wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HSK 2] BÀI 3 v.5 [PHƯƠNG VỊ TỪ + MÀU SẮC]

Total questions: 8

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nối từ với hình sao cho phù hợp.

2.

Dịch:

Con mèo màu trắng ở bên cạnh tôi là của mẹ tôi mua cho tôi.

a)

我左边的白猫是我妈妈给我买的。

【 Wǒ zuǒbiān de bái māo shì wǒ māma gěi wǒ mǎi de. 】

b)

我旁边的猫白是我妈妈给我买的。

【 Wǒ pángbiān de māo bái shì wǒ māma gěi wǒ mǎi de. 】

c)

我旁边的白猫是我妈妈给我买的。

【 Wǒ pángbiān de bái māo shì wǒ māma gěi wǒ mǎi de. 】

d)

我前边的白猫是我妈妈给我买的。

【 Wǒ qiánbian de bái māo shì wǒ māma gěi wǒ mǎi de. 】

3.

Dịch:

Ở giữa trường học và ngân hàng là bưu điện Hoa Nam.

a)

学校和银行的中间就是一家邮局。

【 Xuéxiào hé yínháng de zhōngjiān jiù shì yī jiā yóujú. 】

b)

学校和银行的中间就是邮局华南。

【 Xuéxiào hé yínháng de zhōngjiān jiù shì yóujú huánán. 】

c)

学校和银行的旁边就是华南邮局。

【 Xuéxiào hé yínháng de pángbiān jiù shì huánán yóujú. 】

d)

学校和银行的中间就是华南邮局。

【 Xuéxiào hé yínháng de zhōngjiān jiù shì huánán yóujú. 】

4.

Dịch:

Người trước mặt anh ta là bạn gái của tôi.

a)

他的前边的人是我的女朋友。

【 Tā de qiánbian de rén shì wǒ de nǚ péngyou. 】

b)

他的后边的人是我的女朋友。

【 Tā de hòubian de rén shì wǒ de nǚ péngyou. 】

c)

他的左边的人是我的女朋友。

【 Tā de zuǒbiān de rén shì wǒ de nǚ péngyou. 】

d)

她的前边的人是我的女朋友。

【 Tā de qiánbian de rén shì wǒ de nǚ péngyou. 】

5.

Dịch:

Thời tiết ở bên ngoài rất lạnh.

a)

外面的天气冷极了。

【 Wàimiàn de tiānqi lěng jí le. 】

b)

外面的天气好冷。

【 Wàimiàn de tiānqi hǎo lěng. 】

c)

外面的天气很冷。

【 Wàimiàn de tiānqi hěn lěng. 】

d)

天气的外面很冷。

【 Tiānqi de wàimiàn de hěn lěng. 】

6.

Nối các từ vựng thích hợp vào hình.

7.

Dịch:

Bạn học ngồi đối diện tôi là em gái của Tiểu Lý.

a)

坐在我前面的同学是小李的妹妹。

【 Zuò zài wǒ qiánmiàn de tóngxué shì xiǎo lǐ de mèimei. 】

b)

坐在我后面的同学是小李的妹妹。

【 Zuò zài wǒ hòumiàn de tóngxué shì xiǎo lǐ de mèimei. 】

c)

同学的坐在我对面是小李的妹妹。

【 Tóngxué de zuò zài wǒ duìmiàn shì xiǎo lǐ de mèimei. 】

d)

坐在我对面的同学是小李的妹妹。

【 Zuò zài wǒ duìmiàn de tóngxué shì Xiǎo lǐ de mèimei. 】

8.

Nối từ với màu cho phù hợp.