là:
A. Áp dụng mô hình JIT (just in time): sản xuất, cung ứng vừa đúng lúc (dự trữ bằng không) để tiết kiệm chi phí.
B. Ghi nhận các sáng kiến, đóng góp của công nhân trong công việc và khuyến khích họ phát hiện và báo cáo mọi vấn đề nảy sinh để nhà quản trị xử lý kịp thời.
C. Cả A và B.
D. Không đáp án nào đúng
Theo Henry Fayol, ông nêu ra bao nhiêu nguyên tắc quản trị tổng quát?
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Môi trường bên ngoài tổ chức bao gồm mấy nhóm yếu tố?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Yếu tố kinh tế vĩ mô gồm?
A. Lạm phát
B. Tỷ giá hối đoái và lãi suất
C. Cả A và B
D. Không đáp án nào đúng
Môi trường ngành bao gồm yếu tố?
Đối thủ cạnh tranh
Các cơ quan hữu quan
A và B đúng
A và B sai
Khái niệm về quản trị là gì?
Quản trị là hoạt động nhằm đạt được mục tiêu một cách có hiệu quả bằng sự phối hợp các hoạt động của những người khác thông qua hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát các nguồn lực của tổ chức trong một môi trường luôn thay đổi.
Quản trị là tiến trình hoạch định, lãnh đạo và kiểm soát những hoạt động của các thành viên trong tổ chức và sử dụng các nguồn lực khác của tổ chức nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra.
Cả A và B đúng
Cả A và B sai
Thuyết Kaizen tập trung vào mấy yếu tố?
2
3
4
5
Nhận định nào dưới đây là đúng?
Quan điểm định lượng trong quản trị với cơ sở là coi tổ chức như một hệ thống và áp dụng các phương pháp định tính như thống kê, toán kinh tế và máy tính điện tử phục vụ cho việc ra quyết định.
Quan điểm định lượng trong quản trị coi tổ chức, doanh nghiệp là một hệ thống, hơn nữa là hệ thống đóng vì có mối liên hệ với môi trường bên ngoài.
A và B đúng
Không đáp án nào đúng
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Lý thuyết hành vi hay còn gọi là lý thuyết tâm lý xã hội, lý thuyết tác phong.
B. Lý thuyết hành vi cho rằng hiệu quả của quản trị không phải do năng suất lao động quyết định.
C. Cả A và B đúng
D. Không có đáp án nào đúng
Theo Max Weber, ông đưa ra bao nhiêu nguyên tắc quản trị mang tính chất hành chính?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Đặc điểm của thuyết Z?
A. Đặc điểm của thuyết Z là công việc trung hạn cho người lao động (Biên chế suốt đời), ra quyết định tập thể, trách nhiệm cá nhân, xét đánh giá và đề bạt một cách thận trọng, kiểm soát kín đáo bằng các biện pháp công khai, quan tâm đến tập thể và cả gia đình nhân viên.
B. Đặc điểm của thuyết Z là công việc dài hạn cho người lao động (Biên chế suốt đời), ra quyết định tập thể, trách nhiệm cá nhân, xét đánh giá và đề bạt một cách thận trọng, kiểm soát kín đáo bằng các biện pháp công khai, quan tâm đến tập thể và cả gia đình nhân viên.
C. Đặc điểm của thuyết Z là ra quyết định cá nhân, trách nhiệm tập thể, xét đánh giá và đề bạt một cách thận trọng, kiểm soát kín đáo bằng các biện pháp công khai, quan tâm đến tập thể và cả gia đình nhân viên.
D. Đặc điểm của thuyết Z là công việc ngắn hạn cho người lao động.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Tiếp cận quản trị là một quá trình có ưu điểm chỉ rõ những công việc phải làm, những kiến thức và kỹ năng cần thiết phải có trong thực hành quản trị.
B. Tiếp cận quản trị là một quá trình có ưu điểm chỉ rõ những công việc chưa làm, những kiến thức và kỹ năng cần thiết phải có trong thực hành quản trị.
C. Tiếp cận quản trị mang tính mềm mỏng, mang tính trật tự so với thực tế.
D. Tiếp cận quản trị mang tính cứng ngắc nhưng không theo khuôn mẫu, mang tính tự do so với thực tế.
Nhược điểm của Lý thuyết quản trị khoa học?
A. Chỉ áp dụng thích hợp cho môi trường ổn định
B. Dùng đãi ngộ để kích thích người lao động nâng cao năng suất
C. Đề cao công tác tuyển chọn và huấn luyện.
D. Cả 3 đáp án trên
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Quản trị là một khoa học
B. Quản trị là một nghệ thuật
C. Quản trị là một nghề
D. Cả 3 đáp án trên
Yếu tố nào không thuộc môi trường vĩ mô?
A. Yếu tố kinh tế vĩ mô
B. Yếu tố chính trị, luật pháp
C. Yếu tố văn hóa, xã hội
D. Yếu tố các cơ quan hữu quan
Các yếu tố của môi trường quản trị được chia thành mấy nhóm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Yếu tố nào không thuộc môi trường bên trong tổ chức?
A. Nguồn nhân lực
B. Khách hàng
C. Cơ cấu tổ chức
D. Văn hoá tổ chức
Quản trị có mấy chức năng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Ưu điểm của lý thuyết hành vi?
Nhấn mạnh nhu cầu xã hội, tự thể hiện, lý thuyết này bổ sung cho lý thuyết cổ điển chỉ coi trọng yếu tố kỹ thuật.
Xác nhận mối quan hệ chặt chẽ của năng suất với tác phong, qua đó hiểu rõ hơn sự động viên đối với người lao động và ảnh hưởng của tổ chức đến tập thể.
Áp dụng rộng rãi trong các hoạt động quản trị của các tổ chức lớn, phức tạp.
Cả 3 đáp án trên
Nhận định nào dưới đây là sai?
Tổ chức là hệ thống những con người liên kết lại với nhau, hành động để đạt được mục tiêu của tổ chức.
Tổ chức phải có ít nhất từ 5 người trở lên, họ liên kết lại với nhau để hành động nhằm đạt mục tiêu chung.
Doanh nghiệp là một tổ chức được cấu trúc như một hệ thống có mục tiêu và để đạt được mục tiêu thì hoạt động của nó cần phải được quản trị.
Tổ chức được cấu trúc như một hệ thống, bao gồm các cá nhân, các bộ phận được sắp xếp theo một trật tự logic có mối quan hệ, liên hệ với nhau theo một quy luật nhất định trong quá trình hoạt động để đạt được mục tiêu.
Ưu điểm của Lý thuyết định lượng trong quản trị?
Lý thuyết định lượng trong quản trị làm tăng tính khoa học, khách quan đối với ra quyết định quản trị.
Lý thuyết định lượng trong quản trị được áp dụng rộng rãi trong các hoạt động quản trị của các tổ chức lớn, phức tạp.
Lý thuyết định lượng trong quản trị đóng góp vào nâng cao trình độ hoạch định, tổ chức, điều hành và kiểm soát các hoạt động quản trị của tổ chức.
Cả 3 đáp án trên
