wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 2

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Match the following: Con hãy nối bức tranh vào từ thích hợp

a)
1.

teddy

b)
2.

car

c)
3.

kite

d)
4.

ball

e)
5.

doll

2.

Match the following: Con hãy nối bức tranh vào từ thích hợp

a)
1.

scooter

b)
2.

bike

c)
3.

plane

d)
4.

train

e)
5.

robot

3.

Draw a teddy bear

4.

Draw a car

5.

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:

ĐOÀN TÀU

(a)  

6.

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:

Ô TÔ

(a)  

7.

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:

BÚP BÊ

(a)  

8.

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:

CÁI DIỀU

(a)  

9.

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:

GẤU BÔNG

(a)  

10.

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:

ĐỒ CHƠI

(a)  

11.

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:

XE HẨY

(a)  

12.

Con hãy điền từ tiếng Anh đúng vào ô trống của nghĩa tiếng Việt sau:

CON RÔ BỐT

(a)  

13.

a)

Teddy

b)

Plane

c)

Train

14.

a)

Ball

b)

Car

c)

Train

15.

a)

Teddy

b)

Train

c)

Ball

d)

Car

16.

a)

Doll

b)

Teddy

c)

Ballon

d)

Cube

17.

a)

Ballon

b)

Teddy

c)

Ball

d)

Train

18.

a)

Bike

b)

Doll

c)

Ballon

d)

Ball

19.

_óng b_ _

(a)  

20.

D_ll

(a)  

21.
a)

Doll

b)

Teddy

c)

Plane

d)

Train

22.

"BALOON" là gì ?

a)

búp bê

b)

xe tải

c)

quả bóng bay

23.

"DOLL" là gì ?

a)

búp bê

b)

xe tải

c)

quả bóng bay

24.

What is this ?

a)

doll

b)

yo-yo

c)

truck

25.

What is this ?

a)

yo-yo

b)

puppet

c)

Thành Duy

26.

"PUPPET" là gì ?

a)

con rối

b)

quyển sách

c)

Mai Chi xinh đẹp

27.

đồ chơi

(a)  

28.

người máy

(a)  

29.

con diều

(a)  

30.

con thuyền

(a)  

31.

VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.

(a)  

32.

VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.

(a)  

33.

VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.

(a)  

34.

VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.

(a)  

35.

....................... you have a car?

Yes, I do.

a)

Do

b)

Does

c)

Are

d)

Is

36.

Do you ................. a robot?

a)

have

b)

has

c)

to have

d)

having

37.

Do you have a .....................?

No, I don't.

a)

puzzle

b)

doll

c)

ball

d)

robot

38.

NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.

These are my toys on the shelf. I have a (a)   . It is red.

39.

NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.

These are my toys on the shelf. I have a car . It is red. I have a (a)   . It is blue.

40.

NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.

These are my toys on the shelf. I have a car . It is red. I have a ball. It is blue. And I have a pretty (a)   It is Lucy.

41.

NHÌN TRANH ĐIỀN TỪ THÍCH HỌP VÀO CÂU SAU.

These are my toys on the shelf. I have a car . It is red. I have a ball. It is blue. And I have a pretty doll . It is Lucy. I like my toys very much. (a)   you have any toys?

42.

ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.

I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.

What does Peter have?

He has a .....................

a)

a car and a plane

b)

a robot and a ball

c)

a plane and a ship.

d)

a yo-yo and a puzzle

43.

ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.

I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.

What does Mai have?

She has ...........................

a)

a teddy bear and a doll

b)

a car and a plane.

c)

a yo-yo and a puzzle

d)

a plane and a ship

44.

ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.

I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.

What does Linda have?

a)

She has a yo-yo and a puzzle.

b)

She has a teddy bear and a doll.

c)

She has a robot and a ball.

d)

She have a plane and a ship.

45.

ĐỌC VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI.

I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a teddy bear and a doll. Nam has a car and a plane. Linda has a yo-yo and a puzzle. I have a plane and a ship.

Does Nam have a car and a plane?

a)

No, He doesn't.

b)

Yes, he does.

46.

CHỌN TỪ ĐÚNG CHO TRANH BÊN.

a)

fan

b)

cupboard

c)

wardrobe

d)

map

47.

CHỌN TỪ ĐÚNG CHO TRANH BÊN.

a)

cupboards

b)

wardrobes

c)

wardrobe

d)

sofas

48.

How many chairs .................. there in the room?

a)

are

b)

is

c)

have

d)

has

49.

How many cars do you have?

a)

I have a car.

b)

I have two cars.

c)

I have a doll

d)

I have a robot.

50.

I go to school by.................

a)

car

b)

bus

c)

train

d)

plane

51.

a)

Teddy

b)

Train

c)

Ball

d)

Car

52.

a)

Doll

b)

Teddy bear

c)

Ballon

d)

Cube

53.

a)

Ballon

b)

Teddy

c)

Ball

d)

Train

54.

D_ll

(a)  

55.
a)

Doll

b)

Teddy

c)

Plane

d)

Train

56.

What's this?

a)

bird

b)

cat

c)

monkey

57.

It's a bear

a)
b)
c)
58.
a)

cat

b)

dog

c)

bird

d)

elephant

59.

Chọn hình thích hợp

bird

a)
b)
c)
d)
60.

Điền từ thích hợp:

I like _____

a)

monkey

b)

birds

c)

dog

d)

cats

61.

Điền từ thích hợp:

This is an ___

a)

cat

b)

bird

c)

ant

d)

dog

62.

Điền thêm chữ còn thiếu:

_op

a)

g

b)

d

c)

b

d)

h

63.

Điền thêm chữ còn thiếu

_irl

a)

g

b)

d

c)

b

d)

h

64.

Điền từ thích hợp:

I like _____

a)

bird

b)

dog

c)

dogs

d)

cats

65.

Điền từ thích hợp:

I like _____

a)

cat

b)

bear

c)

dogs

d)

cats

66.

Chọn tranh thích hợp

I can hop.

a)
b)
c)
d)
67.
a)

cat

b)

dog

c)

bird

d)

elephant

68.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

b_ll

(a)  

69.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

bi_e

(a)  

70.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

_ar

(a)  

71.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

_oll

(a)  

72.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

g_me

(a)  

73.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

ki_e

(a)  

74.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

pu_zle

(a)  

75.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

scoote_

(a)  

76.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

ted_y

(a)  

77.

Fill in the blank with correct letter: ( điền chữ cái vào chỗ trống để hoàn thành từ)

tra_n

(a)  

78.

Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)

zuzlpu

(a)  

79.

Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)

yddet

(a)  

80.

Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)

lodl

(a)  

81.

Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)

rac

(a)  

82.

Reorder: (sắp xếp những chữ cái thành từ đúng)

mage

(a)  

83.

Is this a bike?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

84.

Is this a bike?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

85.

Is this a teddy?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

86.

Is this a doll?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

87.

Is this a game?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

88.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

cat

b)

rabbit

c)

parrot

d)

hat

89.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

STEP

(a)  

90.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- Do you have any pets? - Yes, I do. I have a cat.

a)
b)
c)
d)
91.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I have a lot of pets. I have a cat, a dog, a bird and a goldfish.

a)
b)
c)
d)
92.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Do you (a)   any pets?

- Yes, I do. I have three cats.

93.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you have any parrots?

– Yes, ___ ___ . I have a parrot.

a)

I do not

b)

I do

c)

I don't

d)

I don't not

94.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you ............... any pencils?

a)

have not

b)

haven't

c)

have

d)

haven't not

95.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

two rabbits./I/and/a/have/cat

a)

I have cat a and two rabbits.

b)

I have a cat and two rabbits.

c)

I have and a cat two rabbits.

d)

I have a cat two rabbits. and

96.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

I/have/a lot/pets.

(a)  

97.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

pet

b)

one

c)

five

d)

have

98.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

-Do you have any pets?

- Yes, I do. I have ___ ___.

(a)  

99.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She has two parrots.

a)

True

b)

False

100.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ chứa âm mà bạn nghe được)

a)

play

b)

ship

c)

puzzle

d)

friend

101.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
102.

Q. READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE RIGHT ANSWER. (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

car, red, kite, green, robot, ....., .....

a)

plane, ship

b)

ship, blue

c)

blue, plane

d)

ship, plane

103.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Do you have a plane?

- Yes, I do. I have a plane. It's new and fast.

a)
b)
c)
d)
104.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Do you have any toys?

b)

Do you has any toys?

c)

Does he have any toys?

d)

Does she have any toys?

105.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My brother doesn't has a plane.

b)

My brother doesn't have a plane.

c)

My brother don't have a plane.

d)

My brother don't has a plane.

106.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- Do you have a ship?

- Yes, I do.

a)
b)
107.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Does he have a kite?

- Yes, he does.

a)
b)
c)
d)
108.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

doll

b)

teddy bear

c)

kite

d)

cake

109.

LISTEN, READ AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


There are (a)   cups.

110.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

kitchen

111.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWERS (Đọc và chọn các đáp án đúng)


- Where are the pens?

- _____ are in the pencil case.

a)

It

b)

There

c)

This

d)

They

112.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


His grandparents were at home yesterday afternoon.

a)
b)
c)
d)
113.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
114.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He played football with his friends yesterday.

a)

True

b)

False

115.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What did your father do last night?

- He (a)   TV with my mother.

116.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- Were they at home yesterday?

- Yes, they weren't

a)

Were

b)

they

c)

at

d)

weren't

117.

WATCH AND CHOOSE THE TOY NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra món đồ chơi không xuất hiện)

a)

doll

b)

robot

c)

teddy bear

d)

ball

118.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?


What/ your/ sister/ do/ can/ ?

a)

What can your sister do?

b)

What do your sister can?

c)

What your sister can do?

d)

What your sister do can?

119.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


My brother can skates but he can't cycle.

a)

My

b)

skates

c)

can't

d)

cycle

120.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


It's the (a)   of October.

121.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai so với bức tranh)


It's the twelfth of October.

a)

TRUE

b)

FALSE

122.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có câu trả lời thích hợp với câu hỏi sau đây)


What is the date today?

a)

It's the twenty- sixth of October.

b)

We have English on Fridays.

c)

Today is Monday.

d)

I help my parents at home.

123.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm ra lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)


- Where are you from?

- I am from Vietnamese.

a)

am

b)

from

c)

are

d)

Vietnamese

124.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

England

b)

Australia

c)

America

d)

Japan

125.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp nhất)

- Which class is Nam in ?

- .....................................

a)

He's in class 4A1.

b)

She's in class 4A1.

c)

I'm in class 4A1.

d)

They're in class 4A1.

126.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


 It's black and white.

a)
b)
c)
d)
127.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

I'm in the bedroom.

b)

I'm in the bathroom.

c)

I'm in the garden.

d)

I'm in the living room.