wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỦNG CỐ KIẾN THỨC

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Các mỏ dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu:

a)

Phía Nam và phía Bắc của châu Phi.

b)

Phía Tây và phía Bắc châu Phi.

c)

Phía Bắc của châu Phi.

d)

Phía Tây và phía Đông châu Phi.

2.

Dân số Châu Phi hiện nay là bao nhiêu?

Châu lục đứng thứ mấy trên thế giới về dân số?

a)

Hơn 1.3

tỉ người.

đứng thứ 2 trên thế giới.

b)

Hơn 1.3

tỉ người.

đứng thứ 3 trên thế giới.

c)

Hơn 4,6

tỉ người.

đứng thứ 1 trên thế giới.

d)

Hơn 1.035

tỉ người.

đứng thứ 3 trên thế giới.

3.

Dân cư châu Phi tập trung đông đúc ở:

a)

Vùng rừng rậm xích đạo.

b)

Hoang mạc Xa-ha-ra.

c)

Vùng duyên hải cực Bắc và cực Nam.

d)

Hoang mạc Ca-la-ha-ri.

4.

Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa:

a)

Môi trường ôn đới hải dương.

b)

Môi trường địa trung hải.

c)

Môi trường ôn đới lục địa.

d)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

5.

Châu lục nghèo đói nhất thế giới là:

a)

châu Á.

b)

châu Phi.

c)

châu Mĩ.

d)

châu đại dương.

6.

Hai giai cấp chính trong xã hội phong kiến Tây Âu là

a)

Địa chủ phong kiến và nông nô.

b)

Chủ nô và nô lệ.

c)

Lãnh chúa phong kiến và nông nô.

d)

Chủ nô và quý tộc.

7.

Vai trò chủ yếu của người nhập cư vào châu Âu:

a)

Gây khó khăn cho phát triển kinh tế-xã hội

b)

Giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động

c)

Tăng dân số cho châu lục

d)

Giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động, tăng nhu cầu các sản phẩm và dịch vụ

8.

Địa hình đồng bằng ở châu Âu phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Phía đông và trung tâm

b)

Phía tây

c)

Phía đông

d)

Phía nam và trung tâm

9.

Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành:

a)

Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

b)

Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

c)

Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

10.

Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ

(b) N2(g) + O2(g) 2NO(g) = +179,20 kJ

(c) Na(s) + 2H2O(l) NaOH(aq) + H2(g) = - 367,50 kJ

(d) 2ZnS(s) + 3O2(g) 2ZnO(s) + 2SO2(g) = -285,66 kJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

a)

(b) và (c)

b)

(a) và (b).

c)

(a), (b) và (c).

d)

(a), (c) và (d).