Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[FO] Unit 11: THE ARTS

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

high standard (n.p)

/haɪ ˈstændəd/

a)

tiêu chuẩn cao

b)

tiêu chuẩn thấp

c)

tiêu chuẩn trung bình

d)

tiêu chuẩn không đủ

2.

designer (n)

/dɪˈzaɪnər/

What is the meaning of 'designer' in Vietnamese?

a)

nhà thiết kế

b)

người bán hàng

c)

nhà sản xuất

d)

người tiêu dùng

3.

industrial pace (n.p)

/ɪnˈdʌstriəl peɪs/

a)

tốc độ chóng mặt

b)

tốc độ chậm chạp

c)

tốc độ trung bình

d)

tốc độ nhanh

4.

brand (n)

/brænd/

a)

thương hiệu

b)

sản phẩm

c)

dịch vụ

d)

khách hàng

5.

ingredient (n)

/ɪnˈɡriːdiənt/

What is the meaning of 'ingredient'?

a)

thành phần

b)

phần tử

c)

hợp chất

d)

thành tố

6.

production (n)

/prəˈdʌkʃn/

a)

sự sản xuất

b)

sự tiêu thụ

c)

sự phân phối

d)

sự phát triển

7.

decoration (n)

/ˌdekəˈreɪʃn/

a)

cách trang trí

b)

hình thức

c)

màu sắc

d)

vật liệu

8.

concern (n)

/kənˈsɜːn/

a)

mối quan tâm

b)

sự lo lắng

c)

sự chú ý

d)

mối bận tâm

9.

demand for (n.p)

/dɪˈmɑːnd fɔːr/

a)

nhu cầu về

b)

cung cấp cho

c)

đáp ứng nhu cầu

d)

tăng trưởng kinh tế

10.

have a tendency to (v.p)

a)

có xu hướng

b)

không có xu hướng

c)

có khả năng

d)

có thói quen

11.

influential (adj)

/ˌɪnfluˈenʃl/

a)

có ảnh hưởng

b)

không quan trọng

c)

khó khăn

d)

đơn giản

12.

reproduce (v)

/ˌriːprəˈdjuːs/

a)

tái sản xuất

b)

sản xuất lại

c)

tạo ra

d)

phát triển

13.

matter (v)

/ˈmætər/

a)

quan trọng, có ý nghĩa

b)

không quan trọng

c)

khó khăn

d)

dễ dàng

14.

growing market (n.p)

/ˈɡrəʊɪŋ ˈmɑːkɪt/

a)

thị trường đang phát triển

b)

thị trường ổn định

c)

thị trường suy thoái

d)

thị trường bão hòa

15.

the wealthy (n.p)

a)

người giàu

b)

người nghèo

c)

người trung lưu

d)

người lao động