wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

a)

It Monday

b)

It Sunday

c)

It's Sunday

d)

It's Friday

2.
a)
b)
c)
d)
3.

Is it Monday today?

a)

Today is Wednesday.

b)

No, it isn't. It's Wednesday.

c)

Yes, it is. It's Wednesday.

d)

It's Monday

4.

What (a)   is it today ?

5.

___ is Monday.

(Có thể có nhiều đáp án)

a)

Today

b)

This

c)

It

6.

Viết lại từ sau:

S_n_ay

a)

Sunday

b)

sunday

7.

Viết lại từ sau: (Thứ 2)

M_n_a_

(a)  

8.

Viết lại từ sau:

E_gl_sh

a)

English

b)

english

9.

How many days are there in a week?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Viết lại từ sau bằng tiếng Anh:

Thứ 6

(a)  

11.

What do you do (a)   Monday?

12.

Linda _____ swimming on Saturdays and Sundays.

a)

go

b)

gos

c)

goess

d)

goes

13.

What _____ Nam do on Fridays?

- He watches TV

a)

do

b)

does

c)

did

14.

What do you _____ on Sundays?

a)

do

b)

does

c)

did

d)

doing

15.

Điền chữ còn thiếu:

S_T_RDAY

(a)  

16.

Mai _______ to music on Wednesdays.

a)

listen

b)

listens

c)

is listening

17.

I _____ my parents clean the house

a)

helps

b)

is helping

c)

help

18.

What day is it to day, class?

a)

It's Tueday

b)

It's Tuesday.

c)

It's Thursday.

d)

It's Monday

19.

What does Sam do on Fridays?

a)

Sam help my parents at home.

b)

Sam help her parents at home.

c)

Sam helps her parents at home.

d)

Sam helps my parents at home.

20.

Re-order the sentence (Con sắp xếp lại câu nhé):


go/ in/ I/ swimming/ afternoon./ the

(a)  

21.

Re-order the sentence (Con sắp xếp lại câu nhé):

are/ What / you/nationality?

(a)  

22.

Re-order the sentence:

today?/ What/ is/ day/ it

(a)  

23.

Listen and write what you hear:

(Nghe và viết lại)

(a)  

24.

Listen and write what you hear:

(Nghe và viết lại)

(a)  

25.

Điền từ thích hợp:

1. I go to school ........ Mondays to Fridays.

a)

at

b)

in

c)

on

d)

under

26.

what is your ______________

a)

like

b)

this

c)

hobby

d)

for

27.

sắp sếp

why/you/have/do/on/friday?

(a)  

28.

i have _____________mondays

a)

on

b)

it on

c)

her

d)

she

29.
a)

she

b)

he

c)

my

d)

i

30.

monday cho thêm s là

a)

monday

b)

monda

c)

mondayss

d)

mondays

31.
a)

he a girl

b)

she a girl

c)

he a boy

32.

sau thứ sáu là

a)

fridays

b)

saturday

c)

monday

33.

chọn từ ko phải môn học

a)

It, maths

b)

on the

c)

kids

34.

girl gọi là

a)

he

b)

she

c)

me

d)

i

35.

i like ______________

a)

swim

b)

who

c)

what

d)

hobby

36.

I ______ karate in my free time

a)

do

b)

does

c)

play

d)

plays

37.

Điền từ còn thiếu

a)

the internet

b)

the house

c)

the cinema

38.

Go fishing

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

39.

Go shopping

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

40.



(a)  

41.

Surf the internet

a)

Lướt mạng

b)

Hoạt hình

c)

Vẽ

d)

Rạp chiếu phim

42.

What does your father do in his free time?

a)

He goes fishing.

b)

He is watches TV in his free time.

c)

She is watches TV in her free time.

d)

He is goes fishing.

43.

PROGRAMME

a)

Thời gian rảnh

b)

Xem

c)

Chương trình

d)

Tập võ

44.

What does Ann do in her free time?

a)

She draws a picture.

b)

He reads a books.

c)

She plays the piano.

d)

She reads a books.

45.

Does Lisa go shopping in her free time?

a)

No, she doesn't.

b)

Yes, she does.

46.

do/I/karate/free/in/my/time.

(a)  

47.

PARK

a)

Công viên

b)

Sở thú

c)

Trường học

d)

Bệnh viện

48.
a)

Play the piano.

b)

Play the guitar.

c)

PLay hide and seek.

d)

Play football.

49.

Tôi đang nấu ăn trong nhà bếp.

(a)  

50.

plays/My/chess/father/sport programmes/and/watches.

(a)  

51.

My brothers and I like sports.

(a)  

52.

In free time, I often go swimming with my brothers.

a)

Vào thời gian rảnh, tôi thường đi bơi với các anh trai của tôi.

b)

Vào thời gian rảnh, tôi luôn đi bơi với anh trai của tôi.

c)

Vào thời gian rảnh, tôi hiếm khi đi bơi với các anh trai của tôi.

53.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

54.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

55.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. SWIM

b)

B. COOK

c)

C. SKIP

56.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

57.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY CHESS

b)

B. PLAY FOOTBALL

c)

C. PLAY TENNIS

58.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY THE GUITAR

b)

B. PLAY THE PIANO

c)

C. LISTEN TO MUSIC

59.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. READ A BOOK

b)

B. RIDE A BIKE

c)

C. WATCH TV

60.

Exercise 2. Điền vào chỗ trống

1. Can you swim? – (a)   , I can.

61.

2. What can they do? – (a)   can skate.

62.

3. Can he cook? – (a)   , he can’t.

63.

4. Can they pl_y chess? – Yes, they can.

(a)  

64.

2. What can you do?

a)

I can cook.

b)

I can swim

c)

I can sing.

65.

5. My father can _______

a)

cook

b)

swim

c)

skate

66.

1. Where are you from?

a)

I'm from Malaysia

b)

I'm from Australia

c)

I'm from England

d)

I'm from Japan

67.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

68.

đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

school

b)

go to school

69.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

70.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

71.

Giúp đỡ - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

helf

b)

hepl

c)

help

72.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

73.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

74.

Tôi giúp đỡ bố mẹ vào các ngày Thứ Bảy.

a)

I cook dinner with my mom on Saturdays.

b)

I help my parents on Saturdays.

c)

I help my grandparents on Saturdays

75.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

76.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

77.

thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

go

b)

help

c)

visit

78.

ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

parents

b)

grandparents

79.

Con hãy viết lại từ - ông bà - bằng tiếng Anh.

(a)  

80.

I visit my grandparents on Sundays.

-có nghĩa là:

a)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.

b)

Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.

c)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.

81.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

82.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

83.

Hãy sắp xếp câu - Hôm nay là thứ Ba .

is - Today - Monday.

Và đọc to câu con làm được

(a)  

84.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

85.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons

86.

Odd one out - tìm 1 từ khác loại

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Thursday

87.

dance

a)

nhảy dây

b)

nhảy múa

c)

hát

d)

ăn

88.

bike

a)

nấu ăn

b)

trượt băng

c)

chạy

d)

xe đạp

89.

"what can you do?"

Đây là câu hỏi gì?

a)

hỏi tuổi

b)

hỏi sức khỏe

c)

hỏi khả năng làm gì

d)

hỏi tên

90.

Swim

a)

bơi

b)

chạy

c)

nhảy múa

d)

nhảy dây

91.

volleyball

a)

bóng đá

b)

đánh cầu

c)

nhảy dây

d)

bóng chuyền

92.

nấu ăn?

a)

look

b)

cook

c)

skate

d)

swim

93.

vẽ?

a)

saw

b)

draw

c)

swim

d)

swing

94.

badminton

a)
b)
c)
d)
95.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

S_im

(a)  

96.

Điền từ còn thiếu vào câu sau

Yes, I _ _ _

(a)  

97.

Read?

a)

đọc

b)

đạp xe đạp

c)

chạy

d)

nấu ăn

98.

Sw (a)   g

99.

Can you play the guitar?

a)

No, I don't

b)

Yes, I can't

c)

Yes, I can

d)

No, I can

100.

Play chess

a)

chơi cờ vua

b)

môn cờ vua

c)

cờ tướng

d)

chơi cờ caro

101.
a)

swing - bơi lội

b)

Swim - bơi lội

c)

Swing - đu xích đu

d)

Swim - đu xích đu

102.

ta_le te_nis

(a)  

103.

Chọn cách trả lời đúng cho câu sau:

What can you do?

CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN

a)

Yes, I can

b)

I can play chess

c)

I can play the guitar and swim

d)

I can ride a bike, dance and sing.

104.

Những dụng cụ nào cần thiết để chơi môn bóng bàn?

a)
b)
c)
d)
105.

Ski_

a)

p

b)

m

c)

m

d)

t

106.

skate, skip, ride a bike, look

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng của các động từ trên.

a)

nhìn, ăn, nhảy, đạp xe đạp

b)

trượt băng, nhảy dây, đạp xe đạp, nhảy múa

c)

trượt băng, nhảy dây, đạp xe đạp, nhìn

d)

nhảy múa, nhảy dây, đạp xe đạp, nhìn