Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa dạng thực vật

Total questions: 87

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Nấm không thuộc giới thực vật vì:

a)

nấm không có khả năng sống tự dưỡng

b)

nấm là sinh vật nhân thực

c)

nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào

d)

nấm rất đa dạng về hình thái và môi trường

2.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của nấm?

a)

Nấm là sinh vật nhân thực

b)

Tế bào nấm có chứa diệp lục

c)

Thành tế bào của nấm cấu tạo bằng chất Kitin

d)

Nấm là sinh vật dị dưỡng, lấy thức ăn là các chất hữu cơ

3.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

4.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

5.

Cho ví dụ các loại nấm sau đây:

1. Nấm độc đỏ

2. Nấm kim châm

3. Mọc nhĩ

4. Nấm báo mưa

5. Nấm mốc

6. Nấm hương

Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

2, 3, 6

6.

Vì sao ở trong tối nhưng nấm vẫn sống được?

a)

Nấm không cần ánh sáng để quang hợp

b)

Có ánh sáng sẽ tiêu diệt nấm

c)

Nấm có chứa chất đặc biệt giúp nấm sống được trong tối

7.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

8.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn

c)

Nguyên sinh vật

d)

Virus.

9.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

10.

Để tránh sự xâm nhập của nấm đối với đồ vật cần:

a)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ thích hợp

b)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ 20

c)

Bảo quản nơi kín

d)

Để nơi ẩm ướt

11.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

12.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

13.

Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm bào ngư

14.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

15.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm kim châm

c)

Nấm thông

d)

Nấm linh chi

16.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Lên men bánh, bia, rượu…

b)

Cung cấp thức ăn

c)

Dùng làm thuốc

d)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật

17.

Vì sao trái cây để lâu ngoài không khí dễ sinh nấm mốc?

a)

Do trái cây đã có sẵn mầm nấm mốc

b)

Do người dùng không rửa sạch các loại trái cây

c)

Do người dùng không đậy kín các loại trái cây

d)

Do các loại trái cây có đủ độ ẩm và các chất dinh dưỡng

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người

19.

Thành phần cấu tạo nào dưới đây không phải của nấm?

a)

A. Mũ nấm.

b)

B. Thân nấm.

c)

C. Rễ.

d)

D. Sợi nấm.

20.

Nấm cần những điều kiện gì để phát triển?

a)
  • Độ ẩm, ánh sáng,

b)
  • Các chất hữu cơ có sẵn để làm thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm thích hợp

c)
  • Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao

d)
  • Các chất hữu cơ, ánh sáng, pH

21.

Khi nói về mốc trắng, nhận định nào dưới đây là không chính xác ?

a)
  • Thường tìm thấy trong cơm để lâu ngày, ruột bánh mì để thiu

b)
  • Sinh sản bằng bào tử 

c)
  • Tồn tại vách ngăn giữa các tế bào trong sợi nấm

d)
  • Không chứa diệp lục

22.

Nấm không phải thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản chủ yếu bằng bào tử

b)

Cơ thể chúng không có dạng thân, lá 

c)

Cơ thể chúng không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được

d)

Cơ thể chúng có dạng sợi

23.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)
  • Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)
  • Có màu sắc rất sặc sỡ

c)
  • Thường sống quanh các gốc cây 

d)
  • Có kích thước rất lớn

24.

Loại nấm nào dưới đây được xếp vào nhóm nấm mũ ?

a)
  • Nấm rơm 

b)
  • Nấm mỡ

c)
  • Nấm hương

d)
  • Tất cả các phương án trên

25.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)
  • Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)
  • Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)
  • Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)
  • Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

26.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

a)
  • Nấm hương       

b)
  • Nấm mỡ 

c)
  • Nấm linh chi      

d)
  • Nấm men 

27.

Biện pháp nào dưới đây không được sử dụng để phòng bệnh nấm da?

a)
  • Vệ sinh cơ thể sạch sẽ

b)
  • Thăm khám thú ý, diệt nấm định kì cho vật nuôi 

c)
  • Không tiếp xúc cơ thể với người bị bệnh nấm da

d)
  • Dùng chung đồ dùng với người bị bệnh nấm da

28.

Một loại bệnh do nấm gây nên phổ biến ở người là:

a)

Tả

b)

Thương hàn

c)

Hắc lào

d)

Cúm

29.

Nấm giống virus ở điểm nào sau đây:

a)

Có cấu tạo tế bào

b)

Là cơ thể sống

c)

Là tác nhân gây bệnh cho người và sinh vật

d)

Thành tế bào cấu tạo từ chitin

30.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm than.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm men.

d)

Nấm von.

31.

Đặc điểm nào sau đây là của nấm?

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Thành tế bào bằng chất chitin

c)

Sống tự dưỡng

d)

Chỉ có cơ thể đơn bào

32.

Phương thức sống không có ở nấm là:

a)

Kí sinh      

b)

Cộng sinh  

c)

Tự dưỡng   

d)

Hoại sinh

33.

Cho các đặc điểm sau đây:

1. Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

2. Tế bào nhân thực

3. Sống dị dưỡng

4. Thành bằng chất chitin

Số ý đúng khi nói đến nấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Tác hại nào sau đây không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm.

35.

Loại nấm nào sau đây không ăn được?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm rơm

c)

Nấm mốc                

d)

Nấm kim châm

36.

Cây nào dưới đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa?

a)

Cây dương xỉ

b)

Cây bèo tây

c)

Cây chuối

d)

Cây lúa

37.

Trong các cây sau: na, cúc, cam, rau bợ, khoai tây. Có bao nhiêu cây được xếp vào nhóm thực vật không có hoa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Hạt là cơ quan sinh sản của loài thực vật nào dưới đây?

a)

Rêu

b)

Thìa là

c)

Dương xỉ

d)

Rau bợ

39.

Cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Rễ

40.

Rêu thường sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường ẩm ướt

c)

Môi trường khô hạn

d)

Môi trường không khí

41.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bảo tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

42.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn

43.

Trong các nhóm thực vật dưới đây , nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?

a)

Hạt trần

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt kín

44.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào là đặc điểm cơ bản của thực vật thuộc nhóm rêu?

a)

Có rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

b)

Thân không phân nhánh, chưa có mạch dẫn, chưa có rễ chính thức, chưa có hoa

c)

Có rễ, thân, lá, cơ quan sinh sản là bào tử

d)

Có rễ, thân, lá, chưa có hoa và quả.

45.

Bộ phận này của cây thông có tên gọi là

a)

Quả thông

b)

Hạt thông

c)

Hoa thông

d)

Nón thông

46.

Thực vật có hoa, có mạch dẫn, có hạt là

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

47.

Đặc điểm nào sau đây là của thực vật Hạt kín?

a)

Cơ quan sinh sản là nón

b)

Chỉ sống ở môi trường ẩm ướt

c)

Không có mạch dẫn

d)

Hạt được bao kín trong quả

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Rêu?

a)

Sống ở những nơi ẩm ướt

b)

Có rễ giả

c)

Không có mạch dẫn

d)

Thân và lá lớn

49.

Nhóm thực vật nào tiến hóa nhất

a)

Rêu

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Hạt kín

50.

Có bao nhiêu nhóm thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Cấu tạo đơn bào

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Không có khả năng hút nước

d)

Thân đã có mạch dẫn

52.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bảo tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

53.

Môi trường sống của thực vật hạt kín ở......

a)

trên cạn

b)

dưới nước

c)

núi cao, nơi có tuyết bao phủ

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

54.

Rễ của Rêu là....?

a)

Rễ giả

b)

Rễ thật

c)

Không có rễ

55.

Cơ quan sinh sinh sản của dương xỉ nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Ngọn cây

c)

Mặt dưới lá già

d)

Mặt trên lá già

56.

Cơ quan sinh sản của Rêu nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Mặt dưới lá già

c)

Phần ngọn

d)

Phần thân

57.

Đại diện thực vật không có mạch dẫn là

a)

Thông

b)

Vạn tuế

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

58.

Trong các cây sau: na, cúc, cam, rau bợ, khoai tây. Có bao nhiêu cây được xếp vào nhóm thực vật không có hoa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào là đặc điểm cơ bản của thực vật thuộc nhóm rêu?

a)

Có rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

b)

Thân không phân nhánh, chưa có mạch dẫn, chưa có rễ chính thức, chưa có hoa

c)

Có rễ, thân, lá, cơ quan sinh sản là bào tử

d)

Có rễ, thân, lá, chưa có hoa và quả.

60.

Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thân có mạch dẫn

c)

Có lá thật

d)

Chưa có rễ chính thức

61.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bảo tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

62.

Hạt là cơ quan sinh sản của thực vật nào dưới đây?

a)

Rêu

b)

Chanh

c)

Dương xỉ

d)

Rau bợ

63.

Cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Rễ

64.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

A. Sinh sản bằng hạt

b)

B. Có hoa và quả

c)

C. Thân có mạch dẫn

d)

D. Sống chủ yếu ở cạn

65.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)
  • Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín 

b)
  • Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm  

c)
  • Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín 

d)
  • Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết

66.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự suy giảm tính đa dạng của thực vật là gì ?

a)
  • Do hoạt động khai thác quá mức của con người

b)
  • Do ảnh hưởng của thiên tai, lũ lụt

c)
  • Do tác động của bão từ

d)
  • Tất cả các phương án đưa ra

67.

Cơ quan sinh sản của Rêu nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Mặt dưới lá già

c)

Phần ngọn

d)

Phần thân

68.

Cơ quan sinh sản của cây Thông được gọi là:

a)

Nón thông

b)

Quả thông

69.

Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?

a)

Đã có thân, lá.

b)

Cấu tạo đơn giản.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sống ở nơi khô, nóng.

70.

Đâu là đặc điểm của hạt trần?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản.

b)

Thân gỗ, thân leo, thân leo, thân bò.

c)

Hạt nằm lộ trên noãn.

d)

Đa dạng nơi sống.

71.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn

72.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm

b)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài

c)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống

d)

Giúp tăng khả năng phát tán của quả và hạt

73.

Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất ?

a)

Ngành Hạt trần

b)

Ngành Hạt kín

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Rêu

74.

Một số loài dương xỉ ở nước có tên là gì?

a)

Rau bợ, bèo vảy ốc

b)

Rau bợ, bèo tấm

c)

Bèo tấm, bèo vảy ốc

d)

Tất cả các loài đưa ra

75.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

76.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

77.

Vì sao nói “Tảo là thực vật bậc thấp” ?

a)

Vì chúng không có khả năng quang hợp

b)

Vì cơ thể chúng có cấu tạo đơn bào

c)

Vì cơ thể chúng chưa có rễ, thân, lá thật sự.

d)

Vì chúng sống trong môi trường nước.

78.

Khi nói về tảo, nhận định nào dưới đây là không chính xác ?

a)

Sống chủ yếu nhờ việc hấp thụ chất hữu cơ từ môi trường ngoài

b)

Hầu hết sống trong nước

c)

Luôn chứa diệp lục

d)

Có cơ thể đơn bào hoặc đa bào

79.

Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?

A. Lá mồng tơi

B. Lá chuối

C. Lá khoai tây

D. Lá xà cừ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí ôxi mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu ?

A. Trao đổi khoáng

B. Hô hấp

C. Quang hợp

D. Thoát hơi nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là

A. ngừng sản xuất công nghiệp.

B. xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

C. trồng cây gây rừng.

D. di dời các khu chế xuất lên vùng núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Khả năng làm mát không khí ở thực vật có được là nhờ quá trình nào dưới đây ?

A. Quang hợp

B. Thoát hơi nước

C. Trao đổi khoáng

D. Hô hấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ nước ?

A. Rễ B. Hoa

C. Lá D. Thân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Trong các loại cây dưới đây, cây nào vừa là cây ăn quả, vừa là cây làm cảnh, lại vừa là cây làm thuốc ?

a)

sen

b)

mít

c)

dừa

d)

rau ngót

85.

Chọn đáp án SAI khi nói về vai trò thực vật giúp điều hòa khí hậu:

a)

Giảm thiểu thiên tai nhờ khả năng cản bớt ánh sáng, gió và vận tốc dòng chảy.

b)

Làm dịu mát môi trường xung quanh thông qua việc thải ra hơi nước

c)

Cân bằng hàm lượng khí ôxi và khí cacbônic trong bầu khí quyển nhờ quá trình quang hợp và hô hấp

d)

Nhờ bộ rễ giữ đất, chống xói mòn.

86.

Khai thác rừng hợp lý sẽ cho chúng ta nhiều lượi ích, nhưng nếu phá rừng sẽ dẫn đến các hậu quả sau:

a)

Động vật và thực vật quý hiếm sẽ bị giảm đân

b)

Đất bị xói mòn và trở nên bạc màu

c)

Hạn hán và lũ lụt xảy ra thường xuyên

d)

Không khí bị ô nhiễm nặng nề

87.

Khi hô hấp, cây lấy khí gì từ môi trường?

a)

Oxi

b)

Cacbonic

c)

Nito

d)

H2O