wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin GHK2-12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. CSS được dùng để làm gì?

a)

A. Định dạng nội dung trang web

b)

B. Viết mã HTML

c)

C. Tạo liên kết đến trang web khác

d)

D. Hiển thị hình ảnh động

2.

 Câu 2. Quy định nào thiết lập khung viền xanh độ dày 2 pixel cho thẻ h1?

a)

A. h1 {border: 2px blue;}

b)

B. h1 {border: 2px solid blue;}

c)

C. h1 {border-width: 2px; border-color: blue;}

d)

D. h1 {outline: 2px blue;}

3.

Câu 3. CSS có thể được viết ở đâu?

a)

A. Trong thẻ <style> của tệp HTML

b)

B. Trong một tệp riêng có đuôi .css

c)

C. Trực tiếp trong thẻ HTML bằng thuộc tính style

d)

D. Tất cả các cách trên

4.

Câu 4. Quy định nào sau đây tạo hiệu ứng gạch chân cho văn bản trong thẻ p?

a)

A. p {text-decoration: underline;}

b)

B. p {decoration: underline;}

c)

C. p {border-bottom: 1px solid;}

d)

D. p {text-style: underline;}

5.

Câu 5. Thuộc tính nào dùng để đặt nền màu vàng cho thẻ h1?

a)

A. h1 {background: yellow;}

b)

B. h1 {background color: yellow;}

c)

C. h1 {color: yellow;}

d)

D. h1 {border-color: yellow;}

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng về CSS?

a)

A. CSS là ngôn ngữ độc lập với HTML

b)

B. CSS chỉ hoạt động trên trình duyệt hiện đại

c)

C. CSS không thể được nhúng trong HTML

d)

D. CSS chỉ áp dụng cho một trang web duy nhất

7.

Câu 7. Quy định nào là đúng để áp dụng font chữ Arial cho thẻ p?

a)

A. p {font-family: Arial;}

b)

B. p {font: Arial;}

c)

C. p {type: Arial;}

d)

D. p {font-size: Arial;}

8.

Câu 8. Thành phần nào của CSS quy định thẻ HTML được áp dụng định dạng?

a)

A. Bộ chọn (selector)

b)

B. Vùng mô tả (declaration block)

c)

C. Thuộc tính (property)

d)

D. Giá trị (value)

9.

Câu 9. Lợi ích chính của việc dùng CSS ngoài là gì?

a)

A. Dễ chỉnh sửa và áp dụng cho nhiều trang web

b)

B. Định dạng nhanh chóng cho từng phần tử HTML

c)

C. Không cần liên kết với HTML

d)

D. Chỉ áp dụng cho một trang duy nhất

10.

Câu 10. Thuộc tính nào dùng để chọn phông chữ trong CSS?

a)

A. font-family

b)

B. font-style

c)

C. font-size

d)

D. font-weight

11.

Câu 11. Giá trị nào của thuộc tính font-weight thiết lập chữ đậm nhất?

a)

A. 100

b)

B. 400

c)

C. 700

d)

D. 900

12.

Câu 12. Thuộc tính nào điều chỉnh chiều cao dòng văn bản?

a)

height

b)

line-height

c)

text-indent

d)

padding

13.

Câu 13. Thuộc tính nào dùng để thụt lề dòng đầu tiên?

a)

margin

b)

padding

c)

text-indent

d)

spacing

14.

Câu 14. Khi hai mẫu CSS cùng áp dụng 1 thuộc tính (không sử dụng !important) thì mẫu nào sẽ được ưu tiên?

a)

A. Mẫu viết trước

b)

B. Mẫu viết sau

c)

C. Mẫu có độ ưu tiên thấp nhất

d)

D. Mẫu có độ ưu tiên cao nhất

15.

Câu 15. Ký hiệu nào đại diện cho phần tử bất kỳ?

a)

A. *

b)

B. #

c)

C. .

d)

D. &

16.

Câu 16. Thuộc tính nào được ưu tiên cao nhất?

a)

A. Mẫu cuối cùng

b)

B. Mẫu sử dụng !important

c)

C. Mẫu mặc định

d)

D. Mẫu có bộ chọn đơn giản

17.

Câu 17. Giá trị nào của text-decoration thiết lập đường kẻ ngang giữa chữ?

a)

underline

b)

overline

c)

line-through

d)

through-line

18.

Câu 18. Nếu đoạn CSS có hai mẫu định dạng như sau:
Kết quả hiển thị của thẻ <h1> sẽ là gì?

a)

A. Màu đen và căn giữa

b)

B. Màu xanh lá cây và căn trái

c)

C. Màu đen và căn trái

d)

D. Màu xanh lá cây và căn giữa

19.

Câu 19. Cho đoạn mã CSS sau, phát biểu nào ĐÚNG?

a)

A. Màu xanh được áp dụng cho tất cả các phần tử

b)

B. Màu xanh được áp dụng cho tất cả các phần tử chưa có định dạng riêng

c)

C. Màu đỏ được áp dụng cho tất cả các phần tử

d)

D. Màu xanh cho các thẻ <h1> và màu đỏ cho các phần tử khác.

20.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG về CSS (Cascading Style Sheets)?

a)

A. Việc sử dụng CSS không ảnh hưởng đến cấu trúc của trang web

b)

B. Là ngôn ngữ được sử dụng để sử dụng để định dạng và trình bày các phần tử HTML

c)

C. Là ngôn ngữ lập trình được sử dụng để tạo ra các trang web

d)

D. CSS không thể được sử dụng để định dạng các phần tử HTML

21.

Câu 21. Nếu muốn đoạn văn bản có nội dung “Thông tin liên hệ” chữ màu xanh thì đoạn mã HTML nào sau đây là đúng?

a)

A. <p style color= "blue" >Thông tin liên hệ </p>

b)

B. <p style="color: blue;">Thông tin liên hệ </p>

c)

C. <p style="color: "blue";">Thông tin liên hệ </p>

d)

D. <p style=color: "blue";>Thông tin liên hệ </p>

22.

Câu 22. Trong các khai báo CSS (Cascading Style Sheets ) khai báo nào là đúng cú pháp?

a)

A. h1{color: Blue;}

b)

B. h1 color: Blue;

c)

C. h1= {color: Blue}

d)

D. h1(color: Blue;)

23.

Câu 23. Khi khai báo nhiều thuộc tính CSS trong cùng một selector chúng ta sử dụng dấu gì để ngăn cách giữa các thuộc tính?

a)

A. Dấu chấm (.)

b)

B. Dấu chấm phẩy (;)

c)

C. Dấu phẩy (,)

d)

D. Dấu gạch ngang (-)

24.

Câu 24. Khi muốn áp dụng cùng các thuộc tính CSS cho nhiều selector, các selector được phân cách bởi dấu gì?

a)

A. Dấu chấm (.)

b)

B. Dấu chấm phẩy (;)

c)

C. Dấu phẩy (,)

d)

D. Dấu gạch ngang (-)

25.

Câu 25. Chọn cách viết đúng để áp dụng màu chữ đỏ cho các thẻ <h1>, <h2>, và <h3> trong CSS:

a)

A. h1; h2; h3 { color: red; }

b)

B. h1, h2, h3 { color: red; }

c)

C. h1 h2 h3 { color: red; }

d)

D. h1:h2:h3 { color: red; }

26.

Câu 26. Định dạng (định kiểu) CSS nào sau đây được sử dụng để đặt màu nền của phần tử <p> là màu xám?

a)

A. p {background-color: gray;}

b)

B. p {color: gray;}

c)

C. p {bg-color: gray;}

d)

D. p {background_color: gray;}

27.

Câu 27. Khi khai báo định dạng internal CSS trong tệp HTML các quy tắc định dạng CSS được khai báo ở đâu?

a)

A. Trong phần tử <body>

b)

B. Trong phần tử <head>

c)

C. Trong phần tử <footer>

d)

D. Trong phần tử <div>

28.

Câu 28. CSS nội tuyến được đặt ở đâu trong tài liệu HTML?

a)

A. Trong thẻ <head>

b)

B. Trong thẻ <style>

c)

C. Trực tiếp trong thẻ mở của phần tử HTML

d)

D. Trong tệp CSS ngoài

29.

Câu 29. Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để xác định kích thước của font chữ trong CSS?

a)

A. font-size

b)

B. text-size

c)

C. size

d)

D. font-style

30.

Câu 30. CSS2 thiết lập bao nhiêu tên màu chuẩn?

a)

6

b)

16

c)

128

d)

140

31.

Câu 31. Để có màu đầy đủ trong hệ màu HSL giá trị của Saturation (độ bão hòa) phải là bao nhiêu?

a)

0%

b)

50%

c)

100%

d)

255%

32.

Câu 32. Trong hệ màu HSL giá trị của thành phần H (Hue) nằm trong khoảng từ đâu đến đâu?

a)

A. 0 đến 100

b)

B. 0 đến 255

c)

C. 0 đến 360

d)

D. 0% đến 100%

33.

Câu 33. Trong hệ màu HSL khi Lightness bằng 0% kết quả màu sẽ là gì?

a)

Đen

b)

Trắng

c)

Xám

d)

Màu sắc đầy đủ

34.

Câu 34. Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để định dạng màu khung viền của phần tử?

a)

A. background-color

b)

B. color

c)

C. border

d)

D. border-color

35.

Câu 35. Trong hệ màu RGB, cách nào sau đây đúng khi viết màu xanh lá cây?

a)

A. rgb(0, 255, 0)

b)

B. rgb(0, 0, 255)

c)

C. rgb(255, 255, 0)

d)

D. rgb(0, 255, 255)

36.

Câu 36. Khi sử dụng thuộc tính border trong CSS, cách nào dưới đây đúng để định dạng màu cho viền?

a)

A. border: red solid 2px

b)

B. border-color: red

c)

C. border: color red

d)

D. border: 2px red

37.

Câu 37. Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

A.  *

b)

B.  important!

c)

C.  !important

d)

D.  important

38.

Câu 38. Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản ta sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

A. font-size

b)

B. font-weight

c)

C. font- style

d)

D. font-family

39.

Câu 39. Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 3 lần chiều cao dòng hiện thời là

a)

A. p {line-height: 3em;}

b)

B. p {line-height: 3rem;}

c)

AC. p {line-height: 3;}

d)

D. p {line-height: 3px;}

40.

Câu 40. Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là

a)

A. all {font-style: Courier;}

b)

B. body {font-family: Courier;}

c)

C. p {font-family: Courier;}

d)

D. * {font-weight: Courier;}

41.

Câu 41. Các thẻ (hay phần tử HTML) được chia thành những loại nào?

a)

A. Khối và ngoại tuyến

b)

B. Nội tuyến và ngoại tuyến

c)

C. Khối và nội tuyến

d)

D. Trong và ngoài

42.

Câu 42. Phần tử HTML nào sau đây thuộc loại nội tuyến?

a)

span

b)

table

c)

li

d)

div

43.

Câu 43. Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?

a)

margin

b)

padding

c)

border-style

d)

width

44.

Câu 44. Em có thể thay đổi loại phần tử HTML bằng thuộc tính gì?

a)

show

b)

display

c)

type

d)

section

45.

Câu 45. Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

margin

b)

spacing

c)

padding

d)

border-width

46.

Câu 46. Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có id tương ứng là

a)

A. .idname {thuộc tính: giá trị;}

b)

B. id[name] {thuộc tính: giá trị;}

c)

C. #idname {thuộc tính: giá trị;}

d)

D. idname {thuộc tính: giá trị;}

47.

Câu 47. Trong CSS các lớp giả quy định được viết sau dấu gì?

a)

A. Dấu ":".

b)

B. Dấu "#".

c)

C. Dấu ".".

d)

D. Dấu "::".

48.

Câu 48. Mẫu CSS định dạng các liên kết sau khi kích hoạt chuyển màu xanh là gì?

a)

A. a:link {color: blue;}.

b)

B. a:visited {color: blue;}

c)

C. a:hover {color: blue;}

d)

D. a:clicked {color: blue;}

49.

Câu 49. Giả sử ta có đoạn mã CSS sau:

p::first-line { color: blue; }

Câu nào đúng về đoạn mã trên?

a)

A. Tất cả các đoạn văn <p> đều có màu xanh

b)

B. Chỉ dòng đầu tiên của mỗi đoạn văn <p> có màu xanh

c)

C. Chỉ chữ cái đầu tiên của mỗi đoạn văn <p> có màu xanh

d)

D. CSS bị lỗi vì sai cú pháp

50.

Câu 50. Cách nào sau đây giúp đổi màu chữ đầu tiên của đoạn văn bản?

a)

A. p:first-line { color: blue; }

b)

B. p::first-line { color: blue; }

c)

C. p:first-letter { color: blue; }

d)

D. p::first-letter { color: blue; }