wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

200-300

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Khi ngân hàng trung ương mua chứng khoán trên thị trường mở sẽ làm:

a)

MBn giảm; MB giảm

b)

MBn tăng; MB giảm

c)

MBn tăng; MB tăng

d)

MBn giảm; MB tăng

2.

Khi ngân hàng trung ương mua chứng khoán trên thị trường mở (CHO VAY) sẽ dẫn tới:

a)

Phát hành tiền, làm tăng cung quỹ cho vay, làm tăng lãi suất

b)

Phát hành tiền, làm tăng cung quỹ cho vay, làm giảm lãi suất

c)

Phát hành tiền, làm giảm cung quỹ cho vay, làm tăng lãi suất

d)

Phát hành tiền, làm giảm cung quỹ cho vay, làm giảm lãi suất

3.

Khi ngân hàng trung ương mua ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sẽ làm:

a)

MBn giảm; MB giảm

b)

MBn tăng; MB giảm

c)

MBn tăng; MB tăng

d)

MBn giảm; MB tăng

4.

Khi ngân hàng trung ương bán chứng khoán trên thị trường mở sẽ làm:

a)

MBn giảm; MB giảm

b)

MBn tăng; MB giảm

c)

MBn tăng; MB tăng

d)

MBn giảm; MB tăng

5.

Khi ngân hàng trung ương bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sẽ làm:

a)

MBn giảm; MB giảm

b)

MBn tăng; MB giảm

c)

MBn tăng; MB tăng

d)

MBn giảm; MB tăng

6.

Khi ngân hàng trung ương phát hành tiền theo nguyên tắc đảm bảo bằng hàng hóa và thông qua kênh tín dụng cho ngân hàng thương mại, lượng tiền phát hành ra được đảm bảo bằng gì?

a)

Vàng

b)

Đá quý

c)

Hồ sơ tín dụng hoặc giấy tờ có giá

d)

Bất động sản

7.

Khi ngân hàng trung ương phát hành tiền, nếu tăng trưởng cung tiền lớn hơn tăng trưởng sản lượng với mức độ cao và trong thời gian dài thì nền kinh tế sẽ bị gì?

a)

Suy thoái

b)

Thất nghiệp

c)

Lạm phát

d)

Tăng trưởng kinh tế

8.

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại sẽ dẫn tới điều gì?

a)

Làm giảm lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại

b)

Làm tăng lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại

c)

Không ảnh hưởng đến lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại

d)

Làm giảm khả năng cho vay của ngân hàng thương mại

9.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ tác động như thế nào?

a)

Làm tăng khả năng tạo tiền của các ngân hàng thương mại

b)

Làm giảm khả năng tạo tiền của các ngân hàng thương mại

c)

Không ảnh hưởng đến khả năng tạo tiền của các ngân hàng thương mại

d)

Làm tăng lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại

10.

Khi ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng sẽ tác động đến cung cầu quỹ cho vay và lãi suất như thế nào?

a)

Cung quỹ cho vay giảm và lãi suất tăng

b)

Cung quỹ cho vay tăng và lãi suất tăng

c)

Cung quỹ cho vay tăng và lãi suất giảm

d)

Cung quỹ cho vay giảm và lãi suất giảm

11.

Khi ngân hàng trung ương thực thi chính sách tiền tệ mở rộng sẽ tác động làm:

a)

Lãi suất thị trường tăng, GDP giảm, việc làm giảm

b)

Lãi suất thị trường giảm, GDP tăng, việc làm tăng

c)

Lãi suất thị trường tăng, GDP tăng, việc làm giảm

d)

Lãi suất thị trường giảm, GDP giảm, việc làm tăng

12.

Khi ngân hàng trung ương thực thi chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ tác động làm:

a)

Lãi suất thị trường giảm, lạm phát tăng, việc làm tăng

b)

Lãi suất thị trường tăng, lạm phát giảm, việc làm giảm

c)

Lãi suất thị trường tăng, lạm phát tăng, việc làm giảm

d)

Lãi suất thị trường giảm, lạm phát giảm, việc làm tăng

13.

Khi ngân sách đang trong trạng thái cân bằng hoặc bội chi, nếu giảm 1 đồng thuế, đồng thời tăng 1 đồng chi tiêu công sẽ:

a)

Không ảnh hưởng đến nợ của chính phủ

b)

Làm tăng 1 đồng nợ của chính phủ

c)

Làm tăng 2 đồng nợ của chính phủ

d)

Làm giảm 1 đồng nợ của chính phủ

14.

Khi phát hành tiền mặt, ngân hàng trung ương phải tính toán sao cho đảm bảo sự cân đối hợp lý giữa tốc độ tăng trưởng cung tiền với tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia. Nguyên tắc này được gọi là:

a)

Nguyên tắc cân đối

b)

Nguyên tắc ổn định

c)

Nguyên tắc phát triển bền vững

d)

Nguyên tắc bảo toàn

15.

Khi thâm hụt ngân sách nhà nước giảm sẽ tác động đến cung cầu quỹ cho vay và lãi suất:

a)

Cầu quỹ cho vay tăng và lãi suất tăng

b)

Cầu quỹ cho vay giảm và lãi suất giảm

c)

Cầu quỹ cho vay tăng và lãi suất giảm

d)

Cầu quỹ cho vay giảm và lãi suất tăng

16.

Khi thanh khoản của các công cụ nợ trên thị trường tài chính tăng lên sẽ tác động đến lãi suất của công cụ nợ trên thị trường tài chính như thế nào?

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Không ảnh hưởng đến lãi suất

d)

Lãi suất giữ nguyên

17.

Khi thu nhập của người dân trong nền kinh tế tăng cao, các giao dịch được thực hiện chủ yếu qua ngân hàng thì:

a)

Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi thanh toán tăng

b)

Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi thanh toán giảm

c)

Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi thanh toán không đổi

d)

Tỷ lệ tiền gửi thanh toán giảm

18.

Khi trái phiếu doanh nghiệp có rủi ro vỡ nợ tăng lên sẽ tác động đến cấu trúc rủi ro của lãi suất như thế nào?

a)

Cầu trái phiếu doanh nghiệp tăng, cung quỹ cho vay tăng, mức bù rủi ro giảm

b)

Cầu trái phiếu doanh nghiệp giảm, cung quỹ cho vay giảm, mức bù rủi ro tăng

c)

Cầu trái phiếu doanh nghiệp tăng, cung quỹ cho vay giảm, mức bù rủi ro tăng

d)

Cầu trái phiếu doanh nghiệp giảm, cung quỹ cho vay tăng, mức bù rủi ro giảm

19.

Khi trái phiếu doanh nghiệp có tính thanh khoản tăng lên sẽ tác động đến cấu trúc rủi ro của lãi suất như thế nào?

a)

Cầu trái phiếu doanh nghiệp tăng, cung quỹ cho vay tăng, mức bù rủi ro giảm

b)

Cầu trái phiếu doanh nghiệp giảm, cung quỹ cho vay giảm, mức bù rủi ro tăng

c)

Cầu trái phiếu doanh nghiệp tăng, cung quỹ cho vay giảm, mức bù rủi ro tăng

d)

Cầu trái phiếu doanh nghiệp giảm, cung quỹ cho vay tăng, mức bù rủi ro giảm

20.

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng sẽ:

a)

Làm tăng khả năng tạo bút tệ của ngân hàng thương mại

b)

Làm giảm khả năng tạo bút tệ của ngân hàng thương mại

c)

Không ảnh hưởng đến khả năng tạo bút tệ của ngân hàng thương mại

d)

Làm tăng lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại

21.

Lãi suất cân bằng không phải là lãi suất đảm bảo cân đối giữa nguồn vốn và sử dụng vốn của ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Lãi suất cân bằng là lãi suất mà tại đó cung quỹ cho vay bằng cầu quỹ cho vay.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Lãi suất của các trái phiếu kỳ hạn 1 năm, kỳ hạn 2 năm và kỳ hạn 3 năm là: 10%, 13% và 15%. Dựa vào lý thuyết dự tính, tính được lãi suất trái phiếu kỳ hạn 1 năm dự tính tại năm thứ 3 là:

a)

12%

b)

15%

c)

19%

d)

22%

24.

Dựa vào lý thuyết dự tính, tính được lãi suất trái phiếu kỳ hạn 1 năm dự tính tại năm thứ 3 là:

a)

12%

b)

15%

c)

19%

d)

22%

25.

Dựa vào lý thuyết dự tính, tính được lãi suất trái phiếu kỳ hạn 1 năm dự tính trong năm tới (năm 2) là:

a)

11%

b)

12%

c)

13%

d)

14%

26.

Hãy áp dụng lý thuyết môi trường ưu tiên về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất để tính toán lãi suất các công cụ nợ kỳ hạn 1 năm và kỳ hạn 3 năm. Biết rằng: mức bù kỳ hạn của công cụ nợ kỳ hạn 2 năm và 3 năm là 0,7% và 0,9%.

a)

5% và 7,4%

b)

5% và 7,2%

c)

5% và 7,6%

d)

5% và 7,8%

27.

Đường cong cấu trúc kỳ hạn của lãi suất theo lý thuyết dự tính là:

a)

Đường cong dốc lên

b)

Đường cong dốc xuống

c)

Đường cong ngang

d)

Đường cong hỗn hợp

28.

Đường cong cấu trúc kỳ hạn của lãi suất theo lý thuyết dự tính là:

a)

Đường cong dốc lên

b)

Đường cong dốc xuống

c)

Đường cong ngang

d)

Đường cong hỗn hợp

29.

Lãi suất của Trái phiếu công ty thường cao hơn lãi suất của các Trái phiếu chính quyền địa phương, Trái phiếu chính phủ, Công trái.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Lãi suất tái chiết khấu là lãi suất cho vay của Ngân hàng trung ương đối với ngân hàng thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Lãi suất thay đổi từ 10% thành 12% nghĩa là lãi suất tăng thêm bao nhiêu?

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

32.

Lãi suất thay đổi từ 10% thành 12% nghĩa là lãi suất tăng thêm bao nhiêu?

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

33.

Lãi suất thay đổi từ 8% thành 9% có nghĩa là lãi suất tăng thêm bao nhiêu điểm cơ bản?

a)

10 điểm cơ bản

b)

50 điểm cơ bản

c)

75 điểm cơ bản

d)

100 điểm cơ bản

34.

Lãi suất tín phiếu kho bạc thấp hơn lãi suất của Trái phiếu kho bạc, Trái phiếu công ty, Trái phiếu ngân hàng thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Lãi suất trái phiếu doanh nghiệp kỳ hạn 1 năm là 10%, dự tính năm tới là 13%. Lãi suất trái phiếu doanh nghiệp kỳ hạn 2 năm là 15%. Dựa vào lý thuyết môi trường ưu tiên, mức bù kỳ hạn của trái phiếu doanh nghiệp kỳ hạn 2 năm là:

a)

1,5%

b)

2,5%

c)

3,5%

d)

4,5%

36.

Lãi vay do các ngân hàng thương mại trả tạo ra nguồn thu nhập đáng kể cho ngân hàng trung ương không phải là đặc điểm của nghiệp vụ tái cấp vốn của ngân hàng trung ương.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Lạm phát cầu kéo là loại lạm phát xảy ra do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:

a)

Lạm phát xảy ra do chi phí sản xuất tăng

b)

Nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh

c)

Chính phủ tăng chi tiêu công

d)

Ngân hàng trung ương tăng cung tiền

38.

Lạm phát chi phí đẩy là loại lạm phát xảy ra do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Lạm phát xảy ra do nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh

b)

Lạm phát xảy ra do chi phí sản xuất tăng dẫn tới cung hàng hóa giảm

c)

Lạm phát xảy ra do chính phủ tăng chi tiêu công

d)

Lạm phát xảy ra do ngân hàng trung ương tăng cung tiền

39.

Lạm phát phi mã là loại lạm phát xảy ra với các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Tốc độ tăng giá nhanh chóng

b)

Mất giá trị đồng tiền

c)

Lãi suất cao

d)

Có tác dụng mở rộng tín dụng

40.

Lạm phát phi mã là loại lạm phát xảy ra với các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Tốc độ tăng giá nhanh chóng

b)

Mất giá trị đồng tiền

c)

Lãi suất cao

d)

Có tác dụng mở rộng tín dụng để kích cầu và gia tăng đầu tư

41.

Lạm phát siêu tốc là loại lạm phát xảy ra với các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Mất giá trị đồng tiền nhanh chóng

b)

Lạm phát đạt mức hai hoặc ba con số phần trăm

c)

Giá tài sản tài chính và bất động sản tăng cao

d)

Gây ra những biến động lớn trong nền kinh tế

42.

Lạm phát vừa phải là loại lạm phát xảy ra với các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Tốc độ tăng giá cả chậm rãi và có thể kiểm soát

b)

Ảnh hưởng tích cực đến nền kinh tế

c)

Hệ thống ngân hàng hạn chế mở rộng tín dụng

d)

Thường đi đôi với tăng trưởng kinh tế

43.

Linh hoạt, dễ thay đổi không phải là ưu điểm của công cụ dự trữ bắt buộc.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Loại hình ngân hàng nào có nghiệp vụ chính là tư vấn, bảo lãnh phát hành chứng khoán, mua bán, sáp nhập doanh nghiệp?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng đầu tư

d)

Ngân hàng phát triển

45.

Loại tiền giấy được sử dụng ở hầu hết các quốc gia hiện nay trên thế giới là:

a)

Tiền giấy khả hoán

b)

Tiền giấy bất khả hoán

c)

Tiền xu

d)

Tiền điện tử

46.

Loại tiền tệ được lưu thông với giá trị trao đổi cao hơn nhiều so với giá trị nội tại là:

a)

Tiền xu

b)

Tiền giấy khả hoán

c)

Tiền giấy bất khả hoán

d)

Tiền giấy

47.

Loại trái phiếu mà chính phủ Việt Nam phát hành sang Anh Quốc có mệnh giá bằng đồng bảng Anh được gọi là:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu quốc tế

c)

Trái phiếu nước ngoài

d)

Trái phiếu euro

48.

ủ Việt Nam phát hành sang Anh Quốc có mệnh giá bằng đồng bảng Anh được gọi là:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu quốc tế

c)

Trái phiếu nước ngoài

d)

Trái phiếu euro

49.

Loại trái phiếu mà chính phủ Việt Nam phát hành sang Nhật Bản có mệnh giá bằng đồng đô la Mỹ (USD) được gọi là:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu quốc tế

c)

Trái phiếu nước ngoài

d)

Trái phiếu euro

50.

Loại trái phiếu mà chính phủ Việt Nam phát hành sang Singapore có mệnh giá bằng đồng đô la Mỹ (USD) được gọi là:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu quốc tế

c)

Trái phiếu nước ngoài

d)

Trái phiếu euro

51.

Loại trái phiếu mà chính phủ Việt Nam phát hành trong nước nhằm huy động vốn bằng đồng đô la Mỹ (USD) được gọi là:

a)

Trái phiếu quốc nội

b)

Trái phiếu quốc tế

c)

Trái phiếu nước ngoài

d)

Trái phiếu euro

52.

Luôn luôn mang lại lợi nhuận cho người tham gia không phải là đặc điểm của thị trường tiền tệ / thị trường vốn / thị trường chứng khoán.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

M0 được xác định gồm:

a)

Tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng

b)

Tiền gửi thanh toán

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi kỳ hạn

54.

M1 được xác định theo công thức:

a)

M1 = (c+1)(c+r+e) x MB

b)

M1 = (c+r)(c+1+e) x MB

c)

M1 = (c+e)(c+r+1) x MB

d)

M1 = (r+e)(c+1) x MB

55.

M2 được xác định theo công thức:

a)

M2 = (1+c+t)(c+r+e) x MB

b)

M2 = (1+r+e)(c+t) x MB

c)

M2 = (1+c+e)(t+r) x MB

d)

M2 = (1+t+r)(c+e) x MB

56.

MB được xác định theo công thức nào sau đây, biết rằng r là tỷ lệ dự trữ bắt buộc, D là tiền gửi thanh toán, ER là tiền dự trữ thừa; M0 là tiền mặt ngoài ngân hàng?

a)

MB = r x D + M0 - ER

b)

MB = r x D + ER + M0

c)

MB = r x ER + D + M0

d)

MB = D + ER + M0

57.

gửi thanh toán, ER là tiền dự trữ thừa; M0 là tiền mặt ngoài ngân hàng?

a)

MB = r x D + M0 - ER

b)

MB = r x D + ER + M0

c)

MB = r x ER + D + M0

d)

MB = D + ER + M0

58.

Mô hình ngân hàng trung ương trực thuộc chính phủ được xây dựng dựa trên quan điểm:

a)

Phân quyền là tốt nhất cho phát triển kinh tế

b)

Tập trung quyền lực thì có khả năng khai thác tiềm năng để phát triển kinh tế một cách tốt nhất

c)

Chính sách tiền tệ không nên phối hợp với chính sách tài khóa

d)

Phải giữ sự độc lập hoàn toàn của ngân hàng trung ương

59.

Mô hình vị trí pháp lý nào của ngân hàng trung ương đang là xu hướng lựa chọn của các quốc gia trên thế giới ngày nay? Vì sao?

a)

Ngân hàng trung ương trực thuộc chính phủ, vì nó giúp dễ dàng kiểm soát các biến số kinh tế vĩ mô

b)

Ngân hàng trung ương trực thuộc bộ tài chính, vì nó giúp phối hợp tốt hơn với chính sách tài khóa

c)

Ngân hàng trung ương độc lập với chính phủ, vì nó có tác động tích cực đến các biến số kinh tế vĩ mô

d)

Ngân hàng trung ương trực thuộc quốc hội, vì nó đảm bảo tính minh bạch

60.

Mối tương quan giữa Lãi suất tiền gửi bình quân và Lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại là:

a)

Lãi suất cho vay bình quân < Lãi suất tiền gửi bình quân

b)

Lãi suất cho vay bình quân = Lãi suất tiền gửi bình quân

c)

Lãi suất cho vay bình quân > Lãi suất tiền gửi bình quân

d)

Không có mối tương quan

61.

Mối tương quan thông thường giữa lãi suất chiết khấu và lãi suất tái chiết khấu là:

a)

Lãi suất chiết khấu < Lãi suất tái chiết khấu

b)

Lãi suất chiết khấu = Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất chiết khấu > Lãi suất tái chiết khấu

62.

Lãi suất chiết khấu và lãi suất tái chiết khấu là:

a)

Lãi suất chiết khấu < Lãi suất tái chiết khấu

b)

Lãi suất chiết khấu = Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất chiết khấu > Lãi suất tái chiết khấu

d)

Không có mối tương quan

63.

Một trái phiếu chiết khấu có mệnh giá 10 triệu đồng, thời hạn 1 năm, lãi suất ghi trên trái phiếu là 8%/năm. Lãi suất hiệu dụng của trái phiếu này là bao nhiêu?

a)

7,5%

b)

8,0%

c)

8,5%

d)

8,7%

64.

Một trái phiếu có mệnh giá 100 triệu đồng thời hạn 10 năm với lãi suất là 12% năm. Người sở hữu trái phiếu sẽ được thanh toán tiền lãi định kỳ là bao nhiêu mỗi năm trong 10 năm và được hoàn trả số tiền theo mệnh giá vào ngày đáo hạn?

a)

10 triệu đồng

b)

11 triệu đồng

c)

12 triệu đồng

d)

13 triệu đồng

65.

Một trong các hạn chế của công cụ hạn mức tín dụng là gì?

a)

Dễ thực hiện

b)

Mang tính thị trường

c)

Mang tính mệnh lệnh hành chính

d)

Linh hoạt

66.

Một trong những đặc điểm của ODA là gì?

a)

Thời hạn vay ngắn

b)

Thời hạn vay trung bình

c)

Thời hạn vay dài

d)

Thời hạn vay không cố định

67.

Mức bù rủi ro là:

a)

Chênh lệch lãi suất giữa công cụ nợ có rủi ro và công cụ nợ phi rủi ro

b)

Chênh lệch lãi suất giữa công cụ nợ ngắn hạn và công cụ nợ dài hạn

c)

Chênh lệch lãi suất giữa công cụ nợ cố định và công cụ nợ thả nổi

d)

Chênh lệch lãi suất giữa công cụ nợ trong nước và công cụ nợ nước ngoài

68.

Mục đích của chủ thể cầu vốn khi tham gia thị trường tài chính là gì?

a)

Huy động vốn để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Huy động vốn để thực hiện các dự án đầu tư phát triển của nhà nước

c)

Huy động vốn để bù đắp thiếu hụt ngân sách

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Mức độ độc lập cao hay thấp của ngân hàng trung ương đối với chính phủ phụ thuộc vào sự chi phối của chính phủ vào yếu tố nào?

a)

Nhân sự

b)

Tài chính

c)

Điều hành chính sách tiền tệ

d)

Tất cả các yếu tố trên

70.

Mức dư nợ tối đa mà ngân hàng trung ương quy định cho các ngân hàng thương mại khi cho vay đối với nền kinh tế được gọi là gì?

a)

Hạn mức tín dụng

b)

Giới hạn cho vay

c)

Mức tín dụng tối đa

d)

Hạn mức vay vốn

71.

Mức dự trữ bắt buộc được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Loại tiền gửi và quy mô khoản tiền gửi

b)

Tỷ lệ lãi suất và kỳ hạn tiền gửi

c)

Quy mô khoản vay và loại tiền gửi

d)

Tỷ lệ lãi suất và loại hình ngân hàng

72.

Mục tiêu chính của nghiệp vụ trung gian hoa hồng của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Tăng uy tín, thu hút khách hàng, tăng tính cạnh tranh cho ngân hàng

b)

Tăng lợi nhuận trực tiếp từ hoa hồng

c)

Đảm bảo tính thanh khoản cho ngân hàng

d)

Giảm thiểu rủi ro tín dụng

73.

Mục tiêu của bên cho vay trong quan hệ tín dụng thông thường là gì?

a)

Đảm bảo tính thanh khoản

b)

Sinh lời trên đồng vốn cho vay

c)

Tăng uy tín của ngân hàng

d)

Tăng cạnh tranh trong ngành ngân hàng

74.

Năm N nền kinh tế có số liệu như sau: số nhân tiền M2 = 8, M2 = 2.000.000 tỷ đồng. Năm N+1, dự kiến tổng cung tiền theo phép đo M2 tăng thêm 500.000 tỷ đồng, giả sử số nhân tiền không đổi thì số tiền mặt ngân hàng trung ương cần phát hành thêm là bao nhiêu?

a)

50.000 tỷ đồng

b)

62.500 tỷ đồng

c)

75.000 tỷ đồng

d)

100.000 tỷ đồng

75.

sử số nhân tiền không đổi thì số tiền mặt ngân hàng trung ương cần phát hành thêm là bao nhiêu?

a)

50.000 tỷ đồng

b)

62.500 tỷ đồng

c)

75.000 tỷ đồng

d)

100.000 tỷ đồng

76.

Năm N+1, dự kiến tổng cung tiền theo phép đo M2 tăng thêm 500.000 tỷ đồng, giả sử số nhân tiền không đổi thì tổng lượng tiền cung ứng theo phép đo M2 là bao nhiêu?

a)

2,1 triệu tỷ đồng

b)

2,2 triệu tỷ đồng

c)

2,3 triệu tỷ đồng

d)

2,5 triệu tỷ đồng

77.

Năm ngân sách (năm tài khóa) luôn có độ dài bằng với năm lịch.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Năm ngân sách là quá trình lập, thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Năm tài khóa ở Việt Nam tính theo năm dương lịch và kéo dài từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 hằng năm.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nền kinh tế bị suy thoái là lý do gây ra thâm hụt ngân sách nhà nước. Loại thâm hụt này được gọi là gì?

a)

Thâm hụt cơ cấu

b)

Thâm hụt chu kỳ

c)

Thâm hụt tài chính

d)

Thâm hụt ngân sách

81.

Nếu gọi P là mức giá cả hàng hoá trong nền kinh tế, Y là tổng sản lượng, Md là tổng mức cầu tiền, tốc độ lưu thông tiền tệ được xác định bằng:

a)

(P x Y) / Md

b)

(P + Y) / Md

c)

(P x Md) / Y

d)

(Y + Md) / P

82.

Nếu mọi người kỳ vọng tỷ suất sinh lời từ trái phiếu giảm thì cầu tiền sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng nhẹ rồi giảm

83.

Nếu mọi người kỳ vọng tỷ suất sinh lời từ trái phiếu tăng thì cầu tiền sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm nhẹ rồi tăng

84.

Nếu nền kinh tế dự tính sẽ bị giảm phát trong năm tới, thì cung cầu quỹ cho vay và lãi suất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Cung quỹ cho vay giảm, cầu quỹ cho vay tăng, lãi suất thị trường tăng

b)

Cung quỹ cho vay tăng, cầu quỹ cho vay giảm, lãi suất thị t

85.

Cung cầu quỹ cho vay và lãi suất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Cung quỹ cho vay giảm, cầu quỹ cho vay tăng, lãi suất thị trường tăng

b)

Cung quỹ cho vay tăng, cầu quỹ cho vay giảm, lãi suất thị trường giảm

c)

Cung quỹ cho vay giảm, cầu quỹ cho vay giảm, lãi suất thị trường tăng

d)

Cung quỹ cho vay tăng, cầu quỹ cho vay tăng, lãi suất thị trường giảm

86.

Nếu ngân hàng thương mại e ngại rủi ro lãi suất, ngân hàng thương mại nên:

a)

Huy động tiền gửi với lãi suất cố định và cho vay với lãi suất thả nổi

b)

Huy động tiền gửi với lãi suất thả nổi và cho vay với lãi suất cố định

c)

Huy động tiền gửi với lãi suất cố định và cho vay với lãi suất cố định

d)

Huy động tiền gửi với lãi suất thả nổi và cho vay với lãi suất thả nổi

87.

Nếu thu nhập danh nghĩa của nền kinh tế là 2000 tỷ USD, tốc độ lưu thông tiền tệ là 20 thì mức cầu tiền là:

a)

100 tỷ USD

b)

200 tỷ USD

c)

300 tỷ USD

d)

400 tỷ USD

88.

Nếu tổng lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế là 500.000 tỷ đồng và thu nhập danh nghĩa của nền kinh tế là 3 triệu tỷ đồng thì tốc độ lưu thông tiền tệ là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

89.

Ngân hàng bắt đầu phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Bắt đầu thời kỳ phục hưng (TK 15)

d)

Thời kỳ hiện đại

90.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện nay được tổ chức theo mô hình:

a)

Ngân hàng trung ương trực thuộc chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương độc lập

c)

Ngân hàng trung ương phối hợp với bộ tài chính

d)

Ngân hàng trung ương trực thuộc quốc hội

91.

Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB) là cơ quan trực tiếp tổ chức thực hiện các nghiệp vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng quốc tế

c)

Tín dụng ngân hàng trung ương

d)

Tín dụng nhà nước

92.

Ngân hàng thương mại có thể tạo bút tệ thông qua cơ chế nào?

a)

Cho vay bằng chuyển khoản và thanh toán bằng tiền mặt

b)

Cho vay bằng tiền mặt và thanh toán bằng chuyển khoản

c)

Cho vay bằng chuyển khoản và thanh toán bằng chuyển khoản

d)

Cho vay bằng tiền mặt và thanh toán bằng tiền mặt

93.

Ngân hàng thương mại có thể vay vốn tại ngân hàng trung ương thông qua hình thức nào?

a)

Vay tín dụng

b)

Vay ngắn hạn

c)

Tái cấp vốn

d)

Vay dài hạn

94.

Ngân hàng thương mại được phân loại thành: ngân hàng chuyên doanh, ngân hàng kinh doanh tổng hợp và ngân hàng đa năng. Cách phân loại này dựa trên tiêu chí nào?

a)

Tính chất sở hữu

b)

Mục tiêu hoạt động

c)

Phạm vi hoạt động

d)

Quy mô vốn

95.

Ngân hàng thương mại được phân loại thành: ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng thương mại nước ngoài. Cách phân loại này dựa trên tiêu chí nào?

a)

Tính chất sở hữu

b)

Mục tiêu hoạt động

c)

Phạm vi hoạt động

d)

Quy mô vốn

96.

Ngân hàng thương mại là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật nhằm mục tiêu gì?

a)

An toàn

b)

Lợi nhuận

c)

Phát triển bền vững

d)

Ổn định

97.

Ngân hàng thương mại nhận được khoản tiền gửi ban đầu là 1.000 tỷ đồng, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là r = 5%. Lượng tiền gửi tạo thêm tối đa là bao nhiêu?

a)

18.000 tỷ đồng

b)

19.000 tỷ đồng

c)

20

98.

Ngân hàng thương mại nhận được khoản tiền gửi ban đầu là 1.000 tỷ đồng, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là r = 5%. Lượng tiền gửi tạo thêm tối đa là bao nhiêu?

a)

18.000 tỷ đồng

b)

19.000 tỷ đồng

c)

20.000 tỷ đồng

d)

21.000 tỷ đồng

99.

Ngân hàng thương mại nhận được khoản tiền gửi ban đầu là 1.000 tỷ đồng, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là r = 5%, tỷ lệ dự trữ thừa là e = 10%, tỷ lệ cho vay và thanh toán bằng tiền mặt là c = 20%. Lượng tiền gửi tạo thêm là bao nhiêu?

a)

1.857 tỷ đồng

b)

1.900 tỷ đồng

c)

2.000 tỷ đồng

d)

2.100 tỷ đồng

100.

Ngân hàng thương mại trả nợ vay cho ngân hàng trung ương sẽ tác động làm:

a)

R giảm; MB tăng

b)

R giảm; MB giảm

c)

R tăng; MB giảm

d)

R tăng; MB tăng

101.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở cho ngân hàng thương mại làm gì?

a)

Tăng dự trữ ngân hàng thương mại và giảm cung tiền

b)

Giảm dự trữ ngân hàng thương mại và tăng cung tiền

c)

Giảm dự trữ ngân hàng thương mại và giảm cung tiền

d)

Tăng dự trữ ngân hàng thương mại và tăng cung tiền

102.

Ngân hàng trung ương có chức năng gì?

a)

Kiểm soát chính sách tài khóa

b)

Phát hành tiền và làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Quản lý tài sản của chính phủ

d)

Điều hành chính sách tiền tệ

103.

Ngân hàng trung ương có thể mở tài khoản, nhận tiền gửi và quản lý các khoản tiền gửi của các ngân hàng trung gian; trung gian thanh toán và cấp tín dụng cho các ngân hàng trung gian. Đây là chức năng gì của ngân hàng trung ương?

a)

Ngân hàng của chính phủ

b)

Ngân hàng của người dân

c)

Ngân hàng của ngân hàng

d)

Ngân hàng của doanh nghiệp

104.

Ngân hàng trung ương không có chức năng gì?

a)

Phát hành tiền

b)

Điều hành ch

105.

Ngân hàng trung ương không có chức năng gì?

a)

Phát hành tiền

b)

Điều hành chính sách tiền tệ

c)

Kiểm soát chính sách tài khóa

d)

Làm trung gian thanh toán

106.

Ngân hàng trung ương không thể lựa chọn cùng một lúc hai chỉ tiêu nào làm mục tiêu trung gian?

a)

Tổng cung tiền và lãi suất thị trường

b)

Tổng cung tiền và tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất thị trường và tỷ lệ lạm phát

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng trưởng GDP

107.

Ngân hàng trung ương là cơ quan độc quyền phát hành tiền và thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng nhằm đảm bảo điều gì?

a)

An toàn hoạt động hệ thống ngân hàng

b)

Ổn định giá trị tiền tệ

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

Ngân hàng trung ương mở tài khoản cho các chủ thể nào?

a)

Tổ chức tín dụng và doanh nghiệp

b)

Tổ chức tín dụng và kho bạc nhà nước

c)

Doanh nghiệp và cá nhân

d)

Chính phủ và doanh nghiệp

109.

Ngân hàng trung ương tái cấp vốn đối với các ngân hàng trung gian khi muốn thực hiện chính sách gì?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

110.

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc có thể gây khó khăn về gì đối với một ngân hàng có dự trữ thừa thấp?

a)

Khả năng thanh khoản

b)

Khả năng sinh lời

c)

Khả năng quản lý

d)

Khả năng phát triển