wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Triệu Chứng YHHĐ

Total questions: 220

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Đau đầu Migraine gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:

a)

Đau đầu 1 bên

b)

Không theo mạch đập

c)

Tăng khi gặp ánh sáng

d)

Có yếu tố gia đình

2.

Tăng áp lực nội sọ có thể có các tính chất, ngoại trừ:

a)

Đau đầu

b)

Tăng khi ho

c)

Thường về đêm

d)

Giảm khi ho

3.

Bệnh nhân tên ....... đến khám vì 3 tháng nay thấy vàng da, nước tiểu vàng sậm, bụng căng to dần, chẩn đoán sơ bộ ở bệnh nhân này có thể là:

a)

Tắc ruột đoạn thấp

b)

Tắc mật

c)

Xơ gan

d)

Tán huyết

4.

Các nguyên nhân gây đau đầu cấp tính, ngoại trừ:

a)

Cảm cúm

b)

U não

c)

Xuất huyết não

d)

Áp xe não

5.

Đặc điểm của đau đầu căng cơ gồm, ngoại trừ:

a)

Đau đầu thường về cuối ngày

b)

Giảm khi xoa bóp, thư giãn

c)

Tăng khi tập trung cao, căng thẳng

d)

Đau theo mạch đập

6.

Nhịp tim trên bao nhiêu lần/phút được gọi là nhịp nhanh:

a)

100

b)

120

c)

140

d)

160

7.

Tiểu máu cuối dòng nghĩ nguyên nhân là:

a)

Chảy máu từ niệu đạo

b)

Chảy máu từ niệu quản

c)

Chảy máu từ thận

d)

Chảy máu từ bàng quang

8.

Gọi là thiểu niệu khi:

a)

Lượng nước tiểu <100ml/ngày

b)

Lượng nước tiểu <250ml/ngày

c)

Lượng nước tiểu <400-500ml/ngày

d)

Lượng nước tiểu < 1000ml/ngày

9.

Tiểu máu đầu dòng nghĩ nguyên nhân là:

a)

Chảy máu từ niệu đạo

b)

Chảy máu từ niệu quản

c)

Chảy máu từ thận

d)

Chảy máu từ bàng quang

10.

Trên công thức máu thấy được số lượng bạch cầu tăng, nghĩ đến tình trạng gì, ngoại trừ:

a)

Nhiễm trùng

b)

Bệnh lý huyết học ác tính

c)

Viêm

d)

Cô đặc máu

11.

Dấu tim to trên X-quang được xác định bằng:

a)

Chỉ số tim-lồng ngực >0. 7

b)

Chỉ số tim-lồng ngực >0. 4

c)

Chỉ số tim-lồng ngực >0. 6

d)

Chỉ số tim-lồng ngực >0. 5

12.

Biểu hiện tình trạng viêm gồm có, ngoại trừ:

a)

Sưng

b)

Co mạch

c)

Nóng

d)

Đỏ

13.

Để xác định có chèn ép rễ sau thần kinh, trên lâm sàng thầy thuốc cần làm nghiệm pháp nào:

a)

Dấu hiệu Patrick

b)

Dấu hiệu Trousseau

c)

Dấu bập bềnh xương bánh chè

d)

Dấu Lasègue

14.

Định nghĩa của sốt là khi

a)

Nhiệt độ trung tâm > 39. 5 độ C

b)

Nhiệt độ trung tâm > 37. 5 độ C

c)

Nhiệt độ ngoại biên > 37. 5 độ C

d)

Nhiệt độ ngoại biên > 38 độ C

15.

Một bệnh nhân sốt ngày thứ 3, các xét nghiệm cần ưu tiên làm, ngoại trừ:

a)

Công thức máu

b)

IgM Dengue

c)

Phết máu ngoại biên

d)

NS1 Ag

16.

Sốt mức độ trung bình là khi nhiệt độ ở:

a)

38 - 39 độ C

b)

40 - 41 độ C

c)

37. 5 38. 5 độ C

d)

38. 5 - 40 độ C

17.

Các nguyên nhân gây thiếu máu ngoại trừ:

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Suy thận mạn

c)

Thiếu axit folic

d)

Thiếu kẽm

18.

Các triệu chứng nghĩ đến bệnh cảnh viêm tụy cấp, ngoại trừ

a)

Đau bụng vùng thượng vị

b)

Nôn ói

c)

Đau lan đến hạ vị

d)

Có dấu Cullen

19.

Triệu chứng gõ đục vùng thấp, gợi ý tình trạng gì ở bệnh nhân

a)

Tràn khí tự do trong ổ bụng

b)

Có dịch trong ổ bụng

c)

Là sinh lý bình thường

d)

Có tuần hoàn bàng hệ

20.

Dấu hiệu Murphy tại vị trí:

a)

Bờ sườn trái với đường trung đòn

b)

Bờ sườn phải với đường trung đòn

c)

1/3 ngoài vùng hạ sườn trái

d)

1/3 ngoài vùng hạ sườn phải

21.

Dấu hiệu liềm hơi dưới hoành trên phim chụp X-quang, nghĩ đến:

a)

Là 1 phần của bóng hơi dạ dày

b)

Là sinh lý bình thường với khí tự do trong ổ bụng

c)

Thủng tạng rỗng

d)

Tắc ruột đoạn cao

22.

Tình trạng hành kinh kéo dài hơn 7 ngày gọi là:

a)

Cường kinh

b)

Đa kinh

c)

Rong huyết

d)

Rong kinh

23.

Tình trạng ra huyết bất thường không trong chuỗi ngày hành kinh gọi là:

a)

Cường kinh

b)

Đa kinh

c)

Rong huyết

d)

Rong kinh

24.

Khi khám vùng bụng, nên nghe âm nhu động ruột tại vị trí:

a)

¼ trên phải

b)

¼ trên trái

c)

¼ dưới phải

d)

¼ dưới trái

25.

Thở chậm là khi đếm tần số hô hấp:

a)

<14 lần/phút

b)

<20 lần/phút

c)

<24 lần/phút

d)

<10 lần/phút

26.

Khi khám có dấu màng não cần ưu tiên chỉ định các xét nghiệm nào, ngoại trừ:

a)

Công thức máu

b)

Chọc dịch não tủy khi không có chống chỉ định

c)

MRI sọ não

d)

Đường huyết

27.

Các biến chứng của sốt, ngoại trừ:

a)

Dị hóa mô

b)

Mất nước

c)

Co giật

d)

Cứng cơ

28.

Một bệnh nhân đến khám với tình trạng sốt, khó tiểu, đau nhẹ hông lưng, cần ưu tiên cho các xét nghiệm nào, ngoại trừ:

a)

Chụp MRI ổ bụng

b)

Công thức máu

c)

Cấy nước tiểu

d)

Tổng phân tích nước tiểu

29.

Nguyên tắc khám vùng bụng với động tác sờ, ngoại trừ:

a)

Khám toàn bộ vùng bụng

b)

Từ bên thuận đến bên không thuận

c)

Từ vùng không đau đến vùng đau

d)

Sờ (ấn) theo nhịp thở của bệnh nhân

30.

Khám bệnh nhân có đau hố chậu phải, cần nghĩ đến các nguyên nhân, ngoại trừ:

a)

Viêm ruột thừa cấp

b)

U đại tràng lên

c)

Viêm túi mật

d)

Thai ngoài tử cung

31.

Triệu chứng của bệnh cảnh viêm ruột thừa cấp, ngoại trừ:

a)

Ban đầu đau ở thượng vị

b)

Lan đau đến hố chậu phải

c)

Sốt

d)

Khởi phát sau một bữa tiệc thịnh soạn

32.

Triệu chứng bụng gồng cứng như gỗ nghĩ đến tình trạng:

a)

Viêm phúc mạc toàn thể

b)

Viêm ruột thừa cấp chưa biến chứng

c)

Viêm túi mật cấp

d)

Viêm tụy cấp

33.

Bó dây thần kinh dẫn truyền vận động từ vỏ não vận động là:

a)

Bó vỏ gai (bó tháp)

b)

Bó chêm

c)

Bó thon

d)

Bó đồi thị bên

34.

Bó dây thần kinh dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức là:

a)

Bó thon, bó chêm

b)

Bó đồi thị trước

c)

Bó đồi thị bên

d)

Bó tháp

35.

Bó dây thần kinh dẫn truyền cảm giác đau, nhiệt là:

a)

Bó thon, bó chêm

b)

Bó đồi thị trước

c)

Bó đồi thị bên

d)

Bó tháp

36.

Bệnh nhân khám với triệu chứng liệt nửa mặt, nghĩ đến tổn thương dây thần kinh số

a)

VI

b)

VII

c)

IX

d)

VIII

37.

Khám thần kinh thị giác cần khám đủ các phần, ngoại trừ:

a)

Thị trường

b)

Thị lực

c)

Nhãn cầu

d)

Đáy mắt

38.

Đơn vị chức năng của thận là:

a)

Neron

b)

Nephron

c)

Corti

d)

Cầu thận

39.

Dây thần kinh cùng phối hợp với các bộ phận khác để giữ chức năng thăng bằng (tiền đình), là:

a)

VI

b)

VII

c)

IX

d)

VIII

40.

Triệu chứng khó thở xảy ra kịch phát, thường về đêm, nghĩa nhiều đến

a)

Hen

b)

COPD

c)

Hội chứng chồng lấp Hen - COPD (ACOS)

d)

Tất cả đều đúng

41.

Anh/ chị hãy cho biết triệu chứng cơ năng của hệ hô hấp?

a)

Ho

b)

Tiểu buốt

c)

Đau lưng

d)

Chóng mặt

42.

Anh/ chị hãy cho biết mô tả: "Lồng ngực cân xứng hai bên, di động đều theo nhịp thờ" là kết quả của quá trình khám nào là chủ yếu?

a)

Nhìn lồng ngực

b)

Sờ lồng ngực

c)

Gõ lồng ngực

d)

Nghe lồng ngực

43.

Anh/ chị hãy cho biết rung thanh tăng trong các trường hợp sau:

a)

Phổi bị đông đặc

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Dày dính màng phổi

44.

Anh/ chị hãy cho biết mô tả : " Là ran một thì, nghe cuối thì hít vào như tiếng muối ran nổ đều đặn thường gặp trong viêm phổi" là biểu hiện của loại âm nào sau đây?

a)

Ran nổ khô

b)

Ran rít

c)

Ran ngáy

d)

Ran ẩm

45.

Anh/ chị hãy cho biết mô tả: " Trong vùng này gồm có thuỳ gan phải, túi mật, góc đại tràng phải, tuyến thượng thận và cực trên thận phải. " là chỉ vùng?

a)

Vùng thượng vị

b)

Vùng hạ vị

c)

Vùng hạ sườn phải

d)

Vùng hạ sườn trái

46.

… là phương pháp quan trọng nhất để khám thận to. Dùng một hay hai bàn tay ấn thật sâu ra phía sau để tìm khối u nhỏ, nếu khối u to thì phải ấn nhẹ lên phía trên. Cần tìm dấu hiệu chạm thận và dấu hiệu bập bềnh thận khi có thận to.

a)

Nhìn thận

b)

Sờ thận

c)

Gõ thận

d)

Nghe thận

47.

Giảm mức lọc cầu thận: < 60ml/ phút/ 1, 73m2 da ( tương ứng… giai đoạn 3a đến 5). " Anh/ chị hãy cho biết nội dung phù hợp trong dấu "…" là bệnh nào sau đây?

a)

Viêm cầu thận

b)

Sỏi thận

c)

Tổn thương thận cấp (suy thận cấp)

d)

Bệnh thận mạn (Suy thận mạn).

48.

Muốn chẩn đoán bệnh nhân có chắc chắn có xơ gan hay không phải dựa vào:

a)

Sinh thiết gan

b)

Chứng lâm sàng

c)

Nghiệm chức năng gan

d)

Âm gan mật

49.

Phân trong xuất huyết tiêu hóa cao có tính chất:

a)

Sệt đen, có mùi thối khẳm

b)

Cứng, thối

c)

Sệt, mùi chua

d)

Đỏ tươi, nhỏ giọt

50.

Người ta phân chia ổ bụng thành:

a)

9 phân khu

b)

10 phân khu

c)

11 phân khu

d)

12 phân khu

51.

Dấu hiệu sinh tồn nào sau đây thường có những thay đổi sớm khi có tình trạng xuất huyết tiêu hóa:

a)

Tần số mạch

b)

Huyết áp

c)

Thân nhiệt

d)

Tần số thở

52.

Các thuốc kháng acid thường được cho bệnh nhân uống vào thời điểm:

a)

Trước ăn 60 phút

b)

Sau ăn 2 giờ

c)

Sau ăn 60 phút

d)

Trước ăn 2 giờ

53.

Các thuốc kháng thụ thể H2 thường được cho bệnh nhân dùng vào thời điểm.. . để đạt hiệu quả cao:

a)

Trước khi đi ngủ vào ban đêm

b)

Sau bữa ăn trong ngày

c)

Trước bữa ăn tối

d)

Trước bữa ăn trưa

54.

Thời gian điều trị tấn công cho loét dạ dày-tá tràng có xác định bằng nội soi trung bình là:

a)

4-8 tuần

b)

10-12 tuần

c)

12-14 tuần

d)

2 tuần

55.

Thời gian dùng kháng sinh điều trị diệt Helicobacter pylori hiện nay nên là:

a)

Từ 10 - 14 ngày

b)

Từ 5-7 ngày

c)

Từ 3-5 ngày

d)

Từ 1-3 ngày

56.

Bệnh nhân đi tiểu ra máu ở đầu bãi nước tiểu rồi trong dần, kèm theo có tiểu rắt, buốt. Nguyên nhân có thể do:

a)

Tổn thương ở niệu đạo

b)

Tổn thương ở bàng quang

c)

Tổn thương ở thận

d)

Tổn thương ở niệu quản

57.

Trong xơ gan, kết quả xét nghiệm tỉ Prothrombine thường:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Có thể tăng hoặc giảm tùy trường hợp

d)

Không thay đổi có ý nghĩa bệnh lý

58.

Nguyên nhân thường gặp gây xơ gan ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Nhiễm virus viêm gan B và/hoặc do rượu

b)

Viêm gan C

c)

Do bệnh lý đường mật

d)

Do sốt rét

59.

Vị trí đau điển hình của cơn đau quặn thận là:

a)

Đau vùng thắt lưng lan ra trước bụng vùng mạng mỡ

b)

Đau vùng hạ sườn

c)

Đau vùng hạ vị

d)

Đau vùng quanh rốn

60.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây cơn đau quặn thận là:

a)

Sự di chuyển của sỏi thận-niệu quản

b)

Dị dạng niệu quản

c)

Nhiễm trùng đường tiểu

d)

Ung thư thận

61.

Các điểm đau niệu quản ở phía trước thành bụng có:

a)

Niệu quản trên, giữa

b)

Niệu quản trên, giữa và dưới

c)

Điểm sườn sống

d)

Điểm sườn lưng

62.

Nguyên nhân ngoài phổi gây ho ra máu có thể là:

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hở van hai lá

c)

Viêm dạ dày

d)

Viêm túi mật

63.

Gọi là tiểu ít (thiểu niệu) khi lượng nước tiểu trong 24 giờ (với chế độ ăn uống bình thường) là:

a)

=< 500ml

b)

< 400ml

c)

< 300ml

d)

< 200ml

64.

Yếu tố thường gặp nhất làm cho suy thận mạn nặng thêm:

a)

Tăng huyết áp không được kiểm soát tốt

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Dùng các thuốc độc cho thận như Gentamicin, Furosemid

d)

Chế độ ăn nhiều protid

65.

Vị trí tổn thương ở thận thường gây phù trong suy thận mạn là:

a)

Ở cầu thận

b)

Ở ống thận

c)

Ở tổ chức kẽ thận

d)

Ở mạch máu thận

66.

Các triệu chứng cơ năng thường gặp của hệ hô hấp:

a)

Ho, khạc đờm, khó thở, đau ngực

b)

Ho, hồi hộp ngực, khó thở

c)

Đau ngực, phù mặt, xanh tím

d)

Khạc đờm, xanh tím, khó thở, ngất

67.

Trong viêm phổi thùy biến chứng thường gặp nhất tại phổi đó là:

a)

Viêm phế quản phổi

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Xẹp phổi

d)

Tràn khí màng phổi

68.

Triệu chứng báo trước của cơn hen sắp xảy ra là:

a)

Hắt hơi, chảy mũi, đau đầu

b)

Tức ngực

c)

Nóng rát cổ họng

d)

Hồi hộp, lo lắng

69.

Trong viêm khớp dạng thấp, các khớp đau mang tính chất:

a)

Đối xứng, không có tính chất di chuyển

b)

Đối xứng, có tính chất di chuyển

c)

Không đối xứng, không có tính chất di chuyển

d)

Không đối xứng, có tính chất di chuyển

70.

Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp của ARA năm 1987 có. . . . . . tiêu chuẩn:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

71.

Dựa vào ARA năm 1987, chẩn đoán viêm khớp dạng thấp phải có ít nhất.. . tiêu chuẩn.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

72.

Trong viêm khớp dạng thấp thời gian cứng khớp thường kéo dài.

a)

> 1 giờ

b)

> 2 giờ

c)

> 3 giờ

d)

> 4 giờ

73.

Thể lâm sàng thường gặp nhất của tai biến mạch máu não là:

a)

Nhồi máu não

b)

Xuất huyết não

c)

Xuất huyết màng não

d)

Nhồi máu não và xuất huyết não

74.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây tai biến mạch máu não là:

a)

Tăng huyết áp

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Xơ cứng động mạch

d)

Bệnh van tim

75.

Bệnh lý tai biến mạch máu não:

a)

Có thể dự phòng được

b)

Không dự phòng được

c)

Không thể điều trị được

d)

Không thể dự phòng và không thể điều trị được

76.

Biến chứng thường gặp trong tuần đầu của tai biến mạch máu não không chăm sóc tốt là:

a)

Loét ép

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

Teo cơ, cứng khớp

77.

Đái tháo đường là tình trạng:

a)

Tăng đường huyết mạn tính

b)

Tăng đường huyết cấp tính

c)

Tăng đường huyết thất thường

d)

Nước tiểu bệnh nhân luôn có glucose

78.

Liệt mặt được gọi là liệt ngoại biên khi:

a)

Liệt toàn bộ mặt

b)

Liệt từ mi mắt dưới trở xuống

c)

Nhân trung lệch về bên liệt mặt

d)

Nhân trung lệch về bên không liệt mặt

79.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp của tai biến mạch máu não là:

a)

Liệt nửa người

b)

Đau đầu, nôn mửa, hôn mê

c)

Hôn mê sâu

d)

Liệt 2 chi dưới

80.

Bệnh nhân được chẩn đoán đái đường khi xét nghiệm đường huyết lúc đói (G0) có kết quả:

a)

≥ 7,0 mmol/L sau 2 lần thử

b)

≥ 6,1 mmol/L sau 2 lần thử

c)

≥ 6,9 mmol/L sau 2 lần thử

d)

≥ 11,1 mmol/L sau 2 lần thử

81.

Tình trạng thiếu insulin tuyệt đối gặp trong:

a)

Đái tháo đường type 1

b)

Đái tháo đường type 2

c)

Đái tháo đường thai kỳ

d)

Đái tháo đường do khiếm khuyết gen

82.

Đái tháo đường type 2 thường gặp ở:

a)

Người lớn tuổi, mập

b)

Người trẻ tuổi, mập

c)

Người trẻ tuổi, gầy

d)

Người lớn tuổi, gầy

83.

Biến chứng tim thường gặp trong bệnh Basedow là:

a)

Rối loạn nhịp tim như rung nhĩ

b)

Nhịp nhanh thất

c)

Hẹp hở van hai lá

d)

Hẹp hở van động mạch chủ

84.

Biến chứng cấp của đái đường là hôn mê nhiễm toan ceton thường gặp trong đái tháo đường:

a)

Type 1

b)

Type 2

c)

Thai kỳ

d)

Khiếm khuyết gen

85.

Trong suy tim độ II (phân loại NYHA), triệu chứng cơ năng bao giờ cũng có là:

a)

Khó thở gắng sức

b)

Đánh trống ngực

c)

Đau ngực

d)

Thổi tâm thu hay rung tâm trương ở mõm ti

86.

Phù trong suy tim có đặc điểm:

a)

Phù ở mặt trước cẳng chân và mắt cá nhiều lên vào buổi chiều khi đi lại

b)

Phù toàn thân, nhanh, nhiều

c)

Phù ở mặt, kín đáo

d)

Phù nhẹ toàn thân

87.

Trong hẹp van 2 lá nghe được ở mõm tim:

a)

Tiếng rung tâm trương

b)

Tiếng thổi tâm thu

c)

Tiếng ngựa phi

d)

T2 mạnh, tách đôi

88.

Biến chứng của bệnh tăng huyết áp thường là:

a)

Suy tim, suy thận, tai biến mạch máu não

b)

Suy tim, suy gan, tai biến mạch máu não

c)

Suy gan, suy thận, tai biến mạch máu não

d)

Suy gan, suy hô hấp, tai biến mạch máu não

89.

Nguyên nhân chủ yếu của nhồi máu cơ tim là:

a)

Xơ vữa mạch vành

b)

Suy tim

c)

Hẹp van 2 lá

d)

Viêm nội tâm mạc

90.

Suy tim là trạng thái bệnh lí trong đó:

a)

Tim không cung cấp đủ oxy cho nhu cầu cơ thể.

b)

Tim bị thiếu máu.

c)

Tim đập không đều.

d)

Tim bị bệnh ở cơ tim

91.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy tim trái:

a)

Tăng huyết áp

b)

Hở van 2 lá

c)

Hở van động mạch chủ

d)

Hẹp van động mạch chủ

92.

Triệu chứng nổi bật nhất thường gặp trong suy tim trái là:

a)

Khó thở

b)

Gan lớn

c)

Tĩnh mạch cổ nổi tự nhiên

d)

Phù hai chi dưới

93.

Người bệnh suy tim làm động tác đánh răng, chải đầu đã cảm thấy khó thở, mệt. Phân độ suy tim theo NYHA là:

a)

Độ III

b)

Độ I

c)

Độ II

d)

Độ IV

94.

Bệnh nhân suy tim có khó thở khi đi bộ trên đường bằng phẳng, phân loại suy tim theo NYHA là độ:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

95.

Tình trạng suy tim nào sau đây thường gây ra huyết khối trong lòng mạch?

a)

Suy tim có rung nhĩ

b)

Suy tim có rối loạn nhịp tim

c)

Suy tim do tổn thương van động mạch chủ

d)

Suy tim do bệnh cơ tim

96.

Nguyên nhân thường gặp gây tăng huyết áp nguyên phát là:

a)

Không có nguyên nhân

b)

Bệnh thận

c)

Bệnh u vỏ thượng thận

d)

Do dùng thuốc corticoid

97.

Tăng huyết áp nguyên phát thường gặp ở đối tượng:

a)

Người trung niên và người già

b)

Người trung niên

c)

Thanh niên

d)

Phụ nữ lớn tuổi

98.

Phần khám bộ phận nào sau đây không có trong khám toàn thân:

a)

Số lượng nước tiểu

b)

Tuyến giáp

c)

Phù

d)

Lông tóc móng

99.

Thứ tự khám các bộ phận bị bệnh trong khi thăm khám là:

a)

Khám bộ phận bị bệnh trước.

b)

Khám tim mạch trước.

c)

Khám hô hấp trước.

d)

Khám thần kinh trước.

100.

Huyết áp tâm thu được xem là bình thường ở người lớn:

a)

90- < 140 mmHg

b)

80-130 mmHg

c)

80-140 mmHg

d)

90-130 mmHg

101.

Vị trí nghe rõ tiếng của van hai lá là:

a)

Gian sườn IV hoặc V trên đường trung đòn trái hoặc ở mõm tim

b)

Sụn sườn VI bên phải

c)

Gian sườn II cạnh ức trái

d)

Gian sườn II cạnh ức phải

102.

Vị trí ổ van động mạch chủ là:

a)

Gian sườn II cạnh ức phải hoặc gian sườn III cạnh ức trái

b)

Gian sườn II cạnh ức trái

c)

Sụn sườn VI phải

d)

Gian sườn IV hoặc V trên đường trung đòn trái hoặc ở mõm tim

103.

Vị trí nghe rõ tiếng của van động mạch phổi là:

a)

Gian sườn II cạnh ức trái

b)

Gian sườn II cạnh ức phải hoặc gian sườn III cạnh ức trái

c)

Sụn sườn VI phải

d)

Gian sườn IV hoặc V trên đường trung đòn trái hoặc ở mõm tim

104.

Dây thần kinh số V còn gọi là

a)

Thần kinh vận nhãn chung

b)

Thần kinh tam thoa

c)

Thần kinh khứu giác

d)

Thần kinh thị giác

105.

Nguyên nhân nào gây ra phù toàn thân

a)

Viêm

b)

Liệt chi

c)

Tắc mạch

d)

Suy dinh dưỡng

106.

Chẩn đoán sốt cao khi nhiệt độ:

a)

37. 5 - 380C

b)

38 - 390C

c)

Trên 400C

d)

Trên 420C

107.

Nguyên nhân nào KHÔNG gây ra phù toàn thân:

a)

Suy tim

b)

Suy gan

c)

Hội chứng thận hư

d)

Tất cả đều sai

108.

Để chẩn đoán phù cần dựa vào

a)

Tăng cân

b)

Dấu ấn lõm

c)

Thay đổi da vùng phù

d)

Tất cả đều đúng

109.

Đặc điểm của phù do tổn thương thành mạch

a)

Phù khu trú

b)

Thường không có biểu hiện viêm

c)

Có dấu ấn lõm

d)

Tất cả đều đúng

110.

Bệnh nhân nam nhập viện liệt hoàn toàn, đồng đều ở cả tay và chân nửa người P. Gợi ý sơ bộ vị trí tổn thương trung ương có thể là ở

a)

Vỏ não

b)

Vành tia

c)

Bao trong

d)

Tổn thương từ C7 trở lên

111.

Bệnh Cushing là do tổn thương ở

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến cận giáp

d)

Tuyến yên

112.

Để phân biệt liệt mềm trung ương và liệt mềm ngoại biên ta cần khám

a)

Cảm giác

b)

Phản xạ tháp

c)

Rối loạn cơ vòng

d)

Tất cả đều đúng

113.

Vai trò của dây thần kinh số 1 là

a)

Nghe

b)

Nhìn

c)

Cảm giác vùng mặt

d)

Ngửi

114.

Dây thần kinh chi phối cho cơ chéo lớn là

a)

Dây thần kinh số 1

b)

Dây thần kinh số 3

c)

Dây thần kinh số 4

d)

Dây thần kinh số 6

115.

Dây thần kinh số 2 có vai trò

a)

Nghe

b)

Nhìn

c)

Cảm giác vùng mặt

d)

Ngửi

116.

Thiểu niệu là khi lượng nước tiểu

a)

< 700 ml/24 giờ

b)

< 500 ml/ 24 giờ

c)

< 100 ml/24 giờ

d)

Không có nước tiểu

117.

Khi khám sức cơ bệnh nhân, bệnh nhân cử động tay qua lại trên mặt bàn, không nhấc tay khỏi mặt bàn được. Vậy đánh giá sức cơ của bệnh nhân

a)

2/5

b)

3/5

c)

4/5

d)

5/5

118.

Đường dẫn truyền chi phối cho vận động là bó

a)

Bó chêm

b)

Bó thon

c)

Bó tháp

d)

Bó gai đồi thị trước

119.

Phù xuất hiện là do sự giảm của

a)

Áp lực keo của máu

b)

Áp lực thủy tĩnh của máu

c)

Áp lực keo và áp lực thủy tĩnh của máu

d)

Tất cả đều sai

120.

Để khám dấu ấn lõm trong phù cần ấn tối thiểu bao nhiêu giây

a)

03 giây

b)

05 giây

c)

07 giây

d)

10 giây

121.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG là triệu chứng cơ năng trong bệnh cơ xương khớp

a)

Bập bệnh xương bánh chè

b)

Sưng, nóng, đỏ, đau

c)

Teo cơ

d)

Cứng khớp

122.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng thực thể của hệ tiết niệu

a)

Đái ra máu

b)

Cơn đau quặng thận

c)

Phù

d)

Tiểu ít

123.

Dây thần kinh chi phối cho cơ vận nhãn trong là

a)

Dây thần kinh số 1

b)

Dây thần kinh số 2

c)

Dây thần kinh số 3

d)

Dây thần kinh số 4

124.

Dấu phá gỉ khớp thường gặp trong

a)

Viêm khớp

b)

Thoái hóa khớp

c)

Ung thư xương

d)

Trật khớp

125.

Dấu bập bềnh xương bánh chè gợi ý cho

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Gout

c)

Gãy xương bánh chè

d)

Tràn dịch khớp gối

126.

Cơn Tetani điển hình

a)

Gợi ý cho biểu hiện của suy giáp

b)

Có thể có biểu hiện co thắt các tạng

c)

Thường có dấu Babinski

d)

Mỗi cơn kéo dài dưới 3 phút

127.

Vị trí ấn dấu ấn lõm trong phù là

a)

Trước trán

b)

Gót chân

c)

Xương chày

d)

Xương ức

128.

Dấu Trousseau khám để phát hiện

a)

Bệnh Cushing

b)

Cơn Tetani

c)

Bệnh Addison

d)

Bệnh Basedow

129.

Biểu hiện của bệnh Cushing

a)

Mặt béo tròn, tay chân phù

b)

Lông mọc nhiều

c)

Huyết áp thấp

d)

Có thể có rối loạn tiền đình

130.

Biểu hiện ăn nhiều, uống nhiều, khát nhiều có thể là biểu hiện của

a)

Đái tháo đường

b)

Đái tháo nhạt

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

131.

Câu nào sau đấy sai khi nói về bệnh Basedow

a)

Bệnh cường giáp

b)

Thường có bướu giáp lớn

c)

Thường có lồi mắt

d)

Bệnh nhược giáp

132.

Phù được định nghĩa khi

a)

Giảm thể tích dịch trong mô kẽ

b)

Giảm thể tích dịch trong lòng mạch

c)

Tăng thể tích dịch trong mô kẽ

d)

Tăng thể tích dịch trong tế bào

133.

Sức cơ để đánh giá.

a)

Phản xạ gân cơ

b)

Trương lực cơ

c)

Tình trạng yếu liệt

d)

Khả năng hợp tác với người thầy thuốc

134.

Biểu hiện của hội chứng niệu đạo cấp

a)

Tiểu máu, tiểu ít

b)

Tiểu đạm, tiểu nhiều

c)

Thiểu niểu, tiểu đạm

d)

Tiểu lắt nhắt, tiểu buốt

135.

Cơ cắn và cơ thái dương hàm do dây thần kinh sọ nào chi phối

a)

Dây tam thoa

b)

Dây thần kinh mặt

c)

Dây thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn

136.

Vô niệu là khi lượng nước tiểu

a)

< 700 ml/24 giờ

b)

< 500 ml/ 24 giờ

c)

< 100 ml/24 giờ

d)

Không có nước tiểu

137.

Đa niệu là khi lượng nước tiểu

a)

> 2 lít/ 24 giờ

b)

> 2. 5 ml/24 giờ

c)

> 3 lít/ 24 giờ

d)

> 4 ml/24 giờ

138.

Hướng lan của cơn đau quặng thận

a)

Từ thắt lưng lan xuống hai chân

b)

Từ thắt lưng lan ra trước và quanh rốn

c)

Từ thắt lưng lan ra trước và và xuống dưới vùng bẹn

d)

Không có vị trí lan điển hình

139.

Xuất huyết dưới da chia làm mấy mức độ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

140.

Bệnh nhân nhập viện vì hôn mê, khi tỉnh dậy thấy ½ người P không cử động được, nói đớ, nuốt nghẹn, bị sặc khi uống nước. Vậy có thể tổn thương những dây thần kinh sọ nào

a)

III, V

b)

V, VII

c)

VII, IX

d)

IX, XII

141.

Bệnh nhân nam nhập viện vì yếu liệt hai chi dưới, kèm tổn thương mất cảm giác đau nhiệt. Những bó thần kinh nào có thể bị tổn thương

a)

Bó tháp, bó cột sau

b)

Bó tháp, bó gai đồi thị bên

c)

Bó gai đồi thị bên, bó gai đồi thị trước

d)

Bó tháp, bó gai đồi thị trước

142.

Biểu hiện nào KHÔNG phải là phù do tổn thương thành mạch

a)

Thường có dấu ấn lõm

b)

Phù khu trú

c)

Kèm theo sưng, đỏ

d)

Thường kèm theo đau

143.

Bó cột sau có vị trí bắt chéo ở

a)

Mép trắng trước

b)

Đồi thị

c)

Bao trong

d)

Hành não

144.

Liệt nửa người kèm theo tổn thương dây thần kinh IX, X, XI, XII thì tổn thương có thể nằm ở

a)

Bao trong

b)

Vành tia

c)

Cầu não

d)

Hành não

145.

Điều này sau đây đúng khi nói về tổn thương trung ương

a)

Chỉ có tổn thương ở não

b)

Không có liệt mềm chỉ có liệt cứng

c)

Thường teo cơ sớm

d)

Có thể có rối loạn cảm giác theo khoanh tủy

146.

Có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh sọ

a)

10

b)

12

c)

16

d)

24

147.

Dây thần kinh sọ nếu có bị tổn thương là tổn thương ở

a)

Trung ương

b)

Ngoại biên

c)

Trung ương và ngoại biên

d)

Tùy theo biểu hiện lâm sàng

148.

Hội chứng niệu đạo cấp thường gặp trong bệnh

a)

Sỏi niệu quản

b)

Giun chui ống mật

c)

Nhiễm trùng tiểu

d)

Bí tiểu sau sanh

149.

Thần kinh vận nhãn gồm những dây thần kinh sọ nào

a)

I, II, III

b)

III, IV, V

c)

III, IV, VI

d)

IV, VI, VIII

150.

Bướu máu có thể xuất hiện ở đâu?

a)

Da

b)

Khớp

c)

Nội tạng

d)

Tất cả đều đúng

151.

Bệnh nhân bị mất cảm giác ở 2/3 trước lưỡi có thể do tổn thương dây thần kinh

a)

Dây tam thoa

b)

Dây thần kinh mặt

c)

Dây thiệt hầu

d)

Dây hạ thiệt

152.

Đặc điểm của đau xương. Chọn câu sai

a)

Đau sâu

b)

Đau có thể lan từ khớp xương này sang khớp xương khác

c)

Đau tăng khi hoạt động

d)

Đau tăng khi ấn hoặc bóp vào

153.

Babinski làm nghiệm pháp khám ở

a)

Mắt

b)

Tay

c)

Đầu gối

d)

Chân

154.

Nghiệm pháp Lasegue khám khi

a)

Nghi ngờ bệnh nhân đứt dây chằng chéo trước

b)

Nghi ngờ bệnh nhân đứt dây chằng chéo sau

c)

Nghi ngờ khi có chèn ép dây thần kinh tọa

d)

Nghi ngờ khi bệnh nhân viêm khớp

155.

Bệnh nhân nếu không liếc nhìn vào trong được có thể do tổn thương dây

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

156.

Xuất huyết dưới da dạng chấm xuất huyết sẽ có đường kính là

a)

1 - 3 mm

b)

3 - 5 mm

c)

> 1 cm

d)

> 3 cm

157.

Vai trò của dây thần kinh số VIII

a)

Thăng bằng và nghe

b)

Giúp cảm nhận vị giác

c)

Giúp nhìn được

d)

Cảm giác vùng mặt

158.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp của áp xe gan amíp là:

a)

Tam chứng Charcot

b)

Tam chứng Fontan

c)

Sốt cao , vàng da , tiêu chảy

d)

Tam chứng Fontan + Lách lớn

159.

Xuất huyết tiêu hóa có thể biểu hiện dưới dạng các bệnh cảnh sau đây, trừ một:

a)

Nôn ra máu

b)

Đi cầu phân đen

c)

Xuất huyết ổ bụng

d)

Xuất huyết ồ ạt nhưng không có nôn và đi cầu ra máu

160.

Nôn ra máu thường có các tính chất sau, trừ một:

a)

Thường kèm theo đi cầu phân đen

b)

Máu đỏ tươi, bầm đen hoặc máu đen

c)

Thường kèm đờm giải

d)

Thường kèm thức ăn và dịch vị

161.

Nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa trên thường gặp nhất là:

a)

Xơ gan mất bù

b)

Ung thư dạ dày

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Ung thư dạ dày

162.

Bệnh nguyên chính gây ra loét dạ dày tá tràng hiện nay là:

a)

Do Helicobacter pylori

b)

Tăng tiết.

c)

Tăng toan.

d)

Giảm toan.

163.

Triệu chứng của hep môn vị:

a)

Mữa ra thức ăn củ > 24 giờ.

b)

Dấu óc ách dạ dày sau ăn

c)

Có dịch ứ trong dạ dày > 50ml.

d)

Đau nóng rát thường xuyên

164.

Trong hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn, nguyên nhân thường gặp nhất là:

a)

Dị ứng nguyên hô hấp

b)

Dị ứng nguyên thực phẩm

c)

Dị ứng nguyên thuốc

d)

Dị ứng nguyên phẩm màu

165.

Bệnh vàng da nào sau đây không phải là vàng da do nguyên nhân tại gan:

a)

Viêm gan do thuốc

b)

Viêm gan siêu vi

c)

Viêm gan cấp do rượu

d)

Sỏi mật

166.

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của vàng da do tán huyết:

a)

Thiếu máu

b)

Cơn đau quặn gan

c)

Sốt

d)

Lách lớn

167.

Triệu chứng cơ năng sau đây có giá trị chẩn đoán tràn dịch màng phổi:

a)

Đau vùng sau xương ức lan lên vai trái

b)

Ho và khạc nhiều đàm loãng

c)

Ho khi thay đổi tư thế

d)

Khó thở từng cơn khi nghiêng bên tràn dịch

168.

Chẩn đoán có giá trị trong tràn dịch màng phổi là:

a)

Gõ đục ở đáy phổi

b)

Âm phế bào giảm ở đáy phổi

c)

Hình ảnh mờ không đều ở đáy phổi trên X. Quang

d)

Chọc dò màng phổi có dịch

169.

Nguyên nhân nào gây tràn dịch màng phổi dịch tiết:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Do lao

c)

Suy tim nặng

d)

Suy thận giai đoạn cuối

170.

Nguyên nhân nào gây tràn dịch màng phổi dịch thấm:

a)

Suy tim phải

b)

Do lao

c)

Do vi khuẩn mủ

d)

Do K nguyên phát mang phổi

171.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây ho ra máu ở Việt Nam là:

a)

Viêm phế quản

b)

Áp xe phổi

c)

Lao phổi

d)

Ung thư phổi

172.

Triệu chứng nào sau đây không có giá trị đánh giá mức độ ho ra máu cấp:

a)

Huyết áp

b)

Mạch

c)

Nhịp thở

d)

Móng tay móng chân

173.

Triệu chứng quan trọng nhất giúp phân biệt ho ra máu và nôn ra máu là:

a)

Số lượng máu mất

b)

Số lượng hồng cầu

c)

Màu sắc của máu

d)

Đuôi khái huyết

174.

Trong hệ tuần hoàn (đại và tiểu tuần hoàn) khu vực nào có áp lực cao nhất:

a)

Hệ tĩnh mạch phổi

b)

Hệ động mạch phổi

c)

Hệ mao mạch

d)

Hệ động mạch chủ

175.

Đau ngực do trào ngược dạ dày thực quản khác với suy mạch vành:

a)

Đau mỏm tim

b)

Đau khi bụng đói

c)

Đau nóng sau xương ức sau khi ăn

d)

Giảm đau khi nằm ngửa

176.

Đau ngực trong nhồi máu cơ tim có đặc điểm

a)

Đau vùng mỏm tim khu trú

b)

Đau cảm giác nóng sau xương ức

c)

Cảm giác đau dử dội lan tỏa khắp ngực

d)

Đau nóng sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi

177.

Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim dựa vào

a)

Tăng men GOT

b)

Tăng men CK

c)

Tăng men LDH

d)

Chênh lên ST trên ECG

178.

Tính chất đàm trong viêm phế quản cấp do virus là

a)

Đàm nhầy, trong

b)

Đàm mủ vàng

c)

Đàm xanh ngọc

d)

Đàm bọt hồng

179.

Chẩn đoán xác định áp xe phổi giai đoạn nung mủ kín dựa vào

a)

Tiền sử, bệnh sử

b)

Triệu chứng cơ năng

c)

Triệu chứng tổng quát

d)

X. Quang phổi

180.

Dấu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là

a)

Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng

b)

Hội chứng suy hô hấp cấp

c)

Hội chứng đặc phổi không điển hình

d)

Khạc mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu

181.

Dấu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là

a)

Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng

b)

Hội chứng suy hô hấp cấp

c)

Hội chứng đặc phổi không điển hình

d)

Khạc mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu

182.

Ho trong ung thư phổi có đặc điểm

a)

Ho dai dẵng

b)

Ho nhiều vào buổi sáng

c)

Ho nhiều vào lúc nửa đêm về sáng

d)

Ho dai dẵng và ho ra máu

183.

Viêm gan virus nào sau đây có thể đưa đến viêm gan mạn:

a)

Viêm gan B và C

b)

Viêm gan B và A

c)

Viêm gan B, C và A

d)

Viêm gan A, B và D

184.

Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là:

a)

Do chất độc

b)

Do rượu

c)

Do suy tim

d)

Do viêm gan siêu vi

185.

Tìm một nguyên nhân KHÔNG gây khó thở:

a)

Hai amydal lớn

b)

U trong lòng phế quản gốc

c)

Dị vật thanh quản

d)

Hẹp thanh quản do dị vật

186.

Bình thường, tâm thất phải tống máu vào:

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

187.

Buồng nào của tim có cơ tim dày nhất?

a)

Thất phải

b)

Nhĩ phải

c)

Thất trái

d)

Nhĩ trái

188.

Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán sỏi đường mật.

a)

Nội Soi Mật Tụy Ngược Dòng (ERCP)

b)

Siêu âm

c)

XQ bụng

d)

MRI bụng

189.

Niệu quản không bị hẹp tại:

a)

Chỗ nối đổ vào bàng quang

b)

Chỗ bắt chéo với động mạch thận

c)

Chỗ bắt chéo với động mạch chậu

d)

Chỗ nối với bể thận

190.

Mỗi ngày cả 2 thận lọc được khoảng:

a)

150-180 lít dịch lọc

b)

100-110 lít dịch lọc

c)

10-18 lít dịch lọc

d)

1 - 2 lít dịch lọc

191.

Đau thắt ngực ổn định, mãn tính điển hình của bệnh động mạch vành có những tính chất sau. NGOẠI TRỪ:

a)

Vị trí sau xương ức

b)

Nghiền nát, xiết chặt, bỏng rát

c)

Lan lên hầu họng cổ, hàm trên đến vùng thái dương

d)

Khởi phát lúc gắng sức

192.

Bệnh nhân cảm thấy nóng bỏng sau xương ức và thượng vị, có vị chua ở hầu họng miệng, cảm thấy khó tiêu. Đáp ứng tốt với Nitroglycerine và Antacids. Đây là triệu chứng của

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Viêm tụy cấp

c)

Bốc tách động mạch chủ

d)

Trào ngược dạ dày - thực quản

193.

Biểu hiện sớm của suy tim trái là:

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Khó thở theo tư thế

c)

Khó thở kịch phát về đêm

d)

Khó thở kiểu Kussmaul

194.

Phù là tình trạng

a)

Ứ dịch ở bên trong tế bào

b)

Ứ dịch ở bên trong khoảng gian bào

c)

Ứ dịch ở bên trong lòng mao mạch

d)

Thâm nhiễm tế bào viêm ở trong khoảng gian bào

195.

Nguyên nhân thường gặp gây xanh tím do Hb khử, NGOẠI TRỪ:

a)

Giảm thông khí phế nang trong các bệnh lý hô hấp

b)

Bệnh tim bẩm sinh

c)

Cung lượng tim thấp

d)

Suy tim cung lượng cao

196.

Triệu chứng mà BS dùng miệng để hỏi là:

a)

Triệu chứng cơ năng

b)

Triệu chứng thực thể

c)

Câu a & b đúng

d)

Câu a & b sai

197.

Nguyên tắc điều trị trong y khoa:

a)

Chẩn đoán rồi mới điều trị

b)

Điều trị rồi mới chẩn đoán

c)

Tùy tình hình thực tế lâm sàng

d)

Chủ yếu phụ thuộc vào biểu hiện của BN

198.

Triệu chứng cơ năng tim mạch ít đặc hiệu nhất

a)

Đau ngực

b)

Khó thở

c)

Phù

d)

Mệt mỏi

199.

Nguyên nhân đau ngực thường gặp tim mạch, NGOẠI TRỪ

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Bốc tách động mạch chủ

c)

Tăng áp động mạch phổi

d)

Viêm màng Phổi

200.

Vi khuẩn H. P. có đặc tính sau:

a)

Xoắn khuẩn gr (-)

b)

Gram (+)

c)

Trực khuẩn

d)

Cầu khuẩn

201.

Da và niêm mạc vàng gặp trong bệnh.

a)

Bệnh gan mật

b)

Thiếu máu.

c)

Bệnh ung thư

d)

Tất cả các bệnh trên

202.

Phù gặp trong các bệnh.

a)

Thận

b)

Tim

c)

Gan

d)

Tất cả đều đúng

203.

Ý nghĩa của hỏi bệnh trong làm bệnh án

a)

Định hướng chẩn đoán

b)

Thu thập thông tin hành chính, quá trình bệnh lý

c)

Gợi ý chẩn đoán sơ bộ

d)

Đề nghị những cận lâm sàng cần thiết

204.

Bệnh án là văn bản do thầy thuốc làm khi.

a)

Bệnh nhân đến khám bệnh

b)

Bệnh nhân đến khám và nhập viện

c)

Trong quá trình theo dõi bệnh

d)

Tất cả đều đúng

205.

Nguyên nhân của hội chứng 3 giảm:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tắt các tiểu phế quản

c)

Tắt các phế quản lớn

d)

Tràn khí màng phổi

206.

Khám bệnh nhân đau bụng khi hỏi bệnh phải xác định tính chất đau

a)

Vị trí ban đầu

b)

Hoàn cảnh xuất hiện

c)

Hướng lan, tính chất đau

d)

Tất cả đều đúng

207.

Khi khám bệnh cơ xương khớp cần chú ý đến triệu chứng cơ năng:

a)

Đau khớp

b)

Teo cơ

c)

Khối u

d)

Cứng khớp

208.

Bình thường mõm tim nằm ở khoảng liên sườn

a)

Khó xác định

b)

Di lệch sang trái, xuống dưới

c)

Liên sườn 4, 5 trên đường trung đòn trái

d)

Di lệch sang phải

209.

Âm thổi tâm thu ở mõm lan ra nách có thể nghe được trong trường hợp.

a)

Hẹp van động mạch chủ

b)

Hở van động mạch chủ

c)

Hẹp van 2 lá

d)

Hở van 2 lá

210.

Xuất huyết tiêu hóa thường do nguyên nhân

a)

Gan, mật

b)

Thực quản, dạ dày, tá tràng

c)

Dạ dày, thực quản, đại tràng

d)

Hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng

211.

Khám bộ máy hô hấp triệu chứng cơ năng nào cần chú ý đầu tiên

a)

Khó thở

b)

Ho

c)

Khạc đàm

d)

Đau ngực

212.

Bệnh nhân ho ra máu là

a)

Máu đỏ tươi kèm theo có bọt

b)

Máu đỏ có lẫn thức ăn

c)

Máu đỏ tươi kèm đi cầu phân đen

d)

Tất cả đều đúng.

213.

Nguyên nhân của hội chứng 3 giảm:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tắt các tiểu phế quản

c)

Tắt các phế quản lớn

d)

Tràn khí màng phổi

214.

Hội chứng 3 tăng gặp trong

a)

Hen phế quản

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Viêm màng phổi

d)

Không câu nào đúng

215.

Triệu chứng đặc hiệu trong bệnh tim

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Hồi hộp

c)

Phù

d)

Xanh tím

216.

Tính chất phù trong bệnh tim.

a)

Phù lúc đầu khu trú ở chi dưới

b)

Phù lúc đầu khu trú ở mi mắt

c)

Phù toàn thân

d)

Tất cả đều đúng

217.

Khám phổi nghe được các rales

a)

Rale rít, rale ngáy

b)

Rale nổ

c)

Rale ẩm

d)

Tất cả đều đúng

218.

Nguyên nhân gây ho ra máu thường gặp trong

a)

Lao phổi

b)

Viêm phổi

c)

Hở van 2 lá

d)

Cúm

219.

Ran rít, ran ngáy thường gặp trong bệnh

a)

Lao phổi

b)

Viêm khí quản

c)

Hen phế quản

d)

Tất cả đều đúng

220.

Trong  khám cảm giác sâu thường dùng phương pháp

a)

Nóng lạnh

b)

Cảm giác đai

c)

Cảm giác tư thế vị trí

d)

Cảm giác tê