wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

văn hoá ẩm thực

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Văn hoá gồm có hai mảng chính là:

         

a)

Văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần

b)

Văn hoá tinh thần và văn hoá phi vật thể

c)

Văn hoá vật chất và văn hoá vật thể

d)

Văn hoá ẩm thực và văn hoá tinh thần

2.

Câu 2: Con ngưòi đã sáng tạo nền văn hoá vật chất, họ tác động trực tiếp vào tự nhiên bằng:

           

 

a)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu, biết xây dựng nhà cửa.

b)

công cụ lao động, biết xây dựng nhà cửa, cầu đường giao thông, đền đài thành quách.  

c)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu.

d)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu, biết xây dựng nhà cửa, cầu đường giao thông, đền đài thành quách v.v...

3.

Câu 3: Văn hoá là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc, quyết định tính cách của ...

         

a)

một xã hội hay một khu vực người trong xã hội.

b)

một xã hội hay một nhóm người trong xã hội.

c)

một xã hội hay một người trong xã hội

d)

một xã hội hay một làng xã trong xã hội.

4.

Câu 4: Văn hoá ẩm thực là tổng thể của ...

         

a)

văn hoá làng xã 

b)

một xã hội qua các thời kỳ.

c)

văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần.

d)

văn hoá Văn Lang

5.

Câu 5: Nền văn hoá Việt Nam được hình thành và phát triển trên nền tảng...

         

a)

của nền văn hoá Nông nghiệp lúa nước

b)

một xã hội qua các thời kỳ.

c)

văn hoá làng xã

d)

văn hoá Văn Lang

6.

Câu 6: Đỉnh cao của nền văn hoá Đông Sơn là sự ra đời của nhà nước:

         

a)

Phùng Nguyên    

b)

Văn Lang           

c)

Bắc Sơn

d)

Hoà Bình

7.

Câu 7: Nền văn hoá Đông Sơn cách đây khoảng... trước công nguyên

        

a)

2700 năm           

b)

4000 năm

c)

2000 năm          

d)

10.000 năm

8.

Nhà nước Văn Lang là do các ... đứng đầu trị vì

         

a)

Vua Hùng  

b)

Vua Minh Mạng

c)

Chúa Nguyễn

d)

Chúa Trịnh   

9.

Các vua Hùng đứng đầu trị vì nhà nước Văn Lang trải qua:

        

a)

16 đời 

b)

17 đời 

c)

18 đời 

d)

19 đời

10.

Các vua Hùng đứng đầu trị vì nhà nước Văn Lang kéo dài khoảng:

         

a)

2000 năm trước công nguyên   

b)

Vua Hùng trước công nguyên 

c)

4000 năm trước công nguyên

d)

10.000 năm trước công nguyên

11.

Hoạt động sống của con người từ thủa sơ khai gắn liền với:

        

a)

hái lượm và săn bắn muông thú sẵn có, họ "ăn lông, ở lỗ".

b)

dùng lửa để sưởi ấm, để nấu chín, dùng lửa để xua đuổi thú dữ, đốt phá rừng làm nơi cư trú không ở hang nữa, và làm nương dãy v.v...

c)

phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

d)

công cụ lao động bằng đá được chế tác tinh vi hơn cùng với sự ra đời của cung tên giúp cho nghề săn bắn phát triển và nông nghiệp sơ khai ra đời.

12.

Trong tâm thức của cư dân Việt cổ luôn...

         

a)

Cầu trời mưa thuận gió hoà, cho được mùa, vạn vật nảy nở sinh sôi.

b)

Cầu trời sinh voi, trời sinh cỏ

c)

Cầu được sống không tranh giành thực phẩm

d)

Cầu trời mưa thuận gió hoà, cho được mùa.

13.

Khi con người tìm ra lửa, đã tách loài người ra khỏi ...

          a. thế giới động vật                                           b. việc ăn lông, ở lỗ

          c. thời kỳ đồ đá                                                 d. thời kỳ săn bắn, hái lượm

 

a)

thế giới động vật 

b)

việc ăn lông, ở lỗ

c)

thời kỳ đồ đá  

d)

thời kỳ săn bắn, hái lượm

14.

Ở nước ta khảo cổ học đã phát hiện các di  tích chỉ thuộc thời kỳ Đá cũ hậu kỳ ở tỉnh:

          a. Phú Thọ                                                        b. Thái Bình

          c. Hưng Yên                                                     d. Yên Bái

a)

Hưng Yên   

b)

Phú Thọ    

c)

Thái Bình

d)

Yên Bái

15.

Văn hoá Hoà bình xuất hiện ...

       

a)

xã hội công xã thị tộc Mẫu hệ

b)

sự phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

c)

ngôn ngữ

d)

công cụ đồng thau

16.

Công cụ lao động nào ra đời ở xã hội công xã thị tộc Mẫu hệ?

       

 

a)

cung tên giúp cho nghề săn bắn phát triển và nông nghiệp sơ khai ra đời

b)

sự phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

c)

ngôn ngữ

d)

công cụ đồng thau

17.

Ngôn ngữ của loài người là ra đời trong thời kỳ văn hoá?

     

 

a)

Bắc Sơn  

b)

Đông Sơn

c)

Phùng Nguyên

d)

Đá cũ hậu kỳ

18.

Phân công lao động lần thứ nhất vào thời kỳ văn hoá?

          a. Phùng Nguyên                                              b. Bắc Sơn

          c. Đông Sơn                                                     d. Đá cũ hậu kỳ

a)

Phùng Nguyên 

b)

Đông Sơn    

c)

Bắc Sơn

d)

Đá cũ hậu kỳ

19.

Phân công lao động lần thứ nhất thứ 2 và thứ 3 vào thời kỳ văn hoá?

    

a)

Đông Sơn 

b)

Bắc Sơn

c)

Đá cũ hậu kỳ

d)

Phùng Nguyên

20.

Bước đầu sử dụng công cụ bằng sắt vào thời kỳ?

                             

a)

Đông Sơn      

b)

Bắc Sơn     

c)

Phùng Nguyên

d)

Đá cũ hậu kỳ

21.

: Ăn uống là nhu cầu cung cấp năng lượng để duy trì sự sống, mà còn là ...

         

a)

một nền văn hoá vật thể 

b)

một nền văn hoá - văn hoá ẩm thực 

c)

một nền văn hoá ẩm thực

d)

một nền văn hoá phi vật thể

22.

Phong cách ẩm thực của Việt Nam rất phong phú là do:

     

 

a)

bắt nguồn từ văn hoá lúa nước

b)

cái chung và cái riêng của từng vùng miền hoà trộn

c)

tài chế biến món ăn của đầu bếp

d)

cái riêng của từng vùng miền hoà trộn

23.

Chế biến các món ăn là:

         

 

a)

khoa học  

b)

khoa học, nghệ thuật   

c)

nghệ thuật

d)

tài năng

24.

Nhìn cách ăn uống của một người, một gia đình, một dân tộc, có thể đánh giá...

         

a)

trình độ văn hoá, trình độ nhận thức thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

b)

trình độ văn hoá, thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

c)

trình độ nhận thức thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

d)

trình độ văn hoá, trình độ nhận thức thẩm mỹ chính dân tộc ấy.

25.

Món bún thang phải có...

        

a)

hương cà cuống.  

b)

mắm cáy. 

c)

rau húng quế.

d)

rau chuối non.

26.

Món bánh trôi, bánh chay  phải có...

   

a)

nước hoa bưởi.       

b)

nước gừng.    

c)

nước mật.

d)

tinh dầu chuối.

27.

Món chè kho phải có...

 

a)

thảo quả.         

b)

nước gừng. 

c)

tinh dầu chuối.

d)

nước mật.

28.

Món cháo phải ăn với...

 

a)

củ cải mặn.  

b)

hạt tiêu.

c)

dưa chua.

d)

tương ớt.

29.

Người Hà Nội trong ăn uống khác với mọi miền trên đất nước ở chỗ:

 

a)

tương ớt.

b)

họ ăn nhiều đồ lạnh  

c)

họ ăn ít, ăn thanh cảnh  

d)

họ ăn nhiều

30.

Người Hà Nội trong ăn uống khác với mọi miền trên đất nước ở chỗ:

 

 

a)

họ ăn nhiều đồ lạnh   

b)

họ ăn ít, ăn thanh cảnh  

c)

họ ăn nhiều

d)

tương ớt.

31.

Món dân gian dành cho đời thường của xứ Huế gồm:

      

a)

cơm hến sông Hương, bún bò giò heo, tôm chua mắm ruốc, bánh khoai, bánh bèo ..

b)

cơm gạo tám xinh xinh, với đĩa cà pháo muối vừa độ chín có màu vàng

c)

cháo cá, cháo tim gan, cháo lòng v.v...

d)

gạo tám xoan, nước cà.

32.

Món cơm chay dành cho các tu sĩ và tín đồ đạo phật của xứ Huế gồm:

a)

chả quế, đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay v.v...

b)

đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay v.v...

c)

cơm chay Huế cũng đủ loại như giò chả, chả quế, đùi gà.

d)

cơm chay Huế cũng đủ loại như giò chả, chả quế, đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay v.v..

33.

Món gà nướng đất sét, cá lóc nướng trui được xuất phát từ?

          a. miền Nam     b. miền Bắc         c. miền Trung          d.xứ Huế

a)

miền Trung 

b)

miền Bắc   

c)

miền Nam

d)

xứ Huế

34.

Hủ tiếu Nam Vang ngày được vinh danh trên thế giới là món của?

a)

miền Bắc 

b)

miền Nam

c)

miền Trung 

d)

xứ Huế

35.

Vị đặc trưng của người miền Nam:

a.ngọt                b. cay                      c. mặn           d. chát

a)

cay   

b)

ngọt    

c)

mặn    

d)

chát

36.

Những nét đặc trưng trong văn hoá ẩm thực của người nam bộ là tính?

a)

sáng tạo và tính sạch sẽ

b)

hoang dã và sạch sẽ

c)

hoang dã và tính sáng tạo 

d)

sáng tạo và tính cẩn thận.      

37.

Cá lăng, nước xương hầm và 14 loại rau kết hợp với nhau được gọi là món? 

a)

lẩu thập cẩm  

b)

lẩu thập cẩm lẩu bông  

c)

lẩu xương

d)

lẩu cá

38.

Món gỏi bồn bồn được xuất phát từ:

           a.Bạc Liêu, Cà Mau   b. Cần Thơ    c. Đồng Tháp                d. Long An

a)

Cần Thơ 

b)

Đồng Tháp 

c)

Long An

d)

Bạc Liêu, Cà Mau

39.

Trên bàn thờ của người Hà Nội chiều 30 tết được bày mâm ngũ quả gồm:

       

a)

mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài

b)

một nải chuối xanh to quả đều, phía trên là quả phật thủ, cam, bưởi, táo, nho, quất, quýt...

c)

một nải chuối xanh to, bên trên là quả phật thủ vàng óng, hoặc quả bưởi to chín vàng, quả cam sành, hồng, táo, nho v.v...

d)

một nải chuối xanh phía trên là quả bưởi, táo, nho, quất, quýt...

40.

Thành phố Hồ Chí Minh hình thành và phát triển được bao nhiêu năm?

a)

>300 năm   

b)

>500 năm 

c)

>100 năm   

d)

>1000 năm

41.

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố…

 

a)

lớn và đông dân cư nhất ở Việt Nam

b)

có nhiều nét khác nhau

c)

nét sống văn hoá sinh động và phong phú đa dạng

d)

đông dân cư nhất ở Việt Nam

42.

Ngày 30 tết trên ban thờ của người dân Thành phố Hồ Chí Minh được bày:

         

a)

mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài

b)

Hai quả bòng to bằng nhau được bày ở hai bên ban thờ

c)

một nải chuối xanh to, bên trên là quả phật thủ vàng óng, hoặc quả bưởi to chín vàng, quả cam sành, hồng, táo, nho v.v...

d)

Hai quả dưa to bằng nhau được bày ở hai bên ban thờ

43.

Người dân Thành phố Hồ Chí Minh hoá vàng vào ngày:

          a. mùng 4 tết                                          b. mùng 3 tết

          c. mùng 2 tết                                          d. mùng 5 tết

a)

mùng 2 tết 

b)

mùng 3 tết

c)

mùng 4 tết   

d)

mùng 5 tết

44.

Người dân Thành phố Huế hoá vàng vào ngày:

 

a)

         mùng 2 tết

b)

mùng 3 tết   

c)

mùng 4 tết  

d)

mùng 5 tết

45.

Người dân Hà Nội hoá vàng vào ngày:

a)

tuỳ thuộc vào gia đình    

b)

mùng 2 tết   

c)

mùng 3 tết

d)

mùng 4 tết 

46.

Tiết thanh minh đến vào khoảng ... sau tiết lập xuân.

      

a)

45 ngày   

b)

40 ngày

c)

35 ngày     

d)

50 ngày

47.

Tết đoan ngọ người dân Việt Nam thường ăn:

    

a)

rượu nếp và hoa quả   

b)

bánh trôi, bánh chay

c)

bánh nướng, bánh dẻo    

d)

các món chay

48.

Tết trung nguyên mọi nhà làm cỗ để cúng gia tiên và cử hành lễ ...

a)

xá tội vong nhân 

b)

giết sâu bọ

c)

tảo mộ    

d)

thưởng nguyệt

49.

: Dân gian Việt Nam có câu: "muốn ăn lúa háng năm, trong trăng rằm tháng ...".

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

50.

Tết cơm mới thường tổ chức vào tháng âm nào trong năm?

 

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

51.

Tết hàn thực nhằm nhắc lại tích trăm trứng trăm con trong truyền thuyết:

         

a)

Lạc Long Quân và Âu Cơ  

b)

Lang Liêu 

c)

Thánh Gióng

d)

Mai An Tiêm

52.

Tết hàn thực dâng cúng lễ vật là:

         

a)

100 chiếc bánh trôi

b)

bánh chưng, bánh dầy

c)

bánh nướng, bánh dẻo

d)

voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao...

53.

Tết thượng nguyên các gia đình đều dâng cúng tổ tiên, thổ công và thần tài:

         

a)

xôi, gà, rượu, quả, hương,đăng, trầu cau, gói bánh chưng, mổ lợn làm lễ linh đình để cầu xin phúc lộc thọ.

b)

giò chả, chả quế, đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay.

c)

món gỏi, xà lách gân bò, chả tôm, bò lụi, hành dầm dấm, giò chả, chả quế, đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay.

d)

món gỏi, xà lách gân bò, chả tôm, bò lụi, hành dầm dấm.

54.

Ngày rằm tháng giêng còn là ngày?

         

a)

vía thiên quan.     

b)

xá tội vong nhân.  

c)

giết sâu bọ

d)

tạ ơn trời đất

55.

Trong bữa cơm của người Việt ngoài gạo là lương thực chủ yếu còn: 

    

a)

có cà có rau 

b)

có canh 

c)

có cà

d)

có mắm

56.

Ngạn ngữ Việt Nam có câu: "Lời chào cao hơn ..."

 

a)

mâm cỗ 

b)

nụ cười   

c)

câu chuyện

d)

tiếng nói

57.

Sự lan toả các món ăn Việt Nam nhờ vào phát triển:

        

a)

nền nông nghiệp lúa    

b)

nước cộng đồng    

c)

mạng internet

d)

nền công nghiệp

58.

Cơ hội lớn cho việc phát triển ẩm thực Việt nam trên trường Quốc tế là:

        

a)

loại hương vị đặc trưng từ rau, của, quả     

b)

mạng internet

c)

du lịch   

d)

nền nông nghiệp lúa nước

59.

Đặc trưng của ẩm thực Việt Nam là:

     

 

a)

món ăn bổ dưỡng  

b)

phối trộn nguyên liệu 

c)

nhìn thích mắt

d)

món ăn nhanh

60.

Tết Trung nguyên là ngày nào trong năm âm lịch?

a)

15/7   

b)

15/8

c)

15/01  

d)

10/10

61.

Tết Cơm mới là ngày nào trong năm âm lịch?

a)

10/10

b)

15/01     

c)

15/7

d)

15/8

62.

Tết Thượng nguyên (nguyên tiêu) là ngày nào trong năm âm lịch?

 

a)

15/01 

b)

15/07 

c)

                                          10/10

d)

15/8

63.

Tết Hàn thực là ngày nào trong năm âm lịch?

a)

03/3     

b)

10/3   

c)

10/10

d)

15/8

64.

Tết Đoan ngọ là ngày nào trong năm âm lịch?

         

a)

05/5   

b)

10/3  

c)

15/8

d)

15/7

65.

Ngày rằm tháng giêng còn là ngày?

         

a)

xá tội vong nhân 

b)

vía thiên quan   

c)

tạ ơn trời đất

d)

giết sâu bọ

66.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của văn hóa:

a)

là sự thích nghi máy móc  

b)

những sản phẩm vật chất    

c)

những sản phẩm tinh thần

d)

những văn học nghệ thuật

67.

Sự lan toả các món ăn Việt Nam nhờ vào phát triển:

a)

nền công nghiệp

b)

cộng đồng     

c)

nền nông nghiệp lúa nước

d)

mạng internet

68.

Cơ hội lớn cho việc phát triển ẩm thực Việt nam trên trường Quốc tế là:

         

a)

nền nông nghiệp lúa nước

b)

du lịch 

c)

mạng internet

d)

loại hương vị đặc trưng từ rau, của, quả   

69.

Đặc trưng của ẩm thực Việt Nam là:

         

a)

món ăn bổ dưỡng 

b)

phối trộn nguyên liệu

c)

món ăn nhanh

d)

nhìn thích mắt

70.

Món ăn đặc trưng Trung Quốc là:

a)

Mì trường thọ 

b)

Caramen 

c)

Gan ngỗng

d)

Shushi

71.

Món ăn đặc trưng Nhật Bản là:

a)

Há cảo   

b)

Vịt quay Tứ Xuyên

c)

Shushi  

d)

Kimpap

72.

Món ăn đặc trưng Hàn Quốc là:

a)

Kẹo hồ lô  

b)

Bánh bao chay

c)

Shushi

d)

Kim chi 

73.

Món ăn đặc trưng Thái Lan là:

a)

Tép nhảy Goong Ten     

b)

Kem bảy màu   

c)

Bánh bao chay

d)

Kimpap

74.

Món ăn đặc trưng Pháp là:

a)

Kẹo hồ lô  

b)

Gan ngỗng  

c)

Lẩu dê sữa

d)

Kimbap

75.

Món ăn đặc trưng Mỹ là:

a)

Gan ngỗng         

b)

Lẩu dê sữa

c)

Sườn nướng 

d)

Shushi

76.

Món ăn đặc trưng Ấn Độ là:

         

a)

Bánh hamburger 

b)

Cà ri   

c)

Bánh gạo cay

d)

Shushi

77.

Văn hóa ẩm thực xem xét qua mấy góc độ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Ẩm thực Việt Nam có mấy đặc trưng:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

79.

Văn hóa vật chất bao gồm:

         

a)

Công cụ lao động nhà cửa, trang phục, phương tiện

b)

Biểu tượng tâm linh

c)

Nghệ thuật chế biến    

d)

Các món ăn ẩm thực

80.

Văn hóa tinh thần bao gồm:

        

a)

Tư tưởng đạo đức tín ngưỡng, phong tục tập quán

b)

Công cụ lao động nhà cửa, trang phục, phương tiện   

c)

Nghệ thuật chế biến     

d)

Các món ăn ẩm thực

81.

Văn hóa được chia làm 2 lĩnh vực, đó là:

       

a)

Văn hóa ngôn ngữ và phong tục, tập quán

b)

Văn hóa ăn uống và văn hóa ứng xử

c)

Văn hóa vật chất và văn  hóa tinh thần            

d)

Khác

82.

Trong những đặc trưng sau đây đặc trưng nào không phải là đặc trưng của ẩm thực Việt Nam:

         

a)

Tính ít mỡ

b)

Tính tổng hòa nhiều chất, nhiều vị

c)

Tính dùng đũa

d)

Tính thanh lịch

83.

: Dưới góc độ xã hội ẩm thực được coi như là nét văn hóa đặc trưng để phân biệt giai tầng trong xã hội, vì vậy trong ăn uống thường được chia ra:

a)

2 loại 3 tầng

b)

3 loại 3 tầng

c)

2 loại 4 tầng

d)

2 loại

84.

Thông thường trong văn hóa ẩm thực các tầng lớp được chia như thế nào:

a)

Cung đình, bình dân, ăn chay

b)

Qúy tộc, lao động, tăng ni phật tử

c)

Thu nhập, trung bình, cao

d)

Trung lưu, hạ lưu

85.

Những người có chức sắc địa vị hay những người cao tuổi thuộc tầng lớp trên trong làng thường được ngồi mâm nào:

a)

Mâm giữa

b)

Mâm dưới

c)

Cả 3 mâm

d)

Mâm trên

86.

Điều kiện để tạo ra món ăn, cách ăn uống là gì:

         

a)

Điều kiện xã hội, lịch sử và địa lý

b)

Điều kiện xã hội

c)

Điều kiện địa lý

d)

Điều kiện kinh tế

87.

Lương thực chính trong bữa ăn Châu Á, Châu Âu là gì:

 

a)

Cơm, bánh mì

b)

Cơm, gà rán

c)

Phở, bánh mì

d)

Bánh mì, đậu

88.

Món ăn Châu Á tẩm gia vị trong giai đoạn nào:

         

a)

Trước khi chế biến

b)

Trong lúc chế biến

c)

Không tẩm gia vị

d)

Sau khi chế biến

89.

Phương pháp chế biến chủ yếu của Châu Á:

         

a)

Nấu, rán, luộc, kho

b)

Rán, hấp, kho

c)

Nấu, rán, kho, nướng

d)

Rán, nướng, kho