wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi kiểm tra GHK II - Tin học 6

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về virus:

a)

Virus máy tính là một loại phần mềm không có khả năng tự nhân bản.

b)

Virus lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian hoặc qua mạng.

c)

Virus máy tính làm phá hủy các tệp và phần mềm, đánh cắp dữ liệu và thông tin của máy tính.

d)

Phần mềm diệt virus là công cụ hữu hiệu để phát hiện, ngăn chặn và diệt virus máy tính.

2.

Vào năm 2017, virus máy tính nào bùng phát và lây nhiễm cho hàng trăm nghìn máy tính ở 99 quốc gia, gây thiệt hại hàng tỷ USD?

a)

ILOVEYOU.

b)

Storm Worm.

c)

Code Red.              

d)

WannaCry.

3.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

d)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

4.

Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Tự nhận thấy dạo này bản thân thường thức rất khuya để vào mạng xã hội”.

a)

Vẫn tiếp tục vào mạng xã hội như trước đó.

b)

Rủ rê bạn bè cùng vào mạng xã hội để trò chuyện đêm khuya.

c)

Ý thức được hậu quả của việc thức khuya vào mạng xã hội để tự điều chỉnh thời gian hợp lý hơn.

d)

Xóa luôn mạng xã hội và không bao giờ sử dụng nữa.

5.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

6.

Nam chơi game rất nhiều. Đi học về là Nam ngồi ngay vào máy để chơi, nhiều lúc bỏ cả ăn uống, thậm chí chơi thâu đêm. Ngồi trong lớp, Nam chỉ mong sớm tan học để về chơi game. Đã nhiều lần Nam bỏ học để chơi game. Với kết quả học tập kém, Nam có nguy cơ bị ở lại lớp. Em hãy cho biết Nam đã bị ảnh hưởng bởi tác hại:

a)

Nghiện Internet đến mức không còn thời gian cho những hoạt động lành mạnh, xao nhãng học hành.

b)

Lười học tập, lười đọc sách, lười suy nghĩ, dần mất đi năng lực sáng tạo.

c)

Bị ảnh hưởng bởi nội dung xấu trên mạng, những thông tin độc hại, trái với thuần phong mĩ tục.

d)

Máy tính bị lây nhiễm virus do truy cập vào những trang web lạ, tải về máy các tệp chưa được kiểm chứng độ tin cậy.

7.

Giả sử em phát hiện ra bạn thân của mình đã bắt đầu nghiện trò chơi trực tuyến, em hãy nêu biện pháp để giúp người bạn của mình thoát khỏi tình trạng đó:

a)

Rủ rê các bạn trong lớp cùng chơi trò chơi trực tuyến với bạn đó.

b)

Nói với bạn về sự ảnh hưởng xấu đến sức khỏe khi nghiện trò chơi trực tuyến là như thế nào và sẽ nhờ sự giúp đỡ từ người lớn như thầy cô, phụ huynh.

c)

Không quan tâm đến việc này và tiếp tục việc học của mình.

d)

Tải trò chơi trực tuyến và cùng chơi với bạn thân.

8.

Mật khẩu mạnh là mật khẩu:

a)

Gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt.

b)

Gồm ít  nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số.

c)

Đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ.

d)

Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được.

9.

Biện pháp nào dưới đây không giúp bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Cảnh giác khi đột nhiên xuất hiện một cửa sổ từ một trang web lại với  yêu cầu điền thông tin cá nhân.

b)

Không nên lưu lại mật khẩu trên trình duyệt web với mục đích lần sau dễ dàng đăng nhập.

c)

Hạn chế đăng nhập ở các máy tính công cộng hay sử dụng Wifi công cộng.

d)

Công khai toàn bộ thông tin cá nhân lên mạng xã hội.

10.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn.

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.

11.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

a)

Nguyen_Van_An_2023

b)

 nguyenvanan1234

c)

An$153624

d)

Nguyen01_Van_An

12.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

13.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình.

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng.

c)

Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng.

d)

Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

14.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở video đó và xem.

15.

Đâu là mật khẩu mạnh theo đúng tiêu chuẩn các chuyên gia khuyến nghị?

a)

ThanhHa#145.

b)

hoangThanh12.

c)

ngoc#12345.

d)

thanh1234567.

16.

Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Page layout. 

d)

Mailings.

17.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All.

b)

Replace.

c)

Find Next.   

d)

Cancel.

18.

Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

Replace.

b)

Change styles.

c)

Select.         

d)

Quick Styles.

19.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu.

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm.

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu.

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác.

20.

Để thay thế từ “lop6A” thành từ “Lớp 6A3”, em gõ từ “lop6A” vào ô nào dưới đây?

a)

Từ “lop6A” gõ vào ô Replace with.

b)

Từ “lop6A” gõ vào ô Find what.

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa.      

d)

Từ “Lớp 6A” gõ vào ô Search.

21.

Khi thực hiện lệnh: Home 🡪 Editing 🡪 Replace có nghĩa là:….

a)

Thực hiện thay thế. 

b)

Thực hiện tìm kiếm.

c)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

Xóa lệnh thực hiện.

22.

Bạn An đang viết về đặc sản bánh Pía ở Sóc Trăng cho các bạn. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

Replace All.

b)

Replace.

c)

Find Next.

d)

Cancel.

23.

Phím tắt nào dùng để thay thế phần văn bản trong hộp thoại Find and Replace?

a)

Ctrl + A.      

b)

Ctrl+H

c)

Ctrl + F.

d)

Ctrl + Alt + A.

24.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào dưới đây?

a)

Home/ Font.

b)

Insert/ Paragraph.

c)

Home/ Paragraph.

d)

File/ Paragraph.

25.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word, lệnh Portrait dùng để làm gì sau đây?

a)

Chọn hướng trang đứng

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang

d)

Chọn lề đoạn văn bản.

26.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

27.

Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?

a)

b)

c)

d)

28.

Muốn chọn số bản in ta chọn vào ô nào sau đây:

a)

File 🡪 Print 🡪 Print One Sided.

b)

File 🡪 Print 🡪 Collated.

c)

File 🡪 Print 🡪 Copies.

d)

File 🡪 Print 🡪 Letter.

29.

Cho các bước sau:

(1) Chọn lệnh File trên thanh công cụ.

(2) Ra lệnh in bằng nút Print.

(3) Bảng in hiện ra, điền đầy đủ số bản in, chọn tên máy in, phạm vi in, và số bản in của từng trang.

(4) Chọn vào lệnh Print.

Trật tự các bước thực hiện đúng các bước in văn bản là:

a)

1 – 4 – 3 – 2

b)

1 – 3 – 4 – 2.

c)

1 – 2 – 4 – 3.

d)

1 – 4 – 2 – 3.

30.

Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + A.

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

31.

Nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây cho ta biết thông tin gì?

a)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm.

b)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

c)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

d)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

32.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bước thay thế tất cả các từ “sa pa” thành “Sa Pa” trong đoạn văn.

 B1: Chọn Edit → Replace hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+H để mở hộp thoại Find and Replace.

 B2: Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find What và gõ cụm từ thay thế vào ô Replace with (Thay thế bằng);

B3: ………………………………………………

a)

Nháy chuột vào nút Find next để thay thế tất cả.

b)

Nháy chuột vào nút Replace để thay thế tất cả.

c)

Nháy chuột vào nút ReplaceAll để thay thế tất cả.

d)

Nháy chuột vào nút Cancel để thay thế tất cả.

33.

Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:

a. Nháy chuột vào thẻ Home.

b. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.

c. Trong nhóm lệnh Editing \ Find.

Trật tự sắp xếp:

a)

a – b – c

b)

c – a – b 

c)

a – c – b

d)

b – a – c

34.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.


a)

Find Next.

b)

Find.

c)

Find What

d)

Edit.

35.

Chọn phương án đúng để điền vào ô chấm sau.

Trình bày trang văn bản là thay đổi các yêu cầu cơ bản về:…. 

a)

Kiểu dáng, vị trí của các kí tự.

b)

Hướng trang giấy, lề trang, …

c)

Kiểu căn lề: căn lề trái, căn lề phải, căn lề giữa, căn thẳng 2 lề.

d)

Kiểu chữ, màu chữ…

36.

Thông thường trang văn bản được trình bày theo các dạng nào sau đây?

a)

Dạng trang đứng

b)

Dạng trang nằm ngang

c)

Dạng trang nằm nghiêng trái

d)

Dạng trang nằm nghiêng phải

37.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy nút Find Next

b)

Nhấn nút Next

c)

Nhấn phím Delete

d)

Nhấn phím Cancel

38.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

39.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:


a)

10 cột, 10 hàng.  

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

10 cột, 9 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

40.

 Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp

a)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 - d

b)

1 – a; 2 – c; 3 – b; 4 - d

c)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 - b

d)

1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 - d

41.

Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp

a)

1- c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

b)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a

c)

1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d

d)

1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 - c

42.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

43.

Trong bảng danh sách lớp 6A bên dưới. Để thêm một cột vào bên phải cột Tên, em nháy chọn cột Tên, sau đó nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Columns to the Left

b)

Insert Rows Below

c)

Insert Rows Above

d)

Insert Columns to the Right

44.

Trong bảng danh sách lớp 6A bên dưới, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Columns to the Left

b)

Insert Rows Below

c)

Insert Rows Above

d)

Insert Columns to the Right