wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng anh từ vựng

Total questions: 84

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

(a)  

2.

giao tiếp

(a)  

3.

giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?

a)

communication breakdown

b)

communication timebreak

c)

communication breakup

d)

communication final break

4.

communication channel (n) nghĩa là gì?

a)

kênh giao tiếp

b)

không hiểu nhau

c)

phương thức giao tiếp

d)

phòng chat

5.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

6.

thế giới ảo, thế giới mạng -> English?

a)

cyber world

b)

cyberpunk 2077

c)

new world

d)

cyber dream

7.

phòng chat (trên mạng)

(a)  

8.

trực diện, mặt đối mặt

(a)  

9.

tương tác

(a)  

10.

_______ phone (n) điện thoại bàn

a)

landline

b)

airline

c)

landsign

d)

lanline

11.

language (a)   (n) : rào cản ngôn ngữ

12.

message (a)   (n) : diễn đàn trên mạng

13.

đa phương tiện

(a)  

14.

phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng -> English

a)

netiquette

b)

polite

c)

netiquete

d)

police

15.

(a)   language (n) : ngôn ngữ không dùng lời nó

16.

điện thoại thông minh

(a)  

17.

snail mail (n) nghĩa là gì?

a)

thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

b)

thư ốc sên

c)

thư gửi qua đường hàng không, thư chậm

d)

thư gửi qua đường cò bay, thư chậm

18.

mạng xã hội

(a)  

19.

thần giao cách cảm

(a)  

20.

văn bản, tin nhắn văn bản

(a)  

21.

(a)   language (n) : ngôn ngữ dùng lời nói

22.

video conference (n, v) nghĩa là gì?

a)

hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh

b)

hội thảo, hội họp qua mạng qua tranh

c)

hội thảo, hội họp qua suy nghĩ

d)

hội thảo, hội họp qua mạng không có hình ảnh

23.

không chính thức

a)

inofficial

b)

unofficial

c)

disofficial

d)

imofficial

24.

spectacle

a)

người thổ dân

b)

quang cảnh

c)

người tị nạn

d)

sự phơi bày

25.

người tị nạn

a)

refugee

b)

spectacle

c)

exposure

d)

flag

26.

ngoạn mục (2 từ)

a)

breath-taking

b)

spectacular

c)

humorous

d)

ridiculous

27.

sự phơi bày, sự hé lộ

a)

refugee

b)

exposure

c)

hump

d)

camel

28.

phơi bày, hé lộ

a)

communicate

b)

hump

c)

expose

d)

exchange

29.

bướu (lạc đà) tiếng Anh là gì?

(a)  

30.

store (v)

a)

cửa hàng

b)

bướu

c)

dự trữ

d)

giao tiếp

31.

giao tiếp

a)

expose

b)

exchange

c)

communicate

d)

talk

32.

sự giao tiếp

a)

exposure

b)

hump

c)

communication

d)

speech

33.

This annual festival ………………. at the end of the March.

a)

will hold

b)

will be held

c)

holds

d)

is held

34.

The Louvre Museum ………………. from 9 a.m. to 6 p.m. every day except Tuesday and Wednesday.

a)

opens

b)

open

c)

will open

d)

will be open

35.

Some beauty spots in this city ………………. reconstructed to attract more visitors.

a)

has been

b)

have been

c)

will have

d)

will been

36.

I ………………. Sydney Harbor twice, so this time I think I ………………. to a different place.

a)

have visited - will go

b)

have visited - will be going

c)

visited - will go

d)

visited - will be going

37.

Look! It (snow) (a)  

38.

I (know) (a)   Louise for ten years.

39.

______ you______ breakfast every day?

a)

Does _____ has

b)

Do _____ has

c)

Does _____ have

d)

Do _____ have

40.

Water _____ at 100 degrees.

a)

boil

b)

boils

c)

has boiled

d)

is boiling

41.

I ..... a party for my birthday on Saturday.

a)

have

b)

has had

c)

has

d)

am having

42.

We ..... my grandparents tonight at 7 o'clock.

a)

are going to visit

b)

visit

c)

are visiting

d)

visited

43.

từ mới

a)

vocabulary

b)

structure

c)

new word

d)

grammar

44.

từ vựng

a)

vocabulary

b)

new word

c)

structure

d)

grammar

45.

meaning

a)

từ vựng

b)

từ mới

c)

nghĩa

d)

ngôn ngữ

46.

language

a)

từ vựng

b)

từ mới

c)

nghĩa

d)

ngôn ngữ

47.

abroad

a)

trong nước

b)

nội địa

c)

nước ngoài

d)

ngoại ngữ

48.

ngoại ngữ

a)

language

b)

English language

c)

foreign language

d)

abroad

49.

học

a)

learn

b)

mean

c)

want

d)

understand

50.

understand

a)

học

b)

muốn

c)

hiểu

d)

nhớ

51.

muốn

a)

want to

b)

become

c)

learn

d)

understand

52.

to, lớn

a)

quiet

b)

abroad

c)

aloud

d)

noisy

53.

_____ do you want to learn English? - Because I want to talk to foreign friends.

a)

What

b)

When

c)

How

d)

Why

54.

Why _____ he want to learn English? - Because he wants to talk to foreign friends.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

55.

Why do you want to learn English? - Because I (want) ______ to talk to foreign friends.

a)

want

b)

wants

c)

wanted

d)

wanting

56.

Why does she want to learn English? - Because she (want) ______ to talk to foreign friends.

a)

want

b)

wants

c)

wanted

d)

wanting

57.

Why do you want to learn Science? - _______

a)

I learn by writing vocabulary in the notebook.

b)

By writing emails to foreign friends.

c)

Because I love animals and plants.

58.

He also learns English by (4) ………………. English songs.

a)

singing

b)

writes

c)

because

d)

speaks

59.

Nối thành câu hoàn chỉnh:

I learn English because ...

a)

I want to travel around the world.

b)

watch English cartoons.

c)

writing emails to his Australian friend, Peter.

d)

read English comic books.

60.

A: Why do you learn English?

B: ............... I want to talk with my foreign friends.

a)

Because

b)

But

c)

And

d)

During

61.

How do you practise writing English?

I write emails .............. my foreign friends.

a)

in

b)

with

c)

to

d)

by

62.

do/you/how/listening/practice?

a)

How you do practice listening?

b)

Do you practice listening how?

c)

How do you practice listening?

d)

How do you listening practice?

63.

từ " hiểu, biết" trong tiếng Anh là từ gì?

(a)  

64.

từ " cần thiết" trong tiếng Anh là từ gì?

(a)  

65.

từ " giao tiếp" trong tiếng Anh là từ gì?

(a)  

66.

Cụm từ "good at" có nghĩa là...

a)

thích cái gì đó

b)

kém về cái gì đó

c)

giỏi về cái gì đó

67.

từ "guess" có nghĩa là?

a)

đoán

b)

dính

c)

viết

68.

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

(a)  

69.

giao tiếp

(a)  

70.

giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?

a)

communication breakdown

b)

communication timebreak

c)

communication breakup

d)

communication final break

71.

communication channel (n) nghĩa là gì?

a)

kênh giao tiếp

b)

không hiểu nhau

c)

phương thức giao tiếp

d)

phòng chat

72.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

73.

thế giới ảo, thế giới mạng -> English?

a)

cyber world

b)

cyberpunk 2077

c)

new world

d)

cyber dream

74.

trực diện, mặt đối mặt

(a)  

75.

đa phương tiện

(a)  

76.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

77.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

78.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

79.

They _____________ an English test at this time tomorrow.

a)

have

b)

will have

c)

will be have

d)

will be having

80.

At 8 p. m tonight, we (perform) ___________ a new play. Don’t miss it!

a)

perform

b)

performing

c)

to perform

d)

will be performing

81.

I like ______________ back my home village on holiday.

a)

comes

b)

come

c)

came

d)

coming

82.

She intends.........................a swimming course this summer.

a)

taking

b)

to take

c)

to taking

d)

A&B

83.

Teenagers now prefer.................on the computer to ...............face to face.

a)

chatting/meet

b)

to chat/ meeting

c)

chatting/ meeting

d)

to chatting/ meeting

84.

Famous people often wear masks to avoid..................

a)

being recognized

b)

to be recognized

c)

to recognize

d)

recognizing