Worksheets[FO] Unit 11: THE ARTS
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
high standard (n.p)
/haɪ ˈstændəd/
tiêu chuẩn cao
tiêu chuẩn thấp
tiêu chuẩn trung bình
tiêu chuẩn không đủ
designer (n)
/dɪˈzaɪnər/
What is the meaning of 'designer' in Vietnamese?nhà thiết kế
người bán hàng
nhà sản xuất
người tiêu dùng
industrial pace (n.p)
/ɪnˈdʌstriəl peɪs/
tốc độ chóng mặt
tốc độ chậm chạp
tốc độ trung bình
tốc độ nhanh
brand (n)
/brænd/
thương hiệu
sản phẩm
dịch vụ
khách hàng
ingredient (n)
/ɪnˈɡriːdiənt/
What is the meaning of 'ingredient'?thành phần
phần tử
hợp chất
thành tố
production (n)
/prəˈdʌkʃn/
sự sản xuất
sự tiêu thụ
sự phân phối
sự phát triển
decoration (n)
/ˌdekəˈreɪʃn/
cách trang trí
hình thức
màu sắc
vật liệu
concern (n)
/kənˈsɜːn/
mối quan tâm
sự lo lắng
sự chú ý
mối bận tâm
demand for (n.p)
/dɪˈmɑːnd fɔːr/
nhu cầu về
cung cấp cho
đáp ứng nhu cầu
tăng trưởng kinh tế
have a tendency to (v.p)
có xu hướng
không có xu hướng
có khả năng
có thói quen
influential (adj)
/ˌɪnfluˈenʃl/
có ảnh hưởng
không quan trọng
khó khăn
đơn giản
reproduce (v)
/ˌriːprəˈdjuːs/
tái sản xuất
sản xuất lại
tạo ra
phát triển
matter (v)
/ˈmætər/
quan trọng, có ý nghĩa
không quan trọng
khó khăn
dễ dàng
growing market (n.p)
/ˈɡrəʊɪŋ ˈmɑːkɪt/
thị trường đang phát triển
thị trường ổn định
thị trường suy thoái
thị trường bão hòa
the wealthy (n.p)
người giàu
người nghèo
người trung lưu
người lao động
