Worksheetsbỏ học
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
남편
Chồng
Tiền bối
Vợ
Hậu bối
아내
Vợ
Chồng
Tiền bối
Hậu bối
선배
Tiền bối
Chồng
Vợ
Hậu bối
후배
Hậu bối
Chồng
Vợ
Tiền bối
손님
Chủ nhân
Khách
Chồng
Vợ
상사
Khách
Chủ nhân
Cấp trên
Cấp dưới
주인
Chủ nhân
Khách
Cấp trên
Cấp dưới
부하
Cấp dưới
Chủ nhân
Cấp trên
Khách
mời
초대하다
초대를 받다
손님
상사
nhận lời mời
초대를 받다
초대하다
소개하다
방문하다
thăm hỏi
방문하다
초대하다
초대를 받다
인사하다
giới thiệu
소개하다
인사하다
초대하다
방문하다
được giới thiệu
소개를 받다
소개하다
인사하다
초대를 받다
Tôi sẽ ăn rất ngon. (Nói trước khi ăn)
잘 먹겠습니다.
초대하다
소개하다
인사하다
Xin lỗi....
실례하겠습니다.
잘 먹겠습니다.
잘 먹었습니다.
실례했습니다.
Tôi đã ăn rất ngon. (Nói sau khi ăn)
잘 먹었습니다
선배
소개를 받다
초대를 받다
Xin lỗi đã làm phiền.
실례했습니다
잘 먹겠습니다
소개를 받다
실례하겠습니다
mang đến, đem đến
가져오다
상담
조심하다
올림
lo lắng
걱정
넣다
심심하다
씻다
cho vào, bỏ vào, để vào
넣다
닫다
상담소
벗다
đóng
닫다
크림
악수하다
예절
cầm, mang (túi, cặp), xách
들다
씻다
가져오다
조심하다
đi vào
들어가다
소리를 내다
크림
올림
sờ, chạm vào
만지다
연락
소리를 내다
가져오다
danh thiếp
명함
조심하다
연락
걱정
cởi ra, bỏ ra
벗다
직원
소리를 내다
조심하다
tư vấn, bàn bạc
상담
예절
넣다
켜다
văn phòng tư vấn
상담소
심심하다
들다
만지다
phát ra tiếng
소리를 내다
예절
올림
가져오다
đường(ăn)
서 탕
만지다
정장
상담
buồn chán
심심하다
조심하다
만지다
악수하다
liên lạc
연락
악수하다
상담
소리를 내다
rửa
씻다
악수하다
닫다
상담
bắt tay
악수하다
조심하다
올림
소리를 내다
lễ nghi,phép tắc
예절
정장
명함
직원
(thường dùng ở cuối thư) kính thư,
dâng lên
올림
벗다
켜다
닫다
trang phục trang trọng
정장
크림
닫다
명함
chú tâm, cần thận
조심하다
소리를 내다
들어가다
가져오다
nhân viên
직원
씻다
정장
닫다
bật(tivi)
켜다
크림
올림
정장
kem
크림
예절
정장
들다
