Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC K49

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình tổng quát của một quá trình xử lí thông tin là?

a)

Xuất ® Xử lý ® Nhập       

b)

Xử lý ® Xuất ® Nhập

c)

Nhập ® Xử lý ® Xuất   

d)

Xử lý ® Nhập ® Xuất

2.

Các thiết bị nhập thông dụng nhất hiện nay cho hệ thống máy tính là?

     

a)

Máy quét ảnh, bàn phím, máy in

b)

Bàn phím, chuột, máy quét ảnh

c)

Bàn phím, chuột, máy chiếu       

d)

Bàn phím, chuột, màn hình         

3.

Các thiết bị ra thông dụng nhất hiện nay cho hệ thống máy tính là?

a)

Máy in, ổ mềm, usb      

b)

Máy in, chuột, bàn phím

c)

Màn hình, máy chiếu, ổ cứng.  

d)

Màn hình, máy in, máy chiếu

4.

Máy tính xử lý nhanh hay chậm là phụ thuộc chủ yếu vào?

a)

Central Processing Unit (CPU), RAM

b)

Hard Disk

c)

ROM và RAM

d)

Floppy Disk

5.

Đâu là tên của một phần mềm ứng dụng?

a)

Linux

b)

Dos  

c)

Window      

d)

MS- Excel    

6.

Phần mềm nào không phải là phần mềm mã nguồn mở?

a)

Firefox

b)

Unikey       

c)

Windows    

d)

Linux   

7.

Trình tự tăng dần theo đơn vị đo thông tin là?

              

a)

Bit® Byte® KB® MB® GB     

b)

Bit® MB®Byte®GB® KB   

c)

Bit®MB® Byte®KB® GB

d)

Bit® Byte®GB® MB®KB

8.

1 GB bằng?

a)

1020 MB.     

b)

1024 MB.    

c)

1000 MB.    

d)

1010 MB.

9.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm tiện ích.    

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm hệ thống.

d)

Phân mềm đa dụng

10.

Trong Windows, để tạo một thư mục mới, ta nhấn chuột phải tại vị trí trống trên ổ đĩa, sau đó chọn lệnh nào?

a)

New- Folder

b)

New- Shortcut

c)

New- Bitmap image      

d)

New- Textdocument

11.

Phần mở rộng của tệp tin Microsoft Word là:

a)

XLSX

b)

DOCX    

c)

PPTX    

d)

MP3

12.

Trong hệ điều hành Windows, ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục?

a)

~, “, ? , @, #, $    

b)

*, /, \, <, >

c)

- (,)

d)

@, 1, %      

13.

Trong hệ điều hành Windows, để đóng cửa sổ, dùng tổ hợp 2 phím nào?

a)

Ctrl + F4  

b)

Ctrl + C    

c)

Alt + F4

d)

Alt + C

14.

Trong Windows, để chọn các tập tin hoặc thư mục không liền kề nhau trong danh sách ta thực hiện?

a)

giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục.

b)

giữ phím Shift  và nháy chuột vào từng mục.

c)

giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục.

d)

giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục.

15.

Muốn khôi phục lại đối tượng đã chọn trong Recycle Bin, ta nhấn chuột phải, sau đó chọn lệnh?

a)

Properites

b)

Cut

c)

Delete

d)

Restore     

16.

Unikey là phần mềm tiện ích gì?

a)

Nén và giải nén dữ liệu

b)

Thiết kế bản vẽ

c)

Nén và giải nén dữ liệu

d)

Hỗ trợ gõ tiếng việt

17.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl –N có công dụng gì?

a)

Mở tệp văn bản đã có trên ổ đĩa

b)

Lưu tệp văn bản.

c)

Xóa tệp văn bản

d)

Tạo tệp văn bản mới   

18.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl – S có công dụng gì?

a)

Tạo tệp văn bản mới        

b)

Mở tệp văn bản đã có trên ổ đĩa

c)

Xóa tệp văn bản

d)

Lưu tệp văn bản.

19.

Trong Microsoft Word, ta nhấn F12 để?

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Lưu văn bản với một tên khác.

c)

Tạo tệp văn bản mới  

d)

Mở tệp văn bản đã có trên ổ đĩa  

20.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl – O có công dụng gì?

a)

Mở một văn bản đã có.

b)

Lưu văn bản vào đĩa.

c)

Mở một văn bản mới.    

d)

Đóng văn bản đang mở.  

21.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?

a)

Alt+End

b)

Shift+End   

c)

Ctrl+End    

d)

Ctrl+Alt+End

22.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A    

c)

Ctrl + F     

d)

Alt + F

23.

Trong Microsoft Word, để sao chép một đoạn văn bản, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + F      

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + C     

d)

Ctrl + E

24.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + V có công dụng gì?

a)

sao chép một đoạn văn bản.

b)

dán một đoạn văn bản từ Clipboard.

c)

cắt một đoạn văn bản.

d)

cắt và sao chép một đoạn văn bản.  

25.

Font chữ tiếng Việt nào sử dụng phổ biến hiện nay?

a)

Times new Roman      

b)

VNI times

c)

Vn TimeH

d)

Vn Times   

26.

Trong Microsoft Word, để in đậm các kí tự đã chọn, ấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + U      

c)

Ctrl + B    

d)

Ctrl + I   

27.

Trong Microsoft Word, để gạch chân các kí tự đã chọn, ấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + U    

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + I      

d)

Ctrl + B      

28.

Trong Microsoft Word, để in nghiêng các kí tự đã chọn, ấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + I  

c)

Ctrl + U     

d)

Ctrl + B   

29.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + J có công dụng gì?

a)

Căn lề phải

b)

Căn lề giữa   

c)

Căn đều 2 bên

d)

Căn lề trái

30.

Trong Microsoft Word, biểu tượng   có chức năng gì?

a)

Căn lề trái  

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề phải

d)

Căn đều 2 bên

31.

Trong Microsoft Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Tools - Symbol      

b)

Format - Symbol

c)

Insert - Symbol  

d)

View - Symbol

32.

Trong Microsoft Word, để chèn số trang vào văn bản đang soạn thảo, ta thực hiện?

a)

Page Layout - Page Numbers    

b)

Insert - Page Numbers

c)

Format - Page Numbers

d)

View - Page Numbers      

33.

Trong Microsoft Word, để chèn ảnh vào văn bản đang soạn thảo, ta thực hiện?

a)

Page Layout - Picture      

b)

Format - Picture

c)

Insert - Picture

d)

View - Picture       

34.

Trong word, biểu tượng Format Painter  có chức năng gì?

a)

Canh lề văn bản         

b)

Mở văn bản đã có

c)

Sao chép định dạng văn bản  

d)

Sao chép nội dung văn bản         

35.

Khi thao tác với bảng biểu, nhấn phím Tab là thực hiện?

a)

Di chuyển con trỏ xuống dòng.

b)

Chuyển đổi giữa chế độ gõ tiếng việt và tiếng anh.

c)

Chuyển đổi từ chế độ gõ chèn sang gõ đè.

d)

Di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng.

36.

Trong Microsoft Word, để bật/tắt chỉ số trên (ví dụ: m3) ta thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =          

c)

Click chọn biểu tượng Supscipt trong nhóm Font  

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + A

37.

Trong Microsoft Word, hộp thoại Page Setup có chức năng gì?

a)

Định dạng bảng biểu

b)

Định dạng đoạn văn  

c)

Định dạng chữ

d)

Định dạng trang văn bản  

38.

Trong Microsoft Word, khi ta ấn Ctrl – P, cửa sổ hộp thoại nào xuất hiện giúp ta in văn bản?

a)

Hộp thoại Page setup

b)

Hộp thoại Paragrap       

c)

Hộp thoại Page background       

d)

Hộp thoại Print     

39.

Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

Shift + Ctrl + Home

b)

Ctrl + Home    

c)

Shift + Home

d)

Alt + Home   

40.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tương đối?

a)

B1:D10  

b)

B$1$:D$10$

c)

$B1:$D10  

d)

$B$1:$D$10

41.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B$1$:D$10$

b)

$B$1:$D$10

c)

$B1:$D10     

d)

B$1: D$10

42.

Trong Microsoft Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô D6 thì tại ô D6 sẽ có công thức là?

a)

E7*F7/100

b)

E6*F6/100       

c)

B6*C6/100     

d)

E2*C2/100

43.

Trong Microsoft Excel, biểu tượng   (Increase Decimal) có ý nghĩa .... cho vùng dữ liệu số được chọn?

a)

Định dạng số theo kiểu phân lớp

b)

Làm tròn số và lấy 2 số lẻ thập phân         

c)

Giảm số chữ số thập phân sau dấu phẩy

d)

Tăng số chữ số thập phân sau dấu phẩy

44.

Trong Microsoft Excel, thao tác nhấn chuột phải vào hàng hoặc cột đã đánh dấu sau đó chọn Insert để thực hiện?

a)

thay đổi kích thước hàng, cột

b)

xóa hàng hoặc cột.

c)

ẩn hàng hoặc cột.      

d)

chèn thêm hàng hoặc cột.  

45.

Trong Microsoft Excel, để đổi tên trang tính (WorkSheet) ta nhấn chuột phải vào trang tính cần đổi tên và chọn?

a)

Move or Copy

b)

Insert.  

c)

Rename.      

d)

Delete.

46.

Trong Microsoft Excel, để thêm một trang tính (WorkSheet) ta nhấn chuột phải vào trang tính tại vị trí cần thêm và chọn?

a)

Insert.    

b)

Rename.     

c)

Delete.

d)

Move or Copy

47.

Trong Microsoft Excel, để chọn toàn bộ trang tính ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + B         

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + C     

d)

Ctrl + A     

48.

Để nhập công thức hoặc hàm cho một ô trong Excel, trước hết ta phải nhập?

              

a)

Dấu hai chấm (:)      

b)

Dấu đô la ($)

c)

Dấu bằng (=)        

d)

Dấu chấm hỏi (?)   

49.

Trong Microsoft Excel, để sửa dữ liệu trong một ô mà không cần nhập lại, ta thực hiện?

               

a)

Nhấn chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F12

b)

Nhấn chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F2

c)

Nhấn chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F4

d)

Nhấn chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F10

50.

Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả?

a)

0

b)

#VALUE!     

c)

5

d)

#DIV/0!

51.

Để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng?

a)

=SUM(A1:A7)

b)

=SUM(A1-A7)  

c)

=SUM(A1):SUM(A7)         

d)

=SUM(A1);SUM(A7)   

52.

Trong Microsoft Excel, biểu thức =SUM(9,1,MAX(3,5,7)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

13

b)

17

c)

15

d)

19

53.

Trong Microsoft Excel , thẻ Border trong hộp thoại Format Cells có tác dụng gì?

a)

Tô màu nền cho vùng ô đã chọn

b)

Chỉnh màu cho chữ

c)

Tạo khung viền cho vùng ô đã chọn          

d)

Chỉnh Font chữ cho đoạn văn   

54.

Trong  Microsoft Excel, thẻ Margins trong hộp thoại Page setup có tác dụng gì?

a)

Chỉnh cỡ giấy khi in     

b)

Chỉnh hướng giấy in    

c)

Tạo khung viền trang in

d)

 Căn chỉnh lề trang in     

55.

Trong Microsoft PowerPoint, nhấn tổ hợp phím Ctrl+M là thực hiện?

a)

Lưu tệp trình diễn

b)

Đóng tệp trình diễn        

c)

Chèn thêm một slide mới

d)

Mở mới một tệp trình diễn        

56.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn xóa slide ta thực hiện?

a)

Nhấn chuột phải vào Slide chọn New Slide.     

b)

Nhấn chuột phải vào Slide chọn Hide Slide.

c)

Nhấn chuột phải vào Slide chọn Copy.        

d)

Nhấn chuột phải vào Slide chọn Delete Slide.

57.

Trong Microsoft PowerPoint, khi ta chọn   Add Animation là để?

a)

ạo thêm hiệu ứng cho đối tượng trong slide     

b)

Tạo mẫu nền cho Slide

c)

Chèn hình ảnh hoặc âm thanh vào Slide    

d)

Tạo hiệu ứng chuyển động cho Slide

58.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng ta chọn trong nhóm hiệu ứng nào?

a)

Motion Paths

b)

Exit

c)

Emphasis

d)

Entrance

59.

Trong MS PowerPoint, để hiệu ứng đang chọn hoạt động cùng với hiệu ứng trước đó ta chọn thuộc tính?

              

a)

After Previous

b)

On Click    

c)

With Previous     

d)

Delay

60.

Trong MS PowerPoint, để hiệu ứng đang chọn hoạt động sau khi hiệu ứng trước đó thực hiện xong ta chọn thuộc tính?

        

a)

Delay

b)

On Click

c)

With Previous    

d)

After Previous  

61.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo chuyển động cho nền Slide ta lựa trọn trong thẻ?

a)

Design    

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

62.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo mẫu nền cho Slide ta lựa trọn trong thẻ?

a)

Transitions

b)

Animations      

c)

Slide Show

d)

Design    

63.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng ta lựa trọn trong thẻ?

a)

Transitions

b)

Animations

c)

Slide Show

d)

Design      

64.

Trong Microsoft PowerPoint, hộp thoại Animation Panel có chức năng gì?

a)

Quản lý hiệu ứng

b)

Quản lý thời gian

c)

Quản lý mẫu nền

d)

Quản lý Slide

65.

Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu Slide ta nhấn phím?

a)

F5

b)

Home      

c)

Esc

d)

Tab     

66.

Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu Slide hiện hành (đang chọn) ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Shift + F1   

b)

Shift + F3   

c)

Shift + F5

d)

Shift + F7

67.

Trong Microsoft PowerPoint, để thoát khỏi chế độ trình chiếu ta nhấn phím?

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home     

d)

F5

68.

Trong cửa sổ Print, để in nhiều slide trên cùng một trang giấy, ta lựa chọn chế độ?

a)

Note page  

b)

Slide    

c)

Handouts  

d)

Outline

69.

Khái niệm Internet được hiểu là?

a)

Hệ thống máy tính quốc gia

b)

Hệ thống địa chỉ mail

c)

Hệ thống máy tính trong cùng 1 cơ quan

d)

Hệ thống mạng máy tính toàn cầu

70.

Trên Internet, website tìm kiếm phổ biến nhất là?

            

a)

Yahoo        

b)

Google   

c)

Panvietnam   

d)

Bing

71.

Trong các phần mềm sau đâu là trình duyệt Web?

a)

Microsoft Word    

b)

Unikey

c)

Internet Explorer    

d)

Winrar

72.

Để sử dụng các dịch vụ Email của Google, bạn cần thực hiện?

c. Đăng ký tài khoản Gmail trên Internet

d. Đăng kí thông qua người đại diện của nhà cung cấp

a)

Đăng ký tài khoản Gmail trên Internet

b)

Đăng kí thông qua người đại diện của nhà cung cấp

73.

Địa chỉ Email như thế nào là hợp lệ?

a)

<Tên_người_dùng>@<Tên_miền>

b)

<Tên_người_dùng>.<Tên_miền>

74.

Trang Web Youtube là gì?

a)

Trang Web chia sẻ video    

b)

Thư điện tử

c)

Đọc tin tức

d)

Mạng xã hội

75.

Để đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin trên mạng hành động nào sau đây là đúng?

a)

Không được thay đổi mật khẩu các loại tài khoản

b)

Không truy cập vào các trang Web không rõ nguồn gốc

c)

Không được Update phần mềm diệt Virus

76.

Khi chia sẻ thông tin trên mạng, hành động nào sau đây là đảm bảo an toàn?

a)

Chia sẻ các thông tin gây sốc

b)

Chia sẻ các thông tin chính xác có chọn lọc

c)

Chia sẻ các thông tin khi không rõ tính pháp lý

d)

Chia sẻ các thông tin về các loại tài khoản

77.

Mô hình tổng quát của một quá trình xử lí thông tin là?

a)

Xuất ® Xử lý ® Nhập       

b)

Xử lý ® Xuất ® Nhập

c)

Nhập ® Xử lý ® Xuất   

d)

Xử lý ® Nhập ® Xuất