wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tổ chức lưu trữ dữ liệu

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

2.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

3.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

4.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

5.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

6.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

7.

Phương pháp tổ chức lưu trữ dữ liệu phổ biến nhất là gì?

a)

Tổ chức theo dạng hình thức

b)

Tổ chức theo dạng thời gian

c)

Tổ chức theo dạng vật lý

d)

Tổ chức theo dạng địa lý

8.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Tổ chức theo hướng đối tượng

b)

Tổ chức theo hướng hàng

c)

Tổ chức theo hướng cột

d)

Tổ chức theo hướng dịch vụ

9.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một phần mềm.

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm.

c)

Là một phần cứng.

d)

Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu.

10.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HTML.

b)

SQL.

c)

C++.

d)

Java.

11.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

12.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

13.

Việc thêm mới một trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó chỉ ảnh hưởng đến người dùng

b)

Chính xác

c)

Sai, nó không ảnh hưởng đến bất cứ kiểu gì

d)

Không có đáp án đúng

14.

Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó chỉ phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

15.

Thuộc tính của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

b)

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

c)

Tên của cơ sở dữ liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Tên thuộc tính trong cơ sở dữ liệu phải là duy nhất, đúng hay sai?

a)

Được phép biến đổi nhiều lần

b)

Sai.

c)

Đúng

d)

Không kết luận được

17.

Thuộc tính dạng số trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về giá trị số.

b)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số.

c)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường.

d)

Tất cả đều sai.

18.

Thuộc tính dạng ngày tháng trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ngày tháng.

b)

Lưu trữ thông tin về thời gian.

c)

Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

21.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

22.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

23.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

24.

hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

A và C đúng

25.

CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

26.

Ứng dụng cục bộ là?

a)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

27.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

28.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

hai hệ đều khó như nhau

c)

hệ CSDL tập chung

d)

hệ CSDL phân tán

29.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

tranh chấp dữ liệu

b)

đánh mất tài nguyên

c)

đứt nguồn cấp

d)

sai lệch thông tin

30.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?

a)

phần khách

b)

phần chủ

c)

phần trung gian

d)

phân ngoại biên

31.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

32.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động. dưới dạng nhị phân.

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớẻtong các dạng File.

33.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

34.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

35.

bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

36.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tưởng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

37.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

38.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức.

b)

Một quan hệ.

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

39.

thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức.

b)

Một quan hệ.

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

40.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

41.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

42.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

43.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

44.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoáng chính và ngoài của bảng A

45.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

46.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ…..?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

47.

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

48.

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

49.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

Không toàn vẹn dữ liệu

b)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.

c)

Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng.

d)

Phức tạp, tổn thất thông tin.

50.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

51.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

52.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu

53.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu

54.

CREAT DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

55.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

56.

INNER JOIN là?

a)

câu truy xuất dữ liệu của DML

b)

câu truy xuất dữ liệu của DCL

c)

câu truy xuất dữ liệu của DDL

d)

câu truy vấn dữ liệu của DDL

57.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

58.

Bảo mật trọng hệ CSDL là?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

d)

Đảm bảo thong tin không bị mất và không tiết lộ dữ liệu

59.

Vấn đề bảo mật đối với người dùng?

a)

Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

Phải có ý thức bảo vệ thông tin

60.

Nhiệm vụ cảu người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữu liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lượi cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

61.

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện

b)

Xây đựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

c)

Giảm thiểu nhân lực

d)

Đổi mô hình, trụ sở

62.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

c)

Cắt giảm các máy tính và đồ dùng điện tử

d)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thưởng

63.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

b)

Để nó tự hồi phục

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

64.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

b)

đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

c)

kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

d)

đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng

65.

Giải pháp cho thiết bị lưu trữ bị hòng vì quá tuổi thọ?

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Cắt giảm nhân sự

c)

Chờ cho thiết bị hỏng rồi mua cái mới

d)

Quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn xuống cấp

66.

Để tránh thiết bị đột tử và giữ được các dữ liệu thì ta cần?

a)

Sao lưu dữ liệu sang thiết bị khác, kiểm tra và thay thế thiết bị

b)

Bỏ thiết bị đó đi và làm lại các dữ liệu từ đầu

c)

Tuyển người làm lại dữ liệu từ đầu cho chính xác

d)

Cắt giảm nhân sự

67.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cần bổ sung cả nội dung liên quan đến ….. ?

a)

Luật dân sự

b)

Ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Đạo đức và văn hóa xã hội

d)

Bộ luật tố tụng hình sự

68.

Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?

a)

Đặt mật khẩu cho các dữ liệu đó

b)

Cho họ hàng biết và quản lý hộ

c)

Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thủ công

d)

Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc

69.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

70.

Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

a)

Được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.

b)

Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.

c)

Được biểu diễn một cách duy nhất.

d)

Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.

71.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

72.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

 

73.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế