NEW
Font size
WorksheetsKiến thức về HTML và hình ảnh
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
Thuộc tính alt của thẻ được dùng để làm gì?
Chèn nội dung lên hình ảnh.
Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.
Thiết lập kích thước cho ảnh.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.
Thẻ là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.
Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.
PNG là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
<sound>
<music>
<audio>
<video>
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
type.
source.
control.
form.
Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
<frame>
<oframe>
<aframe>
<iframe>
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?
autoplay.
controls.
poster.
active.
Cho ảnh có kích thước gốc là 960 × 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh:
<img src = "images/daisy.png" alt = "Daisy" width = "800">
Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?
800 × 750 pixel.
800 × 590 pixel.
800 × 625 pixel.
800 × 675 pixel.
Phát biểu nào sau đây sai?
Thẻ <label> là thẻ đôi.
Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.
Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML
Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin....
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
Nhập dữ liệu.
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
<table> </table>
<form> </form>
<iframe> </iframe>
<model> </model>
Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?
id.
value.
name.
type.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select>?
choice.
option.
div.
datalist.
Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?
<title> </title>
<style> </style>
<body> </body>
<meta> </meta>
1 pixel bằng bao nhiêu cm?
2,45/96.
2,46/95.
2,49/65.
2,54/96.
Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
2.
3.
4.
5.
Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
CSS ngoại tuyến.
CSS ngoài.
CSS trong.
CSS nội tuyến.
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
{thuộc tính=giá trị;}.
{thuộc tính: giá trị,}.
{thuộc tính: giá trị;}.
{thuộc tính-giá trị,}.
Phát biểu nào sau đây đúng?
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
Phát biểu nào sau đây sai?
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.
CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.
Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là
h1 {text-index: center;}.
h1 {text-position: center;}.
h1 {text-indent: center;}.
h1 {text-align: center;}.
Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
p {font-color: brown; font-size: 12px;}.
p {color: brown; text-size: 12px;}.
p {color: brown; font-size: 12px;}.
p {text-color: brown; font-size: 12px;}.
Cách kết nối tệp HTML với CSS là
<DOCTYPE html>
<link src = "style.css" rel = "stylesheet" type = "text/css"
<style>
@import"style.css";
</style>
<head>
<link src = "style.css" rel = "stylesheet" type = "text/css"
</head>
@import"style.css";
<!DOCTYPE html>
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
name.
label.
textarea.
input.
Phát biểu nào sau đây sai?
Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan tới phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản
CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2 px
Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML
Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái thẳng đứng trên nó
Phát biểu nào sau đây sai?
Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu sau cùng sẽ được áp dụng
Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa
Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ)
Mức độ ưu tiên của * là cao nhất
Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
font-size
font-weight
font-style
fon-family
Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là
p {fron-size :2em;}
p {fron-size :2rem;}
p {fron-size :2ex;}
p {fron-size :2cm;}
Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?
letter-form
text-transform
word-transform
text-shadow
Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML
E ~ F
E + F
E F
E > F
Mẫu CSS áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp là
div p {background-color:lightblue;}
p + em {color: red;}
p > strong {color: red;}
strong ~ em {color:gray;}
