Font size
WorksheetsTOÁN LỚP 3. Mai
Total questions: 23
Worksheet time: 13mins
Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trỗng :
30x0=.....
0
9
không tính được
30
Hãy viết đáp án của phép tính 3x7

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
4
3
0
6
7
Điền vào chỗ trống đấp án đúng nhất :
3000 cm = ..... m
30
3
30m
3 m
Số chín trăm mười hai viết là:
A.9122
B.92
C.912
D.902
Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
A.6 lần
B.8 lần
C.7 lần
D.5 lần
728 – 245
A.480
B.481
C.482
D.483
x : 5 = 83
A.415
B.416
C.16
D.16,6
34 x 4 + 14 = ?
50
150
140
130
Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?
8 giờ 40 phút
7 giờ 20 phút
7 giờ kém 20 phút
6 giờ 35 phút
Số liền trước của 160 là:
161
150
159
170
Em hái được 5 bông hoa. Chị hái được gấp 6 lần số hoa của em. Hỏi chị hái được bao nhiêu bông hoa?
20 bông hoa
25 bông hoa
30 bông hoa
35 bông hoa
Một năm có bao nhiêu tháng?
10 tháng
11 tháng
12 tháng
13 tháng
Tính 6 x 9 - 30 = ?
24
14
34
44
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
41 của 28 kg là .....
7
12
8
6
Tìm x:
24 : x = 4
6
7
5
4
Số 3415 được đọc là:
Ba nghìn bốn trăm mươi năm
Ba nghìn bốn trăm mười lăm
Ba nghìn bốn trăm mười năm
31 của 9 kg là ?
2kg
6kg
9kg
3kg
So sánh: 14569 ....... 15469
>
<
=
Không có đáp án
số 9 viết sang số la mã là :
IXI
IIX
XI
IX
Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống :
50 x 0 = .....
0
50
25
không tính được
So sánh: 12345 ....... 12344
=
>
Không có đáp án
<
Điền vào chỗ trống đáp án đúng nhất :
5000 cm = ..... m
50
5
500m
5 m
