Font size
WorksheetsGrade 2
Total questions: 127
Worksheet time: 2hrs 44mins
Match the following: Con hãy nối bức tranh vào từ thích hợp
teddy
car
kite
ball
doll
Match the following: Con hãy nối bức tranh vào từ thích hợp
scooter
bike
plane
train
robot
Draw a teddy bear

Draw a car

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:
ĐOÀN TÀU
(a)
Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:
Ô TÔ
(a)
Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:
BÚP BÊ
(a)
Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:
CÁI DIỀU
(a)
Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:
GẤU BÔNG
(a)
Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:
ĐỒ CHƠI
(a)
Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:
XE HẨY
(a)
Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:
CON RÔ BỐT
(a)
Teddy
Plane
Train
Ball
Car
Train
Teddy
Train
Ball
Car
Doll
Teddy
Ballon
Cube
Ballon
Teddy
Ball
Train
Bike
Doll
Ballon
Ball
_óng b_ _
(a)
D_ll
(a)
Doll
Teddy
Plane
Train
"BALOON" là gì ?
búp bê
xe tải
quả bóng bay
"DOLL" là gì ?
búp bê
xe tải
quả bóng bay
What is this ?
doll
yo-yo
truck
What is this ?
yo-yo
puppet
Thành Duy
"PUPPET" là gì ?
con rối
quyển sách
Mai Chi xinh đẹp
đồ chơi
(a)
người máy
(a)
con diều
(a)
con thuyền
(a)
VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.
(a)
VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.
(a)
VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.
(a)
VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.
(a)
....................... you have a car?
Yes, I do.
Do
Does
Are
Is
Do you ................. a robot?
have
has
to have
having
Do you have a .....................?
No, I don't.
puzzle
doll
ball
robot
NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.
These are my toys on the shelf. I have a (a) . It is red.
NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.
These are my toys on the shelf. I have a car . It is red. I have a (a) . It is blue.
NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.
These are my toys on the shelf. I have a car . It is red. I have a ball. It is blue. And I have a pretty (a) It is Lucy.
NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.
These are my toys on the shelf. I have a car . It is red. I have a ball. It is blue. And I have a pretty doll . It is Lucy. I like my toys very much. (a) you have any toys?
ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.
I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.
What does Peter have?
He has a .....................
a car and a plane
a robot and a ball
a plane and a ship.
a yo-yo and a puzzle
ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.
I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.
What does Mai have?
She has ...........................
a teddy bear and a doll
a car and a plane.
a yo-yo and a puzzle
a plane and a ship
ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.
I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.
What does Linda have?
She has a yo-yo and a puzzle.
She has a teddy bear and a doll.
She has a robot and a ball.
She have a plane and a ship.
ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.
I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.
Does Nam have a car and a plane?
No, He doesn't.
Yes, he does.
CHỌN TỪ ĐÚNG CHO TRANH BÊN.
fan
cupboard
wardrobe
map
CHỌN TỪ ĐÚNG CHO TRANH BÊN.
cupboards
wardrobes
wardrobe
sofas
How many chairs .................. there in the room?
are
is
have
has
How many cars do you have?
I have a car.
I have two cars.
I have a doll
I have a robot.
I go to school by.................
car
bus
train
plane
Teddy
Train
Ball
Car
Doll
Teddy bear
Ballon
Cube
Ballon
Teddy
Ball
Train
D_ll
(a)
Doll
Teddy
Plane
Train
What's this?
bird
cat
monkey
It's a bear
cat
dog
bird
elephant
Chọn hình thích hợp
bird
Điền từ thích hợp:
I like _____
monkey
birds
dog
cats
Điền từ thích hợp:
This is an ___
cat
bird
ant
dog
Điền thêm chữ còn thiếu:
_op
g
d
b
h
Điền thêm chữ còn thiếu
_irl
g
d
b
h
Điền từ thích hợp:
I like _____
bird
dog
dogs
cats
Điền từ thích hợp:
I like _____
cat
bear
dogs
cats
Chọn tranh thích hợp
I can hop.
cat
dog
bird
elephant
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
b_ll
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
bi_e
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
_ar
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
_oll
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
g_me
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
ki_e
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
pu_zle
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
scoote_
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
ted_y
(a)
Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)
tra_n
(a)
Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)
zuzlpu
(a)
Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)
yddet
(a)
Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)
lodl
(a)
Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)
rac
(a)
Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)
mage
(a)
Is this a bike?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is this a bike?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is this a teddy?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is this a doll?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is this a game?
Yes, it is.
No, it isn't.
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
cat
rabbit
parrot
hat
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)
STEP
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
- Do you have any pets? - Yes, I do. I have a cat.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
I have a lot of pets. I have a cat, a dog, a bird and a goldfish.
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- Do you (a) any pets?
- Yes, I do. I have three cats.
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- Do you have any parrots?
– Yes, ___ ___ . I have a parrot.
I do not
I do
I don't
I don't not
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- Do you ............... any pencils?
have not
haven't
have
haven't not
LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)
two rabbits./I/and/a/have/cat
I have cat a and two rabbits.
I have a cat and two rabbits.
I have and a cat two rabbits.
I have a cat two rabbits. and
USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)
I/have/a lot/pets.
(a)
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)
pet
one
five
have
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)
-Do you have any pets?
- Yes, I do. I have ___ ___.
(a)
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- She has two parrots.
True
False
LISTEN AND CHOOSE THE WORD WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ chứa âm mà bạn nghe được)
play
ship
puzzle
friend
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
Q. READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE RIGHT ANSWER. (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)
car, red, kite, green, robot, ....., .....
plane, ship
ship, blue
blue, plane
ship, plane
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
- Do you have a plane?
- Yes, I do. I have a plane. It's new and fast.
READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)
Do you have any toys?
Do you has any toys?
Does he have any toys?
Does she have any toys?
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)
My brother doesn't has a plane.
My brother doesn't have a plane.
My brother don't have a plane.
My brother don't has a plane.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- Do you have a ship?
- Yes, I do.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
- Does he have a kite?
- Yes, he does.
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
doll
teddy bear
kite
cake
LISTEN, READ AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
There are (a) cups.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
living room
bedroom
bathroom
kitchen
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWERS (Đọc và chọn các đáp án đúng)
- Where are the pens?
- _____ are in the pencil case.
It
There
This
They
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
His grandparents were at home yesterday afternoon.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- He played football with his friends yesterday.
True
False
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- What did your father do last night?
- He (a) TV with my mother.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
- Were they at home yesterday?
- Yes, they weren't
Were
they
at
weren't
WATCH AND CHOOSE THE TOY NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra món đồ chơi không xuất hiện)
doll
robot
teddy bear
ball
REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?
What/ your/ sister/ do/ can/ ?
What can your sister do?
What do your sister can?
What your sister can do?
What your sister do can?
READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)
My brother can skates but he can't cycle.
My
skates
can't
cycle
LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)
It's the (a) of October.
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai so với bức tranh)
It's the twelfth of October.
TRUE
FALSE
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có câu trả lời thích hợp với câu hỏi sau đây)
What is the date today?
It's the twenty- sixth of October.
We have English on Fridays.
Today is Monday.
I help my parents at home.
READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm ra lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)
- Where are you from?
- I am from Vietnamese.
am
from
are
Vietnamese
LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)
England
Australia
America
Japan
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp nhất)
- Which class is Nam in ?
- .....................................
He's in class 4A1.
She's in class 4A1.
I'm in class 4A1.
They're in class 4A1.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
It's black and white.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
I'm in the bedroom.
I'm in the bathroom.
I'm in the garden.
I'm in the living room.
