Font size
Worksheets[HSK 2] BÀI 3 v.5 [PHƯƠNG VỊ TỪ + MÀU SẮC]
Total questions: 8
Worksheet time: 26mins
Nối từ với hình sao cho phù hợp.
Dịch:
Con mèo màu trắng ở bên cạnh tôi là của mẹ tôi mua cho tôi.
我左边的白猫是我妈妈给我买的。
【 Wǒ zuǒbiān de bái māo shì wǒ māma gěi wǒ mǎi de. 】
我旁边的猫白是我妈妈给我买的。
【 Wǒ pángbiān de māo bái shì wǒ māma gěi wǒ mǎi de. 】
我旁边的白猫是我妈妈给我买的。
【 Wǒ pángbiān de bái māo shì wǒ māma gěi wǒ mǎi de. 】
我前边的白猫是我妈妈给我买的。
【 Wǒ qiánbian de bái māo shì wǒ māma gěi wǒ mǎi de. 】
Dịch:
Ở giữa trường học và ngân hàng là bưu điện Hoa Nam.
学校和银行的中间就是一家邮局。
【 Xuéxiào hé yínháng de zhōngjiān jiù shì yī jiā yóujú. 】
学校和银行的中间就是邮局华南。
【 Xuéxiào hé yínháng de zhōngjiān jiù shì yóujú huánán. 】
学校和银行的旁边就是华南邮局。
【 Xuéxiào hé yínháng de pángbiān jiù shì huánán yóujú. 】
学校和银行的中间就是华南邮局。
【 Xuéxiào hé yínháng de zhōngjiān jiù shì huánán yóujú. 】
Dịch:
Người trước mặt anh ta là bạn gái của tôi.
他的前边的人是我的女朋友。
【 Tā de qiánbian de rén shì wǒ de nǚ péngyou. 】
他的后边的人是我的女朋友。
【 Tā de hòubian de rén shì wǒ de nǚ péngyou. 】
他的左边的人是我的女朋友。
【 Tā de zuǒbiān de rén shì wǒ de nǚ péngyou. 】
她的前边的人是我的女朋友。
【 Tā de qiánbian de rén shì wǒ de nǚ péngyou. 】
Dịch:
Thời tiết ở bên ngoài rất lạnh.
外面的天气冷极了。
【 Wàimiàn de tiānqi lěng jí le. 】
外面的天气好冷。
【 Wàimiàn de tiānqi hǎo lěng. 】
外面的天气很冷。
【 Wàimiàn de tiānqi hěn lěng. 】
天气的外面很冷。
【 Tiānqi de wàimiàn de hěn lěng. 】
Nối các từ vựng thích hợp vào hình.
Dịch:
Bạn học ngồi đối diện tôi là em gái của Tiểu Lý.
坐在我前面的同学是小李的妹妹。
【 Zuò zài wǒ qiánmiàn de tóngxué shì xiǎo lǐ de mèimei. 】
坐在我后面的同学是小李的妹妹。
【 Zuò zài wǒ hòumiàn de tóngxué shì xiǎo lǐ de mèimei. 】
同学的坐在我对面是小李的妹妹。
【 Tóngxué de zuò zài wǒ duìmiàn shì xiǎo lǐ de mèimei. 】
坐在我对面的同学是小李的妹妹。
【 Zuò zài wǒ duìmiàn de tóngxué shì Xiǎo lǐ de mèimei. 】
Nối từ với màu cho phù hợp.
