wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân loại máy cắt kim loại

Total questions: 23

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại máy cắt kim loại theo điều khiển?

a)

Máy điều khiển bằng cơ khí

b)

Máy điều khiển bằng thủy lực

c)

Máy điều khiển bằng chương trình số

2.

Các phương pháp gia công máy cắt kim loại?

a)

Bào

b)

Khoan

c)

Phay

d)

Tiện

e)

Mài

3.

Phân loại máy cắt kim loại theo mức độ vạn năng?

a)

Máy vạn năng

b)

Máy chuyên môn hóa

c)

Máy chuyên dùng

4.

Phân loại máy cắt kim loại theo mức độ chính xác?

a)

Máy chính xác thường

b)

Máy chính xác nâng cao

c)

Máy chính xác cao

d)

Máy chính xác đặc biệt cao

5.

Phân loại máy cắt kim loại theo khối lượng?

a)

Máy loại nhẹ (≤ 1 tấn)

b)

Máy trung bình

c)

Máy trung bình nặng (10 ÷ 30 tấn)

d)

Máy nặng (30 ÷ 100 tấn)

e)

Máy đặc biệt nặng (≥100 tấn)

6.

Chữ cái đầu chỉ loại máy (T-tiện, P-phay, B-bào, K-khoan, M-mài), số tiếp theo chỉ mức độ vạn năng và kích thước cơ bản. Ví dụ: T620 (máy tiện vạn năng, chiều cao từ băng máy đến đường tâm 200mm), K135 (máy khoan đứng, đường kính khoan lớn nhất 35mm).

4 lines
7.

Liên Xô: Ba hoặc bốn chữ số, số đầu chỉ loại máy (1-tiện, 2-khoan, 3-mài, 6-phay, 7-bào), số thứ hai chỉ kiểu máy (tự động, thường,...), số thứ ba và tư chỉ thông số quan trọng của máy, có thể có chữ cái chỉ máy cải tiến. Ví dụ: 2A150 (máy khoan đứng, đường kính khoan lớn nhất 50mm, cải tiến), 1K62 (máy tiện thường, khoảng cách mũi tâm trục chính 200mm, cải tiến).

4 lines
8.

Đặc tính kỹ thuật: Đường kính gia công lớn nhất trên băng máy 400mm, trên bàn dao ngang 220mm, khoảng cách giữa hai mũi tâm 710mm - 2000mm, tốc độ trục chính 12.5-1600 vòng/phút, bước tiến dọc 0.05-2.8 mm/vòng, bước tiến ngang 0.025-1.4 mm/vòng, công suất động cơ 7.5-10kW.

4 lines
9.

Xích chuyển động: Mô tả chi tiết về cấu trúc động học, hộp tốc độ trục chính, hộp bước tiến, cơ cấu Norton, Hacne và Mean.

4 lines
10.

Hộp tốc độ trục chính: Nhận chuyển động từ động cơ qua bộ truyền đai, các trục bánh răng và bộ biến tốc để tạo ra nhiều tốc độ quay khác nhau.

4 lines
11.

Hộp bước tiến: Nhận truyền động từ trục chính thông qua các bộ truyền bánh răng và cơ cấu ly hợp để tạo ra các bước tiến khác nhau, có thể điều chỉnh để tiện trơn hoặc tiện ren.

4 lines
12.

Cơ cấu Norton: Truyền động qua các bánh răng cố định trên trục I và bánh răng di động trên trục II.

4 lines
13.

Cơ cấu Hacne: Cho hai đường truyền động: trực tiếp (tốc độ nhanh) và gián tiếp (tốc độ chậm).

4 lines
14.

Cơ cấu Mean: Sử dụng trong hộp chạy dao máy tiện?

4 lines
15.

Cơ cấu Mean được sử dụng trong hộp chạy dao của máy tiện. Đặc điểm của cơ cấu này là gì?

4 lines
16.

Cơ cấu Hacne cung cấp tùy chọn truyền động nào?

a)

Truyền động nhanh

b)

Truyền động chậm

17.

Máy khoan đứng 2A150 có đặc tính kỹ thuật nào?

a)

Đường kính khoan lớn nhất 50mm

b)

Tốc độ trục chính 32-1400 vòng/phút

18.

Các thông số hoạt động và hiệu suất của máy là gì?

4 lines
19.

Công thức tính tốc độ trục chính và bàn máy được đưa ra. Bạn có thể nêu công thức này không?

4 lines
20.

Yêu cầu nêu đặc điểm, công dụng của các loại máy khoan, tiện, phay, bào, xọc,

4 lines
21.

Giải thích các ký hiệu máy: T6M16, T620, 16Ƃ16П.

4 lines
22.

Trình bày phương trình xích động hộp tốc độ, hộp bước tiến của máy 16K20.

4 lines
23.

Tính số cấp tốc độ trục chính của máy khoan cần 2B56 từ phương trình xích tốc độ và sơ đồ động.

4 lines