wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt tỉnh

Total questions: 224

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

2.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

3.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

4.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

5.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

6.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

7.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

8.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

9.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

10.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

11.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

12.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

13.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

14.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

15.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

16.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

17.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

18.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

19.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

20.

Điền từ vào chỗ chấm:

Cỏ mọc .........................

a)

xanh xao

b)

xanh rì

c)

xanh lè

d)

xanh đen

21.

"Mặt trời cuối thu nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ

nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi lẹt xẹt."

Từ gạch chân trong câu văn trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

22.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

23.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

24.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ

a)

chỉ tính tình

b)

chỉ hình dáng

c)

chỉ đặc điểm

d)

chỉ kích thước

25.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

26.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

27.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

28.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

29.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

30.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

31.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

32.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

33.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

34.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

35.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

36.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

37.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

38.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

39.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

40.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum suê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

41.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

42.

Tính từ là từ chỉ gì?

a)

sự vật, hiện tượng

b)

hoạt động của sự vật

c)

trạng thái của sự vật

d)

đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.

43.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

44.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi xuống sân trường.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

45.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An đang vui vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

46.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

47.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

48.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

49.

Các từ " đậu " nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu ( thứ nhất)

b)

đậu ( thứ hai)

50.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

51.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

52.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

53.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

54.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

55.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

56.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

57.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

58.

Tìm tính từ trong câu sau: "Cha em là một người chăm chỉ và kĩ tính."

a)

chăm chỉ

b)

kĩ tính

c)

cha em

d)

chăm chỉ, kĩ tính

59.

Tìm các danh từ có trong câu sau:

Thuyền rẽ sóng lướt bon bon như đang nhớ núi rừng phải lướt cho nhanh để về cho kịp.

a)

thuyền

b)

bon bon

c)

sóng

d)

nhớ

e)

núi rừng

60.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Cơn gió dịu dàng thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát.

a)

dịu dàng

b)

thổi qua

c)

mùi hương

d)

man mát

61.

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

62.

Những từ nào là động từ?

a)

sách

b)

viết

c)

đọc

d)

sạch sẽ

63.

Câu: Nước chảy đá mòn. Có các danh từ là?

a)

nước, chảy

b)

đá, mòn

c)

nước, đá

d)

chảy, mòn

64.

Tính từ là từ chỉ gì?

a)

sự vật, hiện tượng

b)

hoạt động của sự vật

c)

trạng thái của sự vật

d)

đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.

65.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

66.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

67.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

68.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

69.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

70.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

71.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

72.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


73.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

74.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

75.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


76.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


77.

Tìm hai danh từ chỉ khái niệm có trong câu sau:

“Để khen thưởng về sự đóng góp của ông cho sự thịnh vượng của hãng, chúng tôi xin tặng ông ngôi nhà vừa mới xây xong.”

a)

khen thưởng, sự thịnh vượng

b)

ông, chúng tôi

c)

sự thịnh vượng, chúng tôi

d)

sự thịnh vượng, hãng.

78.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

79.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

80.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

81.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

82.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

83.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

84.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

2 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người)

b)

3 kiểu ( gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; trò chuyện với vật như trò chuyện với người).

c)

3 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; vẽ vật như vẽ người).

85.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.

b)

Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.

c)

Dùng những từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

86.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Cây dừa sải tay bơi

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

87.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ được gạch chân dưới đây?

Anh đội viên nhìn Bác

Càng nhìn lại càng thương

Người cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm.

(Minh Huệ)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

88.

Kiểu nhân hóa nào được sử dụng trong ví dụ dưới đây?

"Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta"

a)

Gọi vật như gọi người

b)

Trò chuyện với vật như với người

c)

Dùng từ ngữ miêu tả hành động của người để miêu tả hành động của vật

d)

Dùng từ ngữ miêu tả tính chất của người để miêu tả tính chất của vật.

89.

Từ ngữ nào chứng tỏ chiếc thước kẻ được nhân hoá trong câu văn sau:

"Anh thước kẻ luôn trung thực và nghiêm túc."

a)

thước kẻ

b)

kẻ, và

c)

anh, trung thực, nghiêm túc

90.

Đoạn thơ sau có mấy hình ảnh so sánh?

“Bế cháu ông thủ thỉ:

- Cháu khỏe hơn ông nhiều!

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng.”

a)

2

b)

3

c)

4

91.

Hình ảnh so sánh sau nói lên điều gì?

“Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.”

a)

Bộ đội đang chiến đấu rất dũng cảm trên chiến trường.

b)

Bộ đội đang hăm hở hành quân ra chiến trường.

c)

Bộ đội đang phải vượt qua một cái dốc rất cao.

92.

Chọn câu có sử dụng nhân hóa.

a)

Bạn gấu làm bánh kem trông thật hấp dẫn.

b)

Trong rừng có rất nhiều gấu.

c)

Gấu đi lặc lè.

d)

Gấu thường có màu đen, nâu và rất to lớn.

93.

Sự vật được nhân hóa trong câu: “Từ nay, mỗi khi em Hoàng định chấm câu, anh Dấu Chấm cần yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn một lần nữa.”

a)

A. em Hoàng

b)

B. Dấu Chấm

c)

C. anh Dấu Chấm

d)

D. Hoàng

94.

Trong các câu sau đây, câu nào có hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Những tảng băng lớn bồng bềnh trôi trên mặt nước.

b)

B. Những tảng băng lớn đủng đỉnh dạo chơi trên dòng nước.           

c)

C. Gió thổi nhè nhẹ làm lay động những chiếc lá.

d)

D. Đàn kiến đào hang dưới đất để sống.

95.

Để nhân hóa sự vật ta làm thế nào?

a)

Nói với sự vật thân mật như nói với con người.

b)

Gọi sự vật bằng từ dùng để gọi con người.

c)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người.

d)

Tất cả các ý trên.

96.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

97.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

98.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Chú Ếch đang học bài.

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

99.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

100.

Câu văn "Những cánh hoa mỉm cười chào đón bình minh", sự vật nào được nhân hóa?

a)

những cánh hoa

b)

mỉm cười

c)

bình minh

101.

Hãy cho biết kim giờ và kim phút được nhân hóa bằng cách gọi tên nào?

Bác kim giờ thận trọng

Nhích từng li, từng li

Anh kim phút lầm lì

Đi từng bước từng bước.

a)

Bác, Anh.

b)

Chú, Anh.

c)

Bác, Cậu.

102.

Câu nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa?

a)

Ngày xưa, nước ta có một năm nắng hạn rất lâu

b)

Anh cua đang bò vào chum nước

c)

Ruộng đồng khô hạn, cây cỏ trụi trơ

103.

âu nào dưới đây có hình ảnh nhân hóa?

a)

Ông mặt trời nhô lên cười.

b)

Con đường trước mắt Ong Thợ mở rộng thênh thang.

c)

Chợt từ xa, một bóng đen xuất hiện.

d)

Nó lướt về phía Ong Thợ, xoẹt sát bên Ong Thợ toan đớp nuốt.

104.

Câu 1: Câu nào sau đây có hình ảnh nhân hóa ?

a)

Mặt trời lặn xuống núi.

b)

Anh Dế Mèn đã có một chuyến phiêu lưu bổ ích. 

c)

Chim hót trên cành cao.  

105.

Câu 4: Con hãy tìm  từ ngữ tả sự vật như người trong câu sau :

" Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha"

a)

điệu

b)

mặc áo

c)

thướt tha

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

106.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bởi cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng

a)

Gọi vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả hoạt động, đặc điểm của vật bằng những từ ngữ để tả người

c)

Nói chuyện với vật thân mật như nói chuyện với con người

107.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” của bài "Ông trời bật lửa", "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

a. Gọi sự vật như gọi người

b)

b. Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

108.

Cho câu văn: " Cậu bút mực rất tinh nghịch và hài hước.", từ ngữ nào chứng tỏ bút mực đã được nhân hoá?

a)

bút mực

b)

cậu, rất

c)

cậu, tinh nghịch, hài hước

109.

"Chú ếch con đang ngồi học bài bên bờ sông."

Sự vật "ếch con" trong câu văn trên được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi bằng từ ngữ như gọi với người: Chú.

b)

Tả bằng những từ dùng để tả người: ngồi học bài

c)

Nói chuyện với ếch như đang nói chuyện với bạn

110.

Tác giả đã sử dụng cách nhân hóa nào trong câu thơ sau: "Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con." ?

a)

Gọi tên sự vật như gọi tên con người

b)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người

c)

Nói chuyện với sự vật như nói với con người

111.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen.

b)

Đàn chim đang bay về tổ.

c)

Kiến hành quân đầy đường.

112.

Trong câu:"Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân, đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau". Sự vật được nhân hóa bằng cách nào?

a)

Gọi sự vật như người- bằng từ "khổng lồ

b)

Tả hoạt động của sự vật như tả người- cây rơm đứng...

c)

Nói chuyện với sự vật như người- cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân

113.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Chú vẹt khoe với mọi người chiếc áo đầy màu sắc."

a)

b)

Không

114.

Câu 1. Trong câu “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” tác giả đã nhân hóa cây gạo bằng cách nào?

a)

Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả người.

b)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ dùng để gọi người.

c)

Nói chuyện với sự vật thân mật như nói với người.

115.

Câu 2. Trong câu “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” tác giả đã dùng từ nào để nhân hóa cây gạo?

a)

Mùa xuân

b)

Gọi

c)

Bao nhiêu

116.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

2 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người)

b)

3 kiểu ( gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; trò chuyện với vật như trò chuyện với người).

c)

3 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; vẽ vật như vẽ người).

117.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.

b)

Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.

c)

Dùng những từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

118.

Kiểu nhân hóa nào được sử dụng trong câu ca dao dưới đây?

Đêm qua ra đứng bờ ao

Trông cá cá lặn, trông sao sao mờ

Buồn trông con nhện chăng tơ

Nhện ơi nhện hỡi nhện chờ mối ai?

a)

Gọi vật như gọi người, trò chuyện với vật như với người.

b)

Trò chuyện với vật như với người, dùng từ miêu tả hành động của người để miêu tả hành động của vật.

c)

Gọi vật như gọi người, dùng từ miêu tả hành động của người để miêu tả hành động của vật.

d)

Gọi vật như gọi người, dùng từ miêu tả tính chất của người để miêu tả tính chất của vật.

119.

Trạng ngữ biểu thị mấy loại ý nghĩa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

120.

Trạng ngữ biểu thị mấy loại ý nghĩa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

121.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

122.

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng.

Trạng ngữ của câu trên là:

a)

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng

b)

phương đông

c)

Khi phương đông

d)

vang lừng

123.

Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại.

Chỉ ra trạng ngữ và ý nghĩa bổ sung của trạng ngữ cho câu.

a)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

124.

Điền từ thích hợp (nhờ, vì, tại vì) vào chỗ trống:

(a)   bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.

125.

Để làm ra buồng, ra nải, cây mẹ phải đưa hoa chúc xuôi sang một phía.

Chỉ ra trạng ngữ và cho biết nó bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

Mẫu: trạng ngữ; ý nghĩa bổ sung

(a)  

126.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Câu trên có mấy trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu trên là:

a)

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù

b)

nhờ siêng năng,

c)

cần cù

d)

nhờ siêng năng, cần cù

128.

(a)   một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài đầy đủ.

Trạng ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống là:

129.

Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.

Chọn đáp án đúng:

Câu trên có.... trạng ngữ. Đó là:........

a)

2: tinh thần ham học hỏi, sau này; nổi tiếng

b)

2: tinh thần ham học hỏi; sau này

c)

1: nhờ tinh thần ham học hỏi

d)

1: sau này

130.

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những con sóng.

Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những con chim

b)

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh

c)

Những con chim bông biển

d)

trên những con sóng

131.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

132.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

133.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

135.

Điền trạng ngữ vào chỗ trống:

"................., đàn trâu thung thăng gặm cỏ"

a)

Trên bầu trời

b)

Bên bến cảng

c)

Dưới dòng sông

d)

Trên bãi cỏ

136.

Tác dụng của trạng ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn.

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn.

d)

Để cho câu ấn tượng hơn.

137.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ"

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

Một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

Phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

138.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

139.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

141.

Trạng ngữ biểu thị mấy loại ý nghĩa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

142.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

143.

Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại.

Chỉ ra trạng ngữ và ý nghĩa bổ sung của trạng ngữ cho câu.

a)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

144.

Điền từ thích hợp (nhờ, vì, do) vào chỗ trống:

(a)   bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.

145.

Để làm ra buồng, ra nải, cây mẹ phải đưa hoa chúc xuôi sang một phía.

Chỉ ra trạng ngữ và cho biết nó bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

Mẫu: trạng ngữ; ý nghĩa bổ sung

(a)  

146.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Câu trên có mấy trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

147.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu trên là:

a)

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù

b)

nhờ siêng năng,

c)

cần cù

d)

nhờ siêng năng, cần cù

148.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

149.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

150.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

151.

Hãy tìm câu có chưa trạng ngữ phù hợp với hình ảnh trên.

a)

Mùa thu tới, từng chiếc lá vàng rơi xào xạc, rơi cả vào nỗi nhớ những người xa quê.

b)

Lá rơi! Tôi giật mình nhận ra mùa thu đến thật rồi.

c)

Mùa thu nhẹ nhàng thanh tao chứ không gắt gao như mùa hạ.

d)

Từng chiếc lá như những cánh chim chao lượn giữa trời thu.

152.

Hãy tìm câu có chứa trạng ngữ phù hợp với hình ảnh trên.

a)

Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.

b)

Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào, đang ở chỗ nào thì ngồi yên chỗ đấy!

c)

Từ xưa đến nay, nhân dân ta đã đánh thắng nhiều quân xâm lược.

d)

Trong trái tim mỗi người, chúng ta luôn hướng về nước Việt Nam thân yêu.

153.

Câu "Cậu ấy đã trở thành học sinh giỏi toàn diện, với sự phấn đấu không ngừng nghỉ." có trạng ngữ chỉ mục đích. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

154.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

156.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

157.

Những kiểu câu kể đã học trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 là gì?

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

158.

Cả 3 loại câu kể đều có Chủ ngữ được tạo bởi Danh từ hoặc cụm danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

160.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

161.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Vào luc 0h sáng 12/4/2020, bệnh viện Bạch Mai đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

a)

đã chính thức được dỡ phong tỏa

b)

đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

c)

bệnh viện Bạch Mai

162.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

163.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

164.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

165.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

166.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

167.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

168.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

169.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

170.

Trong câu kể nào mà vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ "là"?

a)

Ai - thế nào?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

171.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

172.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

a)

Bên kia đường

b)

Những chú công an

c)

Người dân

d)

Khẩu trang

173.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Vào luc 0h sáng 12/4/2020, bệnh viện Bạch Mai đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

a)

Bệnh viện Bạch Mai

b)

Đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly

c)

Được dỡ phong tỏa

d)

14 ngày cách ly

174.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

175.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

176.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

177.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

178.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

179.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

180.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

181.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

182.

Trong các câu sau, câu nào là câu hỏi dùng để hỏi?

a)

Sao lại có thể tàn nhẫn như thế?

b)

Sao lại có bông hoa đẹp thế kia?

c)

Bao giờ thì hết hết dịch covid hả cậu?

d)

Sao lại có đứa dại thế chứ?

183.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai làm gì?

a)

Đàn cò khiêng nắng qua sông.

b)

Đàn cò là những con vật khiêng nắng qua sông.

c)

Đàn cò chăm chỉ bên sông.

184.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

185.

Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: "Trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái." ?

a)

Sương thu

b)

Sương thu, mùa đông, chùm hoa

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

Sương thu, mùa đông, chùm hoa, miệng

186.

Trong câu “Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều” bộ phận nào giữ chức vụ chủ ngữ?

a)

Tuổi thơ

b)

Tuổi thơ của tôi

c)

Tôi

d)

cánh diều

187.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

188.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

189.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái.” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Không thuộc câu kể nào.

190.

Chức vụ chính của danh từ là:

a)

Vị ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Định ngữ

d)

Bổ ngữ

191.

Từ nào sau đây không phải danh từ:

a)

Học sinh

b)

Núi non

c)

Đỏ chót

d)

Cây cối

192.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

193.

Chủ ngữ thường do.... tạo thành.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ hoặc cụm danh từ

194.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

195.

Chủ ngữ trong câu: " Các chú công nhân đang xây dựng trên công trường." là:

a)

Các chú công nhân

b)

chú công nhân

c)

công nhân

d)

đang xây dựng trên công trường.

196.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

197.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

198.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

199.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

200.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

201.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

202.

Xác định thành phần chủ ngữ của câu văn dưới đây?

"Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu"

a)

Thân chú nhỏ và thon vàng

b)

Thân chú

c)

thân chú nhỏ

d)

Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng

203.

Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu dưới đây ?

"Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa."

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa

d)

đèn và hoa

204.

Bộ phận nào là vị ngữ trong câu dưới đây ?

"Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa."

a)

Cả một vùng trời

b)

vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa

d)

đèn và hoa

205.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

206.

Đâu là Danh từ trong câu dưới đây:

"Đàn chim đang bay lượn trên bầu trời".

a)

bay, bầu trời

b)

đàn chim, bầu trời

c)

bay lượn, trên bầu trời

d)

đang, bầu trời

207.

Điền một Động từ thích hợp vào câu sau:

"Học sinh............................."

a)

chăm ngoan

b)

học giỏi

c)

viết bài

d)

lớp em

208.

Từ "ngọt lịm" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

209.

Từ "leo trèo" thuộc từ loại nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

210.

Từ " hoa chuối" thuộc từ loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Đại từ

d)

Danh từ

211.

Trong các từ sau: lớp học, mặt trời, làm việc, ăn uống, xinh đẹp, lung linh" từ nào là tính từ?

a)

lớp học, xinh đẹp

b)

mặt trời, lung linh

c)

lung linh, xinh đẹp

d)

ăn uống, làm việc

212.

Trong các từ sau: lớp học, mặt trời, làm việc, ăn uống, xinh đẹp, lung linh" từ nào là tính từ?

a)

lớp học, xinh đẹp

b)

mặt trời, lung linh

c)

lung linh, xinh đẹp

d)

ăn uống, làm việc

213.

Tìm Động từ trong hai câu thơ dưới đây:


"Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài".


(Trích Cô giáo lớp em, Nguyễn Xuân Sanh)

a)

dạy, đưa

b)

gió, hương nhài

c)

xem gió

d)

cô, đưa

214.

Tìm Động từ diễn tả hành động của cầu thủ áo đỏ trong hình ảnh trên:

a)

sút

b)

đứng

c)

ngồi

d)

chạy

215.

Cái gì có mặt, có chân mà không chạy được?

a)

Cái cây

b)

Cái bóng

c)

Cái trống

d)

Cái bàn

216.

Ba mắt một chân, đứng mãi giữa đường không ngại nắng mưa.

Là cây gì?

a)

Cây bàng

b)

Cây trụ đèn tín hiệu

c)

Cây cột

d)

Cây dừa

217.

Con cua mẹ có 8 chân vậy con cua con có mấy chân?

a)

4 chân

b)

8 chân

c)

12 chân

d)

Không có chân nào

218.

Độ chia nhỏ nhất của thước là gì?

a)

Là chỉ số lớn nhất được ghi trên dụng cụ đo

b)

Là khoảng cách giữa 2 vạch liên tiếp của dụng cụ đo

c)

Là chỉ số nhỏ nhất ghi trên dụng cụ đo

d)

Là khoảng cách giữa 3 vạch liên tiếp của dụng cụ đo

219.

Câu

“Tiếng suối như tiếng hát xa” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh sự vật – con người

b)

So sánh sự vật – sự vật

c)

So sánh hoạt động - hoạt động

d)

So sánh âm thanh - âm thanh

220.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

221.

Tình từ nào có thể kết hợp với “…như mực” để tạo thành thành ngữ?

a)

Đen

b)

Bẩn

c)

Sạch

d)

Tối

222.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

223.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

224.

Trong câu văn: “ Anh Gà Trống ơi! Sao hôm nay trông anh đẹp trai thế?” Tác giả đã sử dụng những cách nhân hóa nào?

a)

dùng từ ngữ gọi vật như gọi người, tả vật như tả người

b)

nói với vật như nói với người

c)

Vật tự xưng như người.

d)

Cả 3 đáp án trên.