wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vòng 1 Cuộc thi "Vua tính nhẩm" 2025

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 11.93+11.711.93+11.7

a)

930

b)

1100

c)

1023

d)

700

2.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 4m. Diện tích hình chữ nhật đó là

a)

90 m290\ m^2

b)

100 m2100\ m^2

c)

50 m250\ m^2

d)

200 m2200\ m^2

3.

Kết quả của phép tính (12.3+1134:2604).(238)(12.3+1134:2-604).(2^3-8)

a)

0

b)

198046478

c)

-1

d)

1

4.

Kết quả phép tính (977)22+3(97-7)^{22}+3 có chữ số tận cùng là

a)

0

b)

7

c)

3

d)

6

5.

Giá trị xx thỏa mãn x+100=125.8x+100=125.8

a)

x=999

b)

x=900

c)

x=1100

d)

x=-900

6.

Cho 1a52\overline{1a52} chia hết cho 9. Số a thích hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

1

7.

Kết quả của phép tính (15).67+(15).17+(15).16(-15).67+(-15).17+(-15).16

a)

-1500

b)

1485

c)

-1515

d)

1500

8.

Kết quả của phép tính 167+346+354+133167+346+354+133

a)

1000

b)

999

c)

1100

d)

1110

9.

Kết quả của phép tính 75.1175.11

a)

755

b)

725

c)

825

d)

875

10.

Kết quả của phép tính 4.125.25.84.125.25.8

a)

100000

b)

10000

c)

1000

d)

1000000

11.

Tổng các giá trị của x thỏa mãn 3<x3-3<x\le3

a)

3

b)

0

c)

6

d)

12

12.

Kết quả của phép tính 98.9798.97

a)

9506

b)

9605

c)

6509

d)

9560

13.

Kết quả của phép tính 2013213+2113\frac{20}{13}-\frac{2}{13}+\frac{21}{13}

a)

13\frac{1}{3}

b)

2913\frac{29}{13}

c)

3

d)

2

14.

Một hình vuông có diện tích là 121 cm2. Chu vi hình vuông đó là:

a)

44 cm

b)

48 cm

c)

52 cm

d)

56 cm

15.

Kết quả của phép tính (1221.42.(5)7).(3481)(12^{21}.4-2.(-5)^7).(3^4-81) là:

a)

2165

b)

52

c)

0

d)

2200

16.

Kết quả của phép tính (125).32(-125).32 là:

a)

−4000

b)

4000

c)

1000

d)

1000

17.

Số tự nhiên x thỏa mãn 30<4x<20030<4^x<200

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

18.

Chu vi của tam giác đều có độ dài cạnh là 20 cm là:

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

80 cm

d)

90 cm

19.

Tìm x biết: x3=438976x^3=438976

a)

76

b)

58

c)

71

d)

65

20.

Kết quả của phép tính 97.932197.93-21 là:

a)

9021

b)

9000

c)

8021

d)

8000

21.

Kết quả của phép tính 31100.16231^{100}.16^2 có chữ số tận cùng là:

a)

6

b)

7

c)

0

d)

2

22.

Kết quả của phép tính 22.52+22.(5)22.1022.5^2+22.(-5)-22.10 là:

a)

440

b)

440

c)

−220

d)

220

23.

Tìm x, biết: x+11.2+12.3+...+19.10=1x+\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+...+\frac{1}{9.10}=1

a)

2

b)

1910\frac{19}{10}

c)

110-\frac{1}{10}

d)

110\frac{1}{10}

24.

Chọn số thích hợp để điền vào dấu * thỏa mãn kết quả của (52)1005(5^2-*)^{1005} là số chia hết cho 2:

a)

14

b)

0

c)

9

d)

4

25.

Có bao nhiêu kết quả chia hết cho 5?

a)

4

b)

1

c)

5

d)

3

26.

Kết quả của phép tính 97.930097.9300

a)

920100

b)

902100

c)

912000

d)

901200

27.

Kết quả của phép tính (10120250)2024+6(101-2025^0)^{2024}+6 có chữ số tận cùng là

a)

2

b)

0

c)

7

d)

6

28.

Cho các số sau: 26148; 54321; 30006. Có bao nhiêu số chia hết cho 6.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Kết quả của phép tính (1965+5)2.(1+2+3+4+5+6+7).(654+6+5+4)(1965+5)^2.(1+2+3+4+5+6+7).(-6-5-4+6+5+4)

a)

0

b)

13

c)

1

d)

−1

30.

Giá trị của x thỏa mãn 7510.(x+51)=5999:599775-10.(x+5^1)=5^{999}:5^{997}

a)

4

b)

0

c)

−5

d)

6

31.

Giá trị của dấu * thỏa mãn 34761\overline{3*4761*} chia hết cho 9 (hai dấu * kí hiệu cùng một chữ chữ số) là

a)

6

b)

3

c)

0

d)

2

32.

Chu vi của hình vuông có diện tích bằng 169 m2169\ m^2

a)

52cm

b)

52m

c)

26cm

d)

26m

33.

Kết quả của phép tính 59.(2025)0+139.(2024)0\frac{5}{9}.(2025)^0+\frac{13}{9}.(-2024)^0

a)

0

b)

1

c)

2

d)

89\frac{8}{9}

34.

Bác Hoa mang 500 000 đồng ra chợ. Bác Hoa mua 2 kg thịt lợn với giá 100 000 đồng/kg. Bác Hoa mua 3 kg hoa quả với giá 50 000 đồng/kg. Số tiền bác Hoa còn lại là

a)

150 000 đồng

b)

250 000 đồng

c)

50 000 đồng

d)

200 000 đồng

35.

Giá trị x thỏa mãn (x+1)+(2x+2)+(3x+3)+(x1)+(x2)+(x3)=18(x+1)+(2x+2)+(3x+3)+(x-1)+(x-2)+(x-3)=18

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2