Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 15

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ 월세 là gì?

a)

Tiền thuê nhà theo tháng

b)

Tháng 3

c)

Tiền thuê nhà theo năm

d)

Tiền thuê nhà theo kì

2.

Từ "tiền đặt cọc" trong tiếng Hàn là gì?

a)

빌린 금

b)

보증금

c)

비용

d)

요금

3.

한국 생활 nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Thuê trọ

b)

Tìm nhà

c)

Cuộc sống sinh hoạt ở Hàn Quốc

d)

Tự nhiên Hàn Quốc

4.

Câu "Tôi muốn tìm nhà trọ ở gần trường đại học Hàn Quốc" dịch sang tiếng Hàn như nào?

(a)  

5.

보통 월세가 어떻게 됩니까? dịch sang tiếng Việt như nào?

(a)  

6.

Câu "면접을 많이 해 봤은데 하나도 합격하지 못했어요" sai ở đâu?

(1)하나도

(2)합격하지 못했어요.

(3)봤은데

a)

1

b)

2

c)

3

7.

Chọn câu trả lời phù hợp

A: 위치가 어떻게 됩니까?

B: _______________________

a)

버스를 타면 됩니다.

b)

학교 정문 근처에 있어요.

8.

Chọn câu trả lời phù hợp

A: 이제는 한국 생활에 많이 익숙해졌어요.

B:________________________________________

a)

잘됐네요

b)

곧 익숙해질 거예요.