Font size
WorksheetsCâu hỏi về Hydrocarbon
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là
3-methylbut-1-yne.
3-methylbut-1-ene.
2-methylbut-3-ene.
2-methylbut-3-yne.
Alkyne dưới đây có tên gọi là
3-methylpent-2-yne.
2-methylhex-4-yne.
4-methylhex-2-yne.
3-methylhex-4-yne.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Methane.
Butane.
Propene.
Ethane.
Cho phản ứng: CH3C≡CH + H2O. Sản phẩm chính của phản ứng trên là
CH3CH2CH=O.
CH3COCH3.
CH2=C(CH3)OH.
HOCH=CHCH3.
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O. Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CHOH.
CH3CH=O.
CH2=CH2.
CH3OCH3.
Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là
CH3CBr2CBr2CH3.
CH3CHBrCHBrCH3.
CH3CH2CHBrCBr3.
CHBr2CBr2CH2CH3.
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Cracking alkane.
Tách H2 từ ethane.
Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar).
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Ethylene
Methane
Benzene
Propyne
Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
but-2-yne.
propyne.
acetylene.
but-1-yne.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
CHCl=CHCl.
CH3CH2CH=C(CH3)CH3.
CH3CH=CHCH3.
CH3CH2CH=CHCH3.
Cho alkene có công thức: Tên gọi của alkene trên là
cis-but-2-ene.
trans-but-2-ene.
but-2-ene.
cis-pent-2-ene.
Cho hai bình hóa chất mất nhãn chứa ethylene và ethane. Có thể nhận biết các hóa chất trong mỗi bình bằng chất nào?
dung dịch NaCl.
quỳ tím.
dung dịch nước bromine.
dung dịch Na2SO4.
Cho 2 ống nghiệm đều chứng dung dịch KMnO4 loãng. Nhỏ vào ống thứ nhất vài giọt hexane, nhỏ vào ống thứ hai vài giọt hexene thì quan sát thấy hiện tượng:
Dung dịch KMnO4 trong hai ống đều nhạt màu.
Dung dịch KMnO4 trong ống thứ nhất nhạt màu, ống thứ hai không đổi màu.
Dung dịch KMnO4 trong ống thứ hai nhạt màu, ống thứ nhất không đổi màu.
Dung dịch KMnO4 trong hai ống đều không đổi màu.
Cho 2 mL ethanol (C2H5OH) vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4 mL dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hydrocarbon sinh ra trong ống nghiệm trên là
ethylene.
acetylene.
propylene.
methane.
Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, khí sinh ra có lẫn SO2 và CO2. Dùng dung dịch nào sau đây có để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinh khiết?
dd KMnO4
dd NaOH
dd Na2CO3
dd Br2
Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?
KMnO4 và NaOH
KMnO4 và quỳ tím
AgNO3/NH3
Br2 và AgNO3/NH3
Có thể phân biệt but-1-yne, but-2-yne, methane bằng hóa chất nào sau đây?
AgNO3/NH3
Br2 và quỳ tím
KMnO4 và AgNO3/NH3
HBr và Br2
But-l-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?
CH3CHBrCHBrCH3
CH3CH2CH2CH2Br
CH3CH2CHBrCH3
BrCH2CH2CH2CH2Br
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2 là
trans-2-methylbut-2-ene
2-methylbutane
2,2-dimethylpropane
butane
Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
HC≡CH
HC≡CAg
AgC≡CAg
CH2=CH2
Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
but-2-yne
propyne
acetylene
but-1-yne
Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
C2H5OH, MnO2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
