NEW
Font size
WorksheetsBài 10: BÌNH ĐẲNG GIỚI TRONG CÁC LĨNH VỰC
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Bình đắng giới được hiểu là
A. nam, nữ có vị trí, vài trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình và hưởng thụ như nhau về thành quả.
B. nam, nữ có vị trí, vài trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình và nam được hưởng thụ thành quả nhiều hơn nữ.
C. nam, nữ có vị trí, vài trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình và nữ được hưởng thụ thành quả nhiều hơn nam.
D. nam, nữ có vị trí, vài trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình và hưởng thụ như nhau về thành quả trong mọi hoàn cảnh.
Nội dung nào sau đây sai khi nói về bình đẳng giới?
A. Nam, nữ có vị trí, vài trò ngang nhau.
B. Nam, nữ được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình.
C. Nam, nữ được hưởng thụ như nhau về thành quả của sự phát triển.
D. Chỉ có nam được tạo điều kiện và cơ hội để phát huy năng lực của mình.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về bình đẳng giới?
A. Nam, nữ có vị trí, vài trò ngang nhau.
B. Nữ được tạo điều kiện và cơ hội phát huy năng lực của mình nhiều hơn nam.
C. Nam được hưởng thụ như nhau về thành quả của sự phát triển nhiều hơn nữ.
D. Nam được tạo điều kiện và cơ hội để phát huy năng lực của mình.
Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị?
A. Nam, nữ bình đẳng trong tham gia quản lí nhà nước,
B. Nam, nữ bình đẳng trong tham gia hoạt động xã hội,
C. Nam, nữ bình đẳng trong tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử vào cơ quan, tổ chức ..
D. Nam được tạo điều kiện và cơ hội để phát huy năng lực của mình.
Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị?
A. Nam, nữ bình đẳng trong tham gia quản lí nhà nước, tham gia hoạt động xã hội, tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử vào cơ quan, tổ chức.
B. Nam được tín nhiệm hơn trong việc tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân.
C. Nữ được tín nhiệm hơn trong việc tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân.
D. Nam được tạo điều kiện và cơ hội để phát huy năng lực của mình.
Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế được hiểu là
A. nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất
B. chỉ nam giới mới được thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất
C. chỉ nữ giới mới có thể thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất
D. nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất
Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất…
B. chỉ nam giới mới được thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất…
C. chỉ nữ giới mới có thể thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất…
D. nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất…
Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế KHÔNG thể hiện ở nội dung nào sau đây ?
A. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập doanh nghiệp,
B. tiến hành hoạt động sản xuất
C. quản lí doanh nghiệp
D. chỉ nam giới mới có thể quản lý doanh nghiệp
Bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động được hiểu là
A. nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng, được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
B. nam được bình đẳng nữ về tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng.
C. nữ bình đẳng hơn nam về tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng.
D. ưu tiên tuyển dung lao động nam hơn lao động nữ.
Quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động trong tất cả các ngành nghề.
B. Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nam vào làm việc hơn lao động nữ.
C. Lao động nữ được hưởng chế độ khám thai, nghỉ hậu sản.
D. Trong quá trình lao động, lao động nữ được đi muộn hơn và về sớm hơn để lo công việc gia đình.
Bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo KHÔNG được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Nam, nữ bình đẳng về độ tuổi đi học, đào tạo, bồi dưỡng.
B. Nam, nữ bình đẳng trong việc lựa chọn ngành, nghề học tập, đào tạo.
C. Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo.
D. Nữ giới mới được đi học đại học.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện ý nghĩa của bình đẳng giới trong đời sống xã hội?
A. Đảm bảo công bằng và nhân văn cho mọi thành viên trong xã hội.
B. Đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của nam và nữ trong mọi lĩnh vực.
C. Đảm bảo quyền lợi và cơ hội cho các giới tính khác nhau.
D. Đảm bảo giới hạn về quyền lợi của nữ trong mọi lĩnh vực.
Bình đẳng giới là việc nam, nữ có vị trí, vai trò ngang nhau, được tạo điều kiện và cơ hội
A. có công việc ổn định.
B. phát huy được năng lực của mình.
C. phát huy được tài năng như nhau.
D. phát triển được bản sắc riêng.
Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục?
A. Đảm bảo nam, nữ có cơ hội như nhau trong học tập và đào tạo.
B. Quy định tuổi đào tạo, tuổi tuyển sinh khác nhau giữa nam và nữ.
C. Nữ cán bộ mang theo con nhỏ khi tham gia đào tạo được hỗ trợ theo quy định.
D. Việc tiếp cận, hưởng thụ chính sách về nghiệp vụ bình đẳng giữa nam và nữ.
Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?
A. Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm.
B. Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp.
C. Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế.
D. Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc.
