wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

My living room has 3 (a)  

2.

Are /your /these /notebooks?/

a)

Are your these notebooks?

b)

Are these your notebooks?

c)

Are your these notebooks?

3.

This is my ...

a)

A. book

b)

B. notebok

c)

C. notebook

d)

D. notbook

4.

etbskalabl

--> _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

(a)  

5.

What's your favourite sport?

My favourite sport is ...........................

a)

badminton

b)

basketball

c)

football

d)

table tennis

6.

Do they like ................?

-> Yes, they do.

a)

singing

b)

painting

c)

drawing

d)

dancing

7.

Choose the word with different pronunciation.

a)

mirror

b)

living room

c)

bicycle

d)

six

8.

Odd me out

a)

history

b)

panda

c)

bird

d)

zebra

9.

When do you have English?

I have English __ Mondays and Fridays.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

to

10.

Is the mirror in the (a)   ? --> Yes, it is.

11.

I live (a)   my mother in Tran Cao town.

12.
a)

b)

c)

d)

13.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với những thứ mà bạn nhìn thấy ở bức ảnh sau đây)


"What can you see?"

a)

a ruler, three pencil and a backpack

b)

a ruler, three pencils and a backpack

c)

a rulers, three pencils and a backpack

d)

a ruler, three pencils and a backpacks

14.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu chỉ con vật vào chỗ trống)


"They're (a)   "

15.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi trong ảnh)

a)

grey

b)

brown

c)

orange

d)

green

16.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh và chọn ra câu miêu tả đúng nhất)

a)

He have a monkey.

b)

He has a monkey.

c)

He have a dog.

d)

He has a dog.

17.

WATCH AND CHOOSE THE COLOURS APPEARING IN THE SONG (Xem video và chọn ra đáp án có các màu sắc xuất hiện trong video đó)

a)

green, yellow, red

b)

green, yellow, pink

c)

blue, yellow, pink

d)

blue, yellow, red

18.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is it?

- It's a window.

a)
b)
19.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

She can ____ .

a)

cook

b)

dance

c)

act

d)

paint

20.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is it?

- It's a board.

a)
b)
21.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

It's a (a)   .

22.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


small- sister- young- dad - ............ .............

a)

brother, old

b)

brother, big

c)

big, brother

d)

big, old

23.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn đáp án thích hợp để điền vào dãy từ sau)

three erasers - ________ ________ - four backpacks

a)

two erasers

b)

two crayons

c)

three crayons

d)

four backpacks

24.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
25.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

It's a doll small.

b)

I have a orange kite.

c)

There's eleven monkeys.

d)

They're my pens.

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's it?

- It's a monkey!

a)
b)
c)
d)
27.

READ AND CHOOSE THE WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I don't have a dog.

b)

He has black hair.

c)

It have one ear and two hands.

d)

She has a red pencil.

28.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"These are my (a)   "

29.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's ..............."

a)

a eraser.

b)

an eraser.

c)

eraser.

d)

erasers.

30.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

artist

b)

backpack

c)

grandpa

d)

panda