wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 22

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm là:

a)

20 cm²

b)

40 cm²

c)

48 cm²

d)

96 cm²

2.

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 3 dm và chiều rộng 7 cm là:

a)

510 cm²

b)

210 cm²

c)

51 dm²

d)

210 dm²

3.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 cm, chiều rộng bằng ¼ chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật là:

a)

90 cm²

b)

162 cm²

c)

324 cm²

d)

162 cm

4.

Để ốp thêm một mảng tường người ta dùng hết 5 viên gạch hình vuông, mỗi viên có độ dài cạnh là 9cm. Diện tích mảng tường được ốp thêm là:

a)

710 cm²

b)

160 cm²

c)

45 cm²

d)

405cm²

5.

Một hình vuông có diện tích bằng 16cm². Chu vi của hình vuông đó là:

a)

10 cm

b)

18 cm

c)

14 cm

d)

16 cm

6.

Diện tích của hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 9cm và chiều rộng 4cm là:

a)

36 cm²

b)

26 cm²

c)

13 cm²

d)

100 cm²

7.

Một miếng vải hình chữ nhật trong bộ đồ kĩ thuật có chiều dài 1 dm và chiều rộng là 7 cm. Tính diện tích miếng vải hình chữ nhật đó.

a)

70dm²

b)

17 cm²

c)

7 cm²

d)

70 cm²

8.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 12cm và chiều rộng 7cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

16 cm²

b)

84 cm²

c)

19 cm²

d)

Không tính được

9.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1dm và chiều rộng 5cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

16 cm²

b)

50 cm²

c)

90 cm²

d)

Không tính được

10.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1dm và chiều rộng 9cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

16 cm²

b)

50 cm²

c)

90 cm²

d)

Không tính được

11.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 20cm và chiều rộng kém chiều dài 13cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

16 cm²

b)

140 cm²

c)

19 cm²

d)

Không tính được

12.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 6cm và chiều rộng 14 cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

16 cm²

b)

14 cm²

c)

84 cm²

d)

Không tính được

13.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 30cm và chiều rộng 9cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

270 cm²

b)

14 cm²

c)

19 cm²

d)

Không tính được

14.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 17cm và chiều rộng 7cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

16 cm²

b)

14 cm²

c)

119cm²

d)

Không tính được

15.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 9cm và chiều rộng 8cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu

a)

16 cm²

b)

81 cm²

c)

19 cm²

d)

72cm²

16.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 25cm và chiều rộng 7cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

16 cm²

b)

175 cm²

c)

19 cm²

17.

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 5cm. Hỏi diện tích tấm gỗ là bao nhiêu xăng -ti- mét vuông?

a)

40 cm²

b)

14 cm²

c)

19 cm²

18.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu giới thiệu?

a)

Luống rau thì là được bà chăm rất cẩn thận.

b)

Bố là chiếc áo sơ mi rất phẳng.

c)

Đàn chuồn chuồn bay là là trên mặt ao.

d)

Bố của Lan là bộ đội.

19.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu nêu hoạt động?

a)

Luống rau thì là được bà chăm rất cẩn thận.

b)

Bố em là trụ cột trong gia đinh.

c)

Đàn chuồn chuồn bay là là trên mặt ao.

d)

Cá voi xanh là loài cá lớn ở đại dương

20.

Nhận xét nào đúng với đoạn văn sau? "(1) Đứng ngắm cây sầu riêng, tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này. (2) Thân nó khẳng khiu, cao vút, cành ngang thẳng đuột, thiếu cái dáng cong, dáng nghiêng, chiều quằn, chiều lượn của cây xoài, cây nhãn. (3) Lá nhỏ xanh vàng hơi khép lại, tưởng như lá héo. (4) Vậy mà khi trái chín, hương ngạt ngào, vị ngọt đến đam mê."

a)

Đoạn văn có 1 câu thuộc kiểu câu giới thiệu

b)

Câu (1), (2), (4) thuộc kiểu câu nêu hoạt động

c)

Đoạn văn có 3 câu thuộc kiểu câu nêu hoạt động

d)

Câu (2), (4) thuộc kiểu câu nêu đặc điểm

21.

Nhóm nào gồm những từ ngữ chỉ phẩm chất của thiếu niên nhi đồng?

a)

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm

b)

Đoàn kết tốt, rực rỡ, lễ phép

c)

Chăm ngoan, cao ráo, vui vẻ

d)

Yêu Tổ quốc, tưng bừng, kỉ luật tốt

22.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong các câu dưới đây?

Đêm nay trăng sáng quá! Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm.

a)

bầu trời - ngôi sao

b)

bầu trời - đom đóm

c)

trăng - đom đóm

d)

ngôi sao - đom đóm

23.

Các số còn thiếu trong dãy 30; 27; 24; ...; ...; 15; ...; 9; ...; 3 là:

a)

22, 19, 13, 7

b)
20, 17, 11, 5
c)

21, 18, 12, 6

d)
23, 20, 14, 8
24.

Biết số trừ là 46, hiệu là 25. Số bị trừ là?

a)
71
b)
21
c)
25
d)
46
25.

6m4cm = ...... cm

a)

64

b)

60

c)

604

d)

4

26.

Tìm số lớn nhất:

978; 789; 987; 897

a)

978

b)

789

c)

987

d)

897

27.

Câu 8: Hình bên có: 

 A. 3 tam giác, 2 tứ giác

B. 4 tam giác, 3 tứ giác

C. 4 tam giác, 2 tứ giác

D. 4 tam giác, 4 tứ giác

a)

A. 3 tam giác, 2 tứ giác

b)

B. 4 tam giác, 3 tứ giác

c)

C. 4 tam giác, 2 tứ giác

d)

D. 4 tam giác, 4 tứ giác

28.

Đoạn dây màu xanh dài 92cm. Đoạn dây màu đỏ ngắn hơn đoạn dây màu xanh 17cm. Hỏi đoạn dây màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài giải

(a)  

29.

a) Các số: 89, 98, 57, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là

        A. 89, 98, 57, 16       B. 98, 89, 57, 16       C. 16, 57, 89, 98       D. 16, 57, 98, 89

a)

A. 89, 98, 57, 16

b)

B. 98, 89, 57, 16

c)

C. 16, 57, 89, 98

d)

 D. 16, 57, 98, 89

30.

b) Số bé nhất có hai chữ số là:

        A. 9                          B. 10                       C. 99                        D. 100

a)

A. 9 

b)

 B. 10

c)

C. 99 

d)

D. 100

31.

c) 42 + 18 = ☐ - 36 = ☐ 

Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là:

        A. 50 và 14                B. 60 và 24          C. 50 và 24               D. 60 và 34   

a)

A. 50 và 14       

b)

  B. 60 và 24 

c)

C. 50 và 24

d)

D. 60 và 34

32.

Câu 3: Lan cân nặng 36kg. Huệ cân nặng hơn Lan 5kg. Hỏi Huệ cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam ?

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

(a)  

33.

Câu 4: Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:

                                        65 – 39 < ……………….< 48 + 17

a)

40,50, 60.

b)

30, 40, 50, 60.

c)

90, 40, 50, 60.

d)

90, 40, 50.

34.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

35.

412 x 5 = 3260 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong 1 cuộc thi chạy, nếu bạn vượt qua người thứ 2 bạn sẽ đứng thứ mấy

(a)  

37.

con gì không gáy ò ó o mà người ta vẫn gọi là gà?

(a)  

38.

Lịch gì dài nhất?

(a)  

39.

Cái gì đi nằm, đứng nằm, nhưng nằm thì đứng?

(a)  

40.

Câu 4: Hình tam giác có bao nhiêu góc?

a)

A. 4 góc

b)

B. 3 góc

c)

C. 2 góc

d)

D. 5 góc