NEW
Font size
Worksheetsbài 14 lớp 5
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
"Lập trình viên" là gì?
プログラマー
けんきゅうしゃ
かいしゃいん
まんがか
"Nhà nghiên cứu" là gì?
プログラマー
けんきゅうしゃ
かいしゃいん
まんがか
"Nhân viên công ty" là gì?
プログラマー
けんきゅうしゃ
かいしゃいん
まんがか
"Họa sĩ truyện tranh" là gì?
プログラマー
けんきゅうしゃ
かいしゃいん
まんがか
かしゅ
ca sĩ
giáo viên
hướng dẫn viên
kỹ sư
エンジニア
ca sĩ
giáo viên
hướng dẫn viên
kỹ sư
先生
ca sĩ
giáo viên
hướng dẫn viên
kỹ sư
ガイド
ca sĩ
giáo viên
hướng dẫn viên
kỹ sư
Hãy điền trợ từ còn thiếu vào chỗ trống:
「しょうらい、いしゃ___なりたいです。」
が
に
と
は
Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
「しょうらい、____になりたいですか。」
どう
何
どこ
しょうらい
"Quân nhân, người lính" là gì?
ぐん人
かんごし
けいさつかん
うんてんしゅ
"Y tá" là gì?
ぐん人
かんごし
けいさつかん
うんてんしゅ
"Cảnh sát" là gì?
ぐん人
かんごし
けいさつかん
うんてんしゅ
"Tài xế" là gì?
ぐん人
かんごし
けいさつかん
うんてんしゅ
のうか
nông dân
diễn viên
người mẫu
vũ công
はいゆう
nông dân
diễn viên
người mẫu
vũ công
モデル
nông dân
diễn viên
người mẫu
vũ công
ダンサー
nông dân
diễn viên
người mẫu
vũ công
"Tuyển thủ" là gì?
せんしゅ
いしゃ
きかい
じっけん
"Bác sĩ" là gì?
せんしゅ
いしゃ
きかい
じっけん
"Máy móc" là gì?
せんしゅ
いしゃ
きかい
じっけん
"Thí nghiệm" là gì?
せんしゅ
いしゃ
きかい
じっけん
"Công việc" là gì?
しごと
文化
くに
しょうらい
"Văn hóa" là gì?
しごと
文化
くに
しょうらい
"Đất nước" là gì?
しごと
文化
くに
しょうらい
"Tương lai" là gì?
しごと
文化
くに
しょうらい
Phi công
こうむういん
ぎんこういん
パティシエ
パイロット
Thợ làm bánh
こうむういん
ぎんこういん
パティシエ
パイロット
Nhân viên ngân hàng
こうむういん
ぎんこういん
パティシエ
パイロット
Công chức, viên chức
こうむういん
ぎんこういん
パティシエ
パイロット
Hãy dịch câu sau sang tiếng Nhật:
“Vì trẻ con thích.”
子どもをすきですから。
子どもがすきです。
子どもをすきです。
子どもがすきですから。
