wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngành chăn nuôi

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp.

c)

Cung cấp lương thực cho con người.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

2.

Đặc điểm của bác sĩ thú y là:

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và trị bệnh cho vật nuôi.

b)

Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản; phát triển các chính sách quản lí nuôi trồng thủy sản.

c)

Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn sức khỏe, dinh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi.

d)

Nghiên cữu phòng dịch cho vật nuôi

3.

Để làm được bác sĩ thú y em phải có những yêu cầu nào?

a)

Có năng khiếu trong lĩnh vực y khoa

b)

Lòng yêu thương động vật

c)

Có kiến thức thâm sâu về thú y, yêu thương động vật, nhẫn nại kiên trì với nghề, có sự quan sát và khéo léo

d)

Có kiến thức về thâm sâu về thú y, nhẫn nại kiên trì với nghề, có sự quan sát và khéo léo

4.

Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

5.

Đặc điểm của trâu Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

6.

Để phân biệt các giống gia cầm, ta dựa vào các đặc điểm nào?

a)

Khả năng đề kháng dịch bệnh của gia cầm

b)

Đặc điểm ngoại hình, tầm vóc, màu lông

c)

Khả năng sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng sinh sản

7.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi nhốt:

a)

Heo, gà, vịt

b)

Trâu, bò

c)

Dê, cừu

8.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi nhốt?

a)

Heo, gà, vịt

b)

Trâu, bò

c)

Dê, cừu

d)

Ong

9.

Hai phương thức chăn nuôi chăn thả và bán chăn thả có cùng nhược điểm nào?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Chi phí đầu tư cao

c)

Kỹ thuật chăn nuôi đơn giản.

d)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

10.

Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vât nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?

a)

Vật nuôi tăng cân nhanh.

b)

Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.

c)

Vật nuôi dễ tiêu thụ thức ăn

d)

Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện

11.

Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi cái sinh sản là gì?

a)

Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa

b)

Để giúp vật nuôi có khả năng sinh sản tốt, tiết sữa và nuôi con khỏe

c)

Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh

d)

Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện

12.

Đối với gà, vịt,… vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo các yêu cầu là:

a)

Tăng trọng tốt, có đủ lượng calcium và các chất dinh dưỡng cần thiết.

b)

Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt.

c)

Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao

d)

Cơ thể khỏe mạnh nhanh nhẹn.

13.

Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi?

a)

Không cho vật nuôi tắm nắng.

b)

Điều trị đúng bệnh và kịp thời.

c)

Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vắc xin

d)

Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi

14.

Đặc điểm cơ thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến khả năng giữ ấm, miễn dịch của vật nuôi non.

b)

Ảnh hưởng đến khả năng bú sữa mẹ của vật nuôi non.

c)

Ảnh hưởng đến khả năng vận động của vật nuôi non.

15.

trưởng của vật nuôi non như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến khả năng giữ ấm, miễn dịch của vật nuôi non.

b)

Ảnh hưởng đến khả năng bú sữa mẹ của vật nuôi non.

c)

Ảnh hưởng đến khả năng vận động của vật nuôi non.

d)

Ảnh hưởng đến thời gian vật nuôi non ngủ trong ngày.

16.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Làm sạch môi trường sống xung quanh.

b)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi.

c)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

d)

Tiêu diệt vi sinh vật có hại cho vật nuôi ( muỗi, côn trùng).

17.

Phòng bệnh dịch cho vật nuôi bằng cách nào?

a)

Uống hoặc tiêm vắc xin để phòng bệnh

b)

Giữ vệ sinh chuồng nuôi

c)

Cho vật nuôi tắm nắng hàng ngày

d)

Cách li vật nuôi bệnh với vật nuôi khỏe

18.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do vi sinh vật?

a)

Quá nóng

b)

Rận

c)

Thức ăn không an toàn

d)

Vi khuẩn

19.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp.

c)

Cung cấp gỗ cho các ngành sản xuất.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

20.

Công việc chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi là đặc điểm cơ bản của nghề nào?

a)

Nhà chăn nuôi

b)

Bác sĩ thú y

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Lao động chăn nuôi

21.

Để làm được bác sĩ thú y em phải có những yêu cầu nào?

a)

Có năng khiếu trong lĩnh vực y khoa

b)

Lòng yêu thương động vật

c)

Có kiến thức thâm sâu về thú y, yêu thương động vật, nhẫn nại kiên trì với nghề, có sự quan sát và khéo léo

d)

Có kiến thức về thâm sâu về thú y, nhẫn nại kiên trì với nghề, có sự quan sát và khéo léo

22.

Lợn Landrace và lợn Yorkshire khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Tai

b)

Thân

23.

Lợn Landrace và lợn Yorkshire khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Tai

b)

Thân

c)

Da

d)

Tỉ lệ nạc

24.

Bò vàng Việt Nam có đặc điểm hình dạng như thế nào?

a)

Có lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Có lông lang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Có màu lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Có lông đen xám, tai mọc ngang, sừng dài

25.

Để phân biệt các giống gia cầm, ta dựa vào các đặc điểm nào?

a)

Khả năng đề kháng dịch bệnh của gia cầm

b)

Đặc điểm ngoại hình, tầm vóc, màu lông

c)

Khả năng sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng sinh sản

26.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả:

a)

Trâu, bò

b)

Lợn

c)

Tằm

d)

Thỏ

27.

Hai phương thức chăn nuôi chăn thả và bán chăn thả có cùng nhược điểm nào?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Chi phí đầu tư cao

c)

Kỹ thuật chăn nuôi đơn giản.

d)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

28.

Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi ?

a)

Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.

b)

Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.

c)

Vật nuôi dễ tiêu thụ thức ăn

d)

Vật nuôi tăng cân nhanh.

29.

Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì ?

a)

Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa

b)

Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống

c)

Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh

d)

Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện

30.

Đối với lợn, bò, dê,… vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo các yêu cầu là:

4 lines
31.

Đối với lợn, bò, dê,… vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo các yêu cầu là:

a)

Cơ thể không béo quá hoặc không gầy quá

b)

Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt.

c)

Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao

d)

Cơ thể khỏe mạnh nhanh nhẹn.

32.

Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?

a)

Điều trị đúng bệnh và kịp thời.

b)

Không cho vật nuôi vận động.

c)

Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vắc xin

d)

Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi

33.

Chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc của vật nuôi đực và vật nuôi cái sinh sản khác nhau ở điểm nào?

a)

Thức ăn cho vật nuôi đực giàu Canxi, photpho hơn.

b)

Vật nuôi đực giống không cần tiêm vacxin

c)

Vật nuôi đực ít vệ sinh, tắm chải hơn vật nuôi cái.

d)

Thức ăn cho vật nuôi đực giàu kẽm, mangan, iod hơn.

34.

Phát biểu nào sau đây là SAI về yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi?

a)

Chuồng nuôi có nhiệt độ,độ ẩm, không khí thích hợp

b)

Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.

c)

Xử lí phân, rác thải đảm bảo vệ sinh môi trường.

d)

Cửa chuồng nuôi hướng Tây, kiểu chuồng nuôi đảm bảo kín gió

35.

Phòng bệnh dịch cho vật nuôi bằng cách nào?

a)

Tiêm vắc xin để phòng bệnh

b)

Giữ vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ

c)

Cho ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Uống hoặc Tiêm vắc xin

36.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do tác động của kí sinh trùng?

a)

Quá nóng

b)

Rận

c)

Thức ăn không an toàn

d)

Vi khuẩn