wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lý 9

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nơi hẹp nhất ở nước ta thuộc tỉnh thành nào?

a)

A. Thanh Hóa.

b)

B. Quảng Bình.

c)

C. Nghệ An.

d)

D. Quảng Trị.

2.

Dựa vào Atlat trang 28, cho biết trong cơ cấu ngành công nghiệp ở trung tâm công nghiệp Quy Nhơn không có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Hóa chất, phân bón.

b)

B. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy.

c)

C. Sản xuất, chế biến thực phẩm.

d)

D. Cơ khí.

3.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Cù Lao Chàm, Cát Bà, Phú Quốc.

b)

B. Cù Lao Chàm, Cái Bầu, Côn Đảo.

c)

C. Cù Lao Chàm, Lý Sơn, Phú Quý.

d)

D. Cù Lao Chàm, Cồn Cỏ, Phú Quý.

4.

Thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. có các đảo ở ven bờ, nhiều bãi biển đẹp và vịnh biển nổi tiếng.

b)

B. vùng biển rộng giàu có nguồn lợi thủy sản, có ngư trường lớn.

c)

C. bờ biển dài có nhiều vũng vịnh, gần tuyến đường biển quốc tế.

d)

D. có tiềm năng về dầu khí, điều kiện thuận lợi để sản xuất muối.

5.

Dựa vào Atlat trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.

b)

B. Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.

c)

C. Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh.

d)

D. Quốc lộ 1A và đường 14.

6.

Tỉnh/thành nào dưới đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Ninh Thuận, Phú Yên.

b)

B. Bình Thuận, Quảng Nam.

c)

C. Phú Yên, Quảng Nam.

d)

D. Ninh Thuận, Bình Thuận.

7.

Các dạng địa hình phân bố lần lượt từ tây sang đông ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

đồng bằng phù sa, đồi núi thấp, biển và thềm lục địa.

b)

đồng bằng ven biển, đồi núi thấp, biển và thềm lục địa.

c)

đồi núi, đồng bằng phù sa sông, biển và thềm lục địa.

d)

đồi núi, dải đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

8.

Thuận lợi để phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt ẩm dồi dào và phân hóa.

b)

từ tây sang đông có đồi núi, đồng bằng, biển đảo liền nhau.

c)

có diện tích rừng tự nhiên lớn, tài nguyên rừng rất đa dạng.

d)

bờ biển dài, các đầm phá rộng và có một số rừng ngập mặn.

9.

Thuận lợi để phát triển khai thác thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

vùng biển rộng lớn, tài nguyên phong phú với nhiều loài hải sản.

b)

từ tây sang đông có đồi núi, đồng bằng, biển đảo liền nhau.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh và phân hóa.

d)

khu vực đồi núi rộng phía tây với đất feralit khá màu mỡ.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về số dân Bắc Trung Bộ?

a)

Dân đông, tỉ lệ tăng dân số cao nhất của cả nước.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn mức trung bình của cả nước.

c)

Có nhiều thành phần dân tộc: Kinh, Thái, Tà Ôi.

d)

Dân cư tập trung đông ở phía đông, thưa thớt ở phía tây.

11.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

8.

b)

6.

c)

9.

d)

7.

12.

Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ninh.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Ngãi.

13.

Dựa vào Atlat trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đa Nhim Liên Khương.

b)

Vĩnh Sơn.

c)

Hàm Thuận – Đa Mi.

d)

A Vương.

14.

Dựa vào Atlat trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa Mi nằm trên sông nào?

a)

Sông La Ngà.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Trà Khúc.

d)

Sông Đà Rằng.

15.

Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới tiếp giáp Lào vừa có đường bờ biển là

a)

Quảng Ngãi.

b)

Khánh Hòa.

c)

Bình Thuận.

d)

Quảng Nam.

16.

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Trị.

b)

Quảng Bình.

c)

Thanh Hóa.

d)

Thừa Thiên Huế.

17.

Dựa vào Atlat trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quảng Nam.

c)

Phú Yên.

d)

Bình Định.

18.

Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Phú Yên.

b)

Ninh Thuận.

c)

Bình Thuận.

d)

Khánh Hòa.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?

a)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

b)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.

c)

Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.

d)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.

20.

Dựa vào Atlat trang 28-29, trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Quy Nhơn.

d)

Dung Quất.

21.

Phía Nam của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp.

b)

Bạch Mã.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Hoành Sơn.

22.

Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

a)

Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

b)

Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.

c)

Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

d)

Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

23.

Các bãi biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

Mỹ Khê, Nha Trang, Mũi Né, Sa Huỳnh.

b)

Mỹ Khê, Nha Trang, Sa Huỳnh, Mũi Né.

c)

Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Nha Trang, Mũi Né.

d)

Mỹ Khê, Mũi Né, Sa Huỳnh, Nha Trang.

24.

Duyên Hải Nam Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

25.

Dựa vào Atlat trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Khánh Hòa.

c)

Bình Định.

d)

Đà Nẵng.

26.

Dựa vào Atlat trang 28, trung tâm công nghiệp nào có quy mô lớn nhất ở Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa.

b)

Vinh

c)

Huế.

d)

Kỳ Anh.

27.

Việc chăn nuôi bò sữa ở khu vực đồi trước núi Bắc Trung Bộ có tác động rõ rệt đến

a)

thay đổi tập quán sản xuất, đa dạng nông sản, đổi mới nông thôn.

b)

tăng hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp, tạo các việc làm, thu hút khách du lịch.

d)

phân bố lại sản xuất, phát huy các thế mạnh, tạo ra sản phẩm mới.

28.

Dựa vào Atlat trang 28, hãy cho biết các cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Lao Bảo, Nậm Cắn.

b)

Nam Giang, Bờ Y.

c)

Cầu Treo, Cha Lo.

d)

Na Mèo, Lao Bảo.

29.

Để so sánh tổng lượng mưa trung bình qua các năm của ba địa điểm trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Cột nhóm.

c)

Tròn.

d)

Miền.

30.

m của ba địa điểm trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Cột nhóm.

c)

Tròn.

d)

Miền.

31.

Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình khai thác, xuất khẩu dầu thô và nhập khẩu xăng dầu ở nước ta giai đoạn 2005 – 2016?

a)

Hơn 90% sản lượng dầu thô khai thác ở nước ta là để xuất khẩu.

b)

Sản lượng khai thác dầu thô ở nước ta giảm liên tục qua các năm.

c)

Sản lượng khai thác, xuất khẩu dầu thô nước ta không ổn định.

d)

Xăng dầu nhập khẩu luôn lớn hơn sản lượng dầu thô xuất khẩu.

32.

Để thể hiện tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 2000 – 2016 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Đường.

c)

Cột.

d)

Kết hợp.

33.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 – 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Cột ghép.

c)

Tròn.

d)

Miền.

34.

Biểu đồ thích hợp thể hiện diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2021 là biểu đồ kết hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tổng diện tích rừng ở nước ta giai đoạn 1943 – 2021 giảm nhưng chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tuy tổng diện tích rừng tăng nhưng tỉ lệ che phủ rừng đến năm 2021 vẫn còn nhỏ hơn năm 1943 do một diện tích lớn rừng trồng là rừng sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tổng diện tích rừng giai đoạn 1943 – 2021 tăng chủ yếu do tăng cường bảo vệ rừng tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Việc khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ chỉ khai thác ở vùng biển ven bờ và các đảo.

“Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là một trong những ngành kinh tế quan trọng, góp phần

vào sự phát triển kinh tế và đời sống của người dân trong khu vực. Khu vực này có vùng biển rộng lớn

với nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế cao như tôm, cá ngừ, cá thu, mực, sò điệp…Ngư dân đã sử dụng

nhiều loại thuyền từ tàu cá nhỏ đến tàu lớn có công suất cao, trang bị các thiết bị hiện đại như ra-đa, máy

dò cá…để nâng cao hiệu quả khai thác vùng biển miền Trung.”

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh, đóng góp chủ yếu vào cơ cấu sản lượng hải sản của khu vực.

“Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là một trong những ngành kinh tế quan trọng, góp phần

vào sự phát triển kinh tế và đời sống của người dân trong khu vực. Khu vực này có vùng biển rộng lớn

với nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế cao như tôm, cá ngừ, cá thu, mực, sò điệp…Ngư dân đã sử dụng

nhiều loại thuyền từ tàu cá nhỏ đến tàu lớn có công suất cao, trang bị các thiết bị hiện đại như ra-đa, máy

dò cá…để nâng cao hiệu quả khai thác vùng biển miền Trung.”

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Việc khai thác không bền vững, sự phát triển công nghiệp và du lịch có ảnh hưởng đến nguồn lợi hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ.

“Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là một trong những ngành kinh tế quan trọng, góp phần

vào sự phát triển kinh tế và đời sống của người dân trong khu vực. Khu vực này có vùng biển rộng lớn

với nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế cao như tôm, cá ngừ, cá thu, mực, sò điệp…Ngư dân đã sử dụng

nhiều loại thuyền từ tàu cá nhỏ đến tàu lớn có công suất cao, trang bị các thiết bị hiện đại như ra-đa, máy

dò cá…để nâng cao hiệu quả khai thác vùng biển miền Trung.”

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Để khai thác bền vững nguồn lợi hải sản, Duyên hải Nam Trung Bộ cần tăng cường các biện pháp quản lý, áp dụng các quy định về khai thác, bảo vệ các loài quý hiếm.

“Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là một trong những ngành kinh tế quan trọng, góp phần

vào sự phát triển kinh tế và đời sống của người dân trong khu vực. Khu vực này có vùng biển rộng lớn

với nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế cao như tôm, cá ngừ, cá thu, mực, sò điệp…Ngư dân đã sử dụng

nhiều loại thuyền từ tàu cá nhỏ đến tàu lớn có công suất cao, trang bị các thiết bị hiện đại như ra-đa, máy

dò cá…để nâng cao hiệu quả khai thác vùng biển miền Trung.”

a)

Đúng

b)

Sai