wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MNC và tỷ giá

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Liên quan đến chính MNC về khối lượng dư tiền mặt, loại tiền tệ nhưng không xác định các khoản tiền mặt này ở đâu giữa các thành viên của MNC vì rủi ro mặc định nội bộ giữa các thành viên không được xem là vấn đề

4 lines
2.

Như là một công cụ phòng ngừa rủi ro tỷ giá, Quyền chọn có các đặc điểm sau đây đối với người mua quyền chọn, NGOẠI TRỪ:

a)

Thời gian thực hiện hợp đồng xác định

b)

Quyền mua hoặc bán một lượng ngoại tệ

c)

Đại diện cho một nghĩa vụ mua hoặc bán

d)

Giá thực hiện xác định

3.

Trong chế độ song bản vị, giả sử USD được neo theo vàng ở mức 30USD/ounce, đồng franc Pháp tương ứng là 90FRF/ounce. Tỷ giá giữa đồng USD và FRF sẽ là bao nhiêu?

a)

1 USD = 3 FRF

b)

1 USD = 0.333 FRF

c)

1 FRF = 0.333 USD

d)

1 FRF = 3 USD

4.

Ngang giá sức mua tương đối nói rằng:

a)

Giữa 2 thời điểm, mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm phát của 2 đồng tiền đó (tính gần đúng).

b)

Giữa 2 thời điểm, đồng tiền nào có mức lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá.

c)

Câu (a) và (b) đúng.

d)

Giữa 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá là đồng tiền có mức lạm phát cao hơn.

5.

Bằng chứng thực nghiệm thường cho thấy doanh nghiệp chỉ phòng vệ một phần cho toàn bộ mức giá trị của doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá. Điều này được lý giải bởi:

4 lines
6.

Phòng vệ một phần cho toàn bộ mức giá trị của doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá. Điều này được lý giải bởi:

a)

Phòng vệ toàn bộ rủi ro tỷ giá khi doanh nghiệp không được hưởng lợi từ biên động tỷ giá

b)

Lựa chọn a và c đúng

c)

Chi phí cao trong giao dịch phòng vệ

d)

Giá trị doanh nghiệp nhạy cảm với rủi ro tỷ giá có thể khó ước lượng chính xác

7.

Hệ thống tiền tệ BWS là:

a)

Một hệ thống tỷ giá thả nổi có điều tiết.

b)

Một hệ thống tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh và linh hoạt trong một biên độ hẹp.

c)

Một hệ thống tỷ giá thả nổi.

d)

Một hệ thống đa tỷ giá.

8.

Nissan, nhà sản xuất xe hơi Nhật Bản, xuất khẩu phần lớn sản lượng sang Hoa Kỳ. Những biện pháp nào phù hợp để Nissan thực hiện để giảm rủi ro tiền tệ?

a)

Mua USD Kỳ hạn với số lượng USD kỳ vọng thu được

b)

Bán JPY kỳ hạn với số lượng USD kỳ vọng thu được

c)

Chỉ vay JPY để tài trợ cho hoạt động

d)

Vay USD để tài trợ cho một phần hoạt động

9.

Đoạn văn câu hỏi

a)

I và III

b)

I và II

c)

II và III

d)

I, II và III

10.

Điều sau đây KHÔNG phải là yếu tố được được xuất cho chiến lược quản lý rủi ro tỷ giá hiệu quả?

a)

Đảm bảo rằng các mục tiêu của công ty phù hợp với mục tiêu tài đa hóa giá trị cổ đông

b)

Xác định các loại rủi ro cần theo dõi

c)

Xây dựng mục tiêu quản trị rủi ro tỷ giá của công ty

d)

Tránh sử dụng các hợp đồng kỳ hạn nếu có thể

11.

Khả năng chính phủ sở tại (nước ngoài) áp đặt các quy định luật lệ dẫn đến ngừng hoạt động hoặc bị tịch thu tài sản của công ty con MNC tại đó được gọi là:

a)

Rủi ro chính trị

b)

Rủi ro tỷ giá

c)

Rủi ro tài chính

d)

Rủi ro kinh doanh

12.

Công ty Y (MNC) vay ngoại tệ Yen (JPY) khi tỷ giá là 110 JPY/USD, với lãi suất danh nghĩa 3%/năm. Nếu cuối năm tỷ giá là 120 JPY/USD, thì:

4 lines
13.

Công ty Y (MNC) vay ngoại tệ Yen (JPY) khi tỷ giá là 110 JPY/USD, với lãi suất danh nghĩa 3%/năm. Năm cuối năm tỷ giá là 120 JPY/USD, lãi suất hiệu dụng theo năm của khoản vay sẽ là:

a)

-5,58%

b)

12,09%

c)

6,36%

d)

6,09%

14.

Theo mô hình tiền tệ, lãi suất nội địa giảm:

a)

Do lạm phát kỳ vọng tăng và nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.

b)

Do lạm phát kỳ vọng giảm và nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.

c)

Do lạm phát kỳ vọng giảm và nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.

d)

Do lạm phát kỳ vọng tăng và nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.

15.

Theo các nhà kinh tế tiền tệ, cầu tiền trong nền kinh tế thuộc:

a)

Thu nhập thực

b)

Mức giá

c)

Tất cả các yếu tố trên

d)

Lãi suất

16.

Giả sử lạm phát ở Việt Nam là 3%, lạm phát của châu Âu là 6% và tỷ giá giao ngay của Euro là $2. Theo ngang giá sức mua kỳ vọng, tỷ giá giao ngay dự kiến trong 3 năm nữa là:

a)

$2.0000

b)

$2.1855

c)

$1.8349

d)

Không câu nào đúng

17.

Cấu trúc vốn của các MNCs chịu tác động bởi __

a)

Thị trường tương lai (futures) trong nước

b)

Quan hệ tổng thể giữa khu vực công và khu vực tư nhân tại chính quốc

c)

Mức cổ

18.

Để kiểm soát hoạt động đầu tư trực tiếp của giới doanh nghiệp nước ngoài, chính phủ các nước thiết lập hệ thống luật lệ quy định tập trung vào ba phương diện: cơ chế khuyến khích và hạn chế FDI, cơ chế điều tiết hoạt động FDI trong nước, và ___

a)

Vấn đề trích chuyển lợi nhuận doanh nghiệp FDI về chính quốc

b)

Trách nhiệm xã hội đối với địa phương của doanh nghiệp FDI

c)

Cơ chế giải quyết tranh chấp FDI

d)

Đóng góp của doanh nghiệp FDI vào ngân sách nhà nước

19.

Rủi ro gắn liền với dòng tiền quốc tế, NGOẠI TRỪ yếu tố nào sau đây?

a)

Rủi ro chính trị.

b)

Rủi ro do doanh nghiệp quản lý tại địa phương.

c)

Rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính.

d)

Lạm phát và rủi ro ngoại hối.

20.

Rủi ro phát sinh từ sự thay đổi của tỷ giá ảnh hưởng đến giá trị của doanh nghiệp được gọi là:

a)

Rủi ro chính trị tầm vĩ mô

b)

Rủi ro chính trị tầm vi mô

c)

Rủi ro kinh tế của tỷ giá

d)

Rủi ro chuyển đổi của tỷ giá

21.

Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) được sử dụng để thanh toán bởi các tổ chức dưới đây, ngoại trừ:

a)

Các ngân hàng trung ương của quốc gia thành viên

b)

Các tổ chức được quy định

c)

Các tập đoàn đa quốc gia

d)

Các quốc gia thành viên IMF

22.

Phân tích kỹ thuật:

a)

Không thể được sử dụng khi thị trường ngoại hối chưa đạt trạng thái thị trường hiệu quả.

b)

Tất cả đều sai

c)

Dựa trên các mô hình thống kê và kinh tế lượng.

d)

Đã được chứng minh không thể sử dụng để dự báo tỷ giá.

23.

Rủi ro kinh tế là i, ii, iii (vì chưa thanh toán nên

4 lines
24.

Rủi ro kinh tế là i, ii, iii (vì chưa thanh toán nên rủi ro tiền sẽ tăng) Rủi ro giao dịch i, iii (vì sợ ngoại tệ USD giảm giá)

a)

(i)

b)

(i), (iii), (iv)

c)

(i), (ii), (iii), (iv)

d)

(i), (iii)

25.

Nếu dòng vốn nước ngoài chảy vào Việt Nam vượt quá dòng vốn của Việt Nam chảy ra nước ngoài, thì ...........; và khi dòng vốn của Việt Nam chảy ra nước ngoài vượt quá dòng vốn nước ngoài vào Việt Nam, thì............

a)

Cán cân vãng lai thặng dư; cán cân dự trữ chính thức thặng dư

b)

Cán cân vốn và tài chính thặng dư: cán cân vốn và tài chính thâm hụt

c)

Cán cân vãng lai thặng dư; cán cân vãng lai thâm hụt

d)

Cán cân vốn và tài chính thâm hụt; cán cân vốn và tài chính thặng dư

26.

Luật lệ kế toán các nước, điển hình là MASC (FASB No52), thường đòi hỏi các MNC có trụ sở tại đây (công ty mẹ) khi lập báo cáo tài chính hợp nhất phải chuyển đổi đơn vị tiền tệ địa phương trên các báo cáo tài chính của các công ty con và đơn vị tiền tệ của công ty mẹ theo phương pháp __.

a)

Tỷ giá tính theo trọng số nhất định

b)

Tỷ giá bình quân

c)

Tỷ giá quá khứ

d)

Tỷ giá hiện hành

27.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG giải thích cho hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài:

a)

Công ty đầu tư trực tiếp nước ngoài sở hữu ưu thế vượt trội về thương hiệu, kỹ thuật, công nghệ so với công ty trong nước.

b)

Các nguồn lực sản xuất được tự do lưu chuyển.

c)

Đa dạng hóa đầu tư giảm rủi ro.

d)

Hấp dẫn bởi những thị trường quy mô lớn.

28.

MNC có thể áp dụng chiến lược kinh doanh nào sau đây để giảm thiểu rủi ro giao dịch với rủi ro tỷ giá:

a)

Lựa chọn a và b là phù hợp

b)

Quy định đồng tiền thanh toán

29.

MNC có thể áp dụng chiến lược kinh doanh nào sau đây để giảm thiểu rui ro giao dịch với rui ro tỷ giá:

a)

Lựa chọn a và b là phù hợp

b)

Quy định đồng tiền thanh toán thích hợp cho các hóa đơn mua bán

c)

Sử dụng các hợp đồng dài hạn với đối tác để cân bằng biên động tỷ giá

d)

Tổng hợp các dòng tiền ngoại tệ trong toàn hệ thống các doanh nghiệp thành viên

30.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG đúng, Quyền rút vốn đặc biệt (SDR):

a)

Là đồng tiền ghi sổ.

b)

Do IMF tạo ra năm 1970 và hiện nay không còn giá trị.

c)

Là một phương tiện thanh toán và dự trữ quốc tế.

d)

Là một 'rổ tiền tệ' của một số đồng tiền mạnh.

31.

Trong trạng thái cân bằng, nếu ngang giá lãi suất bảo hiểm và ngang giá lãi suất không có bảo hiểm cùng được duy trì, thì:

a)

Tỷ giá kỳ hạn sẽ giảm khi tỷ giá giao ngay tăng

b)

Tỷ giá kỳ hạn sẽ tương đương với tỷ giá giao ngay kỳ vọng.

c)

Lãi suất các nước sẽ bằng nhau.

d)

Tỷ lệ lạm phát các nước sẽ bằng nhau

32.

Khoản phải thu => bán hợp đồng kỳ hạn S, FP đều lấy giá thấp F = S - FP = 1.41- 0.0055 = 1.4045 1 USD = 1.41 SGD 1,5 tr USD = ? SGD 1.5x10^6 . 1,41 = 2,115,000 SGD Sau 3 tháng sẽ tiền nhận được là: 1.4045.1.5. 10^6 = 2,106,750 SGD

a)

SGD 2,116,500

b)

SGD 2,112,000

c)

SGD 2,106,750

d)

SGD 2,122,500

33.

Đoạn văn câu hỏi

a)

Tăng cầu đô la bằng cách mua vào đô la

b)

Giảm xuất khẩu ròng của quốc gia

c)

Tăng cung đô la bằng cách bán ra đô la

d)

Từ bỏ việc duy trì tỷ giá mục tiêu

34.

Trái phiếu nào sau đây không được tìm thấy ở thị trường trái phiếu nước ngoài?

a)

Trái phiếu Samurai.

b)

Trái phiếu Shogun.

c)

Trái phiếu Yankee.

d)

Trái phiếu đô thị.

35.

1000,000.( 1+3.5%/2) = 1,01

4 lines
36.

o sau đây không được tìm thấy ở thị trường trái phiếu nước ngoài?

a)

Trái phiếu Samurai.

b)

Trái phiếu Shogun.

c)

Trái phiếu Yankee.

d)

Trái phiếu đô thị.

37.

1000,000.( 1+3.5%/2) = 1,017,500 USD

a)

USD 1,025,000

b)

USD 1,017,500

c)

USD 1,015,500

d)

USD 1,035,000

38.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài là:

a)

Hoạt động đầu tư mua các chứng khoán như trái phiếu và cổ phiếu công ty nước ngoài

b)

Hoạt động đầu tư được thực hiện bằng nguồn vốn ODA

c)

Hoạt động đầu tư ngắn hạn như gửi tiền ngắn hạn và mua các công cụ trên thị trường tiền tệ ở nước ngoài

d)

Hoạt động đầu tư mang lại cho nhà đầu tư quyền kiểm soát các dự án hoặc công ty ở nước ngoài

39.

Trái phiếu định giá bằng franc Thụy Sĩ, được phát hành tại Thụy Sĩ bởi một công ty của Pháp được gọi là:

a)

Eurobonds.

b)

Trái phiếu phát hành châu Âu gốc (EOI)

c)

Trái phiếu nước ngoài.

d)

Lưu ký trái phiếu Mỹ (ADBs)

40.

Để sử dụng các nhân tố sản xuất của nước ngoài, các doanh nghiệp quốc tế phải thiết lập những máy sản xuất tại thị trường mới do là:

a)

Nơi có quy trình sản xuất rõ ràng

b)

Nơi có vị trí địa lý gần hội sở chính

c)

Nơi có thể xuất khẩu sản phẩm sang các thị trường khác

d)

Nơi có chi phí sản xuất thấp

41.

Từ góc nhìn của công ty mẹ (MNC), ba yếu tố thuế then chốt cần phải quan tâm đánh giá trong hoạt động kinh doanh và đầu tư quốc tế bao gồm: biểu thuế áp dụng tại quốc gia nhận vốn đầu tư (sở tại), thỏa thuận đánh thuế giữa quốc gia nơi với chính quốc của MNC, và __

a)

Cách xác định thu nhập chịu thuế

b)

Thời điểm kết chuyển thu nhập nước ngoài về chính quốc

c)

Mối quan hệ giữa MNC với chính phủ nước ngoài

d)

Môi trường kinh doanh nước ngoài

42.

Cách xác định thu nhập chịu thuế

a)

Cách xác định thu nhập chịu thuế

b)

Thời điểm kết chuyển thu nhập nước ngoài về chính quộc

c)

Mối quan hệ giữa MNC với chính phủ nước ngoài

d)

Môi trường kinh doanh nước ngoài

43.

Động cơ đầu tư FDI của các công ty KHÔNG bao gồm:

a)

Thiết lập công ty con ở quốc gia chi phí sản xuất cao

b)

Câu (a), (b), (c) đều đúng.

c)

Đa dạng hóa đầu tư để giảm rủi ro

d)

Thiết lập công ty con ở các thị trường nơi có lợi nhuận cao

44.

Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh doanh quốc tế, lỗ phát sinh từ sự thay đổi tỷ giá xảy ra khi:

a)

Các khoản phải thu nhỏ hơn các khoản phải trả

b)

Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu

c)

Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải trả

d)

Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu

45.

Sử dụng mô hình cung cầu ngoại tệ, với các yếu tố khác không đổi, hãy cho biết nếu Cục dự trữ liên bang FED tăng lãi suất USD thì:

a)

Cầu USD tăng, EUR tăng giá.

b)

Cung USD tăng; EUR tăng giá.

c)

Cầu USD tăng, EUR giảm giá.

d)

Cung USD tăng, EUR giảm giá.

46.

Phòng vệ đối xứng thường được thực hiện bằng __; trong khi phòng vệ không đối xứng thường được thực hiện bằng ___.

a)

Các hợp đồng quyền chọn; các hợp đồng kỳ hạn và tương lai

b)

Các hợp đồng kỳ hạn và tương lai; các hợp đồng quyền chọn

c)

Các hợp đồng quyền chọn bán; các hợp đồng quyền chọn mua

d)

Các hợp đồng kỳ hạn; các hợp đồng tương lai

47.

Một công ty của FED mong đợi sẽ nhận được ₤100,000 sau 120 ngày. Nếu công ty muốn giảm thiểu rủi ro tỷ giá, công ty này sẽ ___.

a)

Bán kỳ hạn GBP 120 ngày

b)

Mua GBP giao ngay sau 120 ngày

c)

Bán GBP giao ngay sau 120 ngày

d)

Mua kỳ hạn GBP 120 ngày

48.

Trong các yếu tố sau, yếu tố

4 lines
49.

u nên phải bán kỳ hạn GBP 120 ngày.

a)

Bán kỳ hạn GBP 120 ngày

b)

Mua GBP giao ngay sau 120 ngày

c)

Bán GBP giao ngay sau 120 ngày

d)

Mua kỳ hạn GBP 120 ngày

50.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không liên quan đến hệ thống tiền tệ Bretton Woods:

a)

Sự ra đời của SDR (quyền rút vốn đặc biệt).

b)

Sự hình thành IMF.

c)

Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn.

d)

USD được chuyển đổi không hạn chế với vàng theo tỷ lệ 35 USD /ounce vàng.

51.

Theo lý thuyết ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, nếu USD có điểm kỳ hạn gia tăng so với EUR thì:

a)

USD có mức lãi suất cao hơn EUR

b)

Mức lãi suất của hai đồng tiền như nhau

c)

EUR có mức lãi suất cao hơn USD

d)

Câu (a), (b), (c) đều sai.

52.

Khi MNC kỳ vọng ngoại tệ (nước nhận đầu tư) sẽ lên giá, quyết định tài chính ngắn hạn của MNC nên là __

a)

Giảm khoản phải thu, và giảm khoản phải trả tại nước đang nhận đầu tư

b)

Tăng tồn kho vật tư thành phẩm, và tăng khoản phải trả tại nước đang nhận đầu tư

c)

Tăng khoản phải thu, và giảm khoản phải trả tại nước đang nhận đầu tư

d)

Tăng khoản phải thu, và tăng khoản phải trả tại nước đang nhận đầu tư

53.

Dưới hệ thống bản vị vàng cổ điển, nền kinh tế vĩ mô của quốc gia có cán cân thương mại bị THÂM HỤT có thể trải qua các biến động sau:

a)

Lạm phát gia tăng

b)

Cung tiền tăng và sản xuất đình trệ

c)

Cung tiền giảm và thất nghiệp gia tăng

d)

Cung tiền tăng và thất nghiệp gia tăng.

54.

Dưới hệ thống Bản vị vàng cổ điển, nền kinh tế vĩ mô của quốc gia có cán cân thương mại THẶNG DƯ có thể trải qua biến động sau:

a)

Lạm phát gia tăng.

b)

Cung tiền tăng và thất nghiệp gia tăng

c)

Cung tiền giảm và thất nghiệp gia tăng.

d)

Cung tiền tăng và sản xuất đình trệ.

55.

Tỷ giá giao ngay của đô la Canada là $0.76 và tỷ giá kỳ hạn 180 ngày là

4 lines
56.

Tỷ giá giao ngay của đô la Canada là $0.76 và tỷ giá kỳ hạn 180 ngày là $0.74. Chênh lệch giữa hai tỷ giá này có nghĩa là:

a)

1 yên = ... đồng => 1 đô la Ca = $ 0.76 => đồng đô la là USD, đồng yên là Ca

b)

S1 < So => đồng đô la (USD) tăng giá, đồng yên (Ca) giảm giá

c)

Nước nào có lạm phát cao hơn thì giảm giá đồng tiền nước đó

d)

=> đồng Ca bị giảm giá => lãi suất nước Ca đang cao hơn Mỹ

57.

Phương pháp dự báo nào sau đây sử dụng tỷ giá kỳ hạn làm tỷ giá giao ngay dự báo trong tương lai:

a)

Phương pháp dự báo dựa vào thị trường.

b)

Phương pháp dự báo kỹ thuật.

c)

Phương pháp dự báo cơ bản.

d)

Không có phương pháp nào.

58.

Phương pháp dự báo nào sau đây sử dụng tỷ giá giao ngay HÔM NAY làm tỷ giá giao ngay dự báo trong tương lai:

a)

Phương pháp dự báo kỹ thuật.

b)

Phương pháp dự báo dựa vào thị trường.

c)

Không có phương pháp nào.

d)

Phương pháp dự báo cơ bản.

59.

Đồng đôla Mỹ thường dẫn dắt:

a)

Thất nghiệp cao và lạm phát thấp ở Mỹ

b)

Thất nghiệp thấp và lạm phát cao ở Mỹ

c)

Thất nghiệp thấp và lạm phát thấp ở Mỹ

d)

Thất nghiệp cao và lạm phát cao ở Mỹ

60.

Học thuyết ngang giá sức mua cho rằng:

a)

Lãi suất và lạm phát là ngang nhau

b)

Tỷ giá hối đoái sẽ điều chỉnh để phản ánh những thay đổi trong mức giá của hai quốc gia

c)

Lạm phát giữa 2 quốc gia không có mối quan hệ

61.

Những đầu tư kỳ vọng mức lãi suất nước ngoài lẽ nào __________ so với chính họ có thể sẽ cung cấp tín dụng tại các thị trường nước ngoài; và mong đợi mức lãi suất nước ngoài lẽ nào ___________ so với chính họ có thể sẽ vay ở thị trường nước ngoài.

a)

Cao; thấp

b)

Cao; cao

c)

Thấp; thấp

d)

Thấp; cao

62.

Theo mô hình tiền tệ, lãi suất nội địa tăng:

a)

Do lạm phát kỳ vọng tăng và nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.

b)

Do lạm phát kỳ vọng tăng và nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.

c)

Do lạm phát kỳ vọng giảm và nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.

d)

Do lạm phát kỳ vọng giảm và nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.

63.

Rủi ro dựa trên mức độ mà giá trị của công ty sẽ thay đổi khi tỷ giá hối đoái trong tương lai thay đổi được gọi là?

a)

Rủi ro chuyển đổi

b)

Rủi ro giao dịch

c)

Rủi ro chính trị

d)

Rủi ro kinh tế

64.

Tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá:

a)

Hàm ý rằng ngân hàng trung ương không thể kiểm soát đồng thời giá cả và tỷ giá.

b)

Nâng cao tầm quan trọng của tài sản tài chính trong quá trình điều tiết cán cân thanh toán.

c)

Tập trung vào tầm quan trọng của cán cân vãng lai

d)

Cho rằng sự biến động của tỷ giá là cơ chế tự điều tiết

65.

Phát biểu nào sau đây là SAI về tác động của kinh doanh chênh lệch lãi suất (CIA) trong trường hợp vay ngoại tệ, đầu tư nội tệ:

a)

Lãi suất nội tệ giảm.

b)

Lãi suất ngoại tệ tăng.

c)

Ngoại tệ giảm giá trên thị trường kỳ hạn.

d)

Nội tệ tăng giá trên thị trường giao ngay.

66.

Doanh nghiệp Brazil xuất khẩu hàng trị giá 4 triệu EUR sang

4 lines
67.

Doanh nghiệp Brazil xuất khẩu hàng trị giá 4 triệu EUR sang châu Âu với thời hạn trả chậm 4 tháng. Tỷ giá kỳ hạn BRL/EUR hiện có từ ngân hàng là: 2,5242 cho 2 tháng, 2,6713 cho 3 tháng, 2,7513 cho 4 tháng, và 2,8940 cho 6 tháng. Xác định dòng tiền kỳ vọng khi đáo hạn nếu phòng vệ rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng kỳ hạn.

a)

11.005.200 BRL

b)

11.576.000 BRL

c)

10.685.200 BRL

d)

10.096.800 BRL

68.

"Nghịch lý Triffin" (Triffin dilemma) nói về:

a)

Khả năng phá giá của các đồng tiền dưới hệ thống Bretton Woods, một nguyên nhân dễ gây ra bất ổn cho hệ thống.

b)

Nhược điểm của cơ chế tạo thanh khoản dưới hệ thống Bretton Woods, một trong những lý do dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống.

c)

Sự cứng nhắc của giá vàng dưới hệ thống Bretton Woods trong điều kiện lạm phát kinh tế Mỹ diễn ra hàng năm.

d)

Vấn đề vận hành của cơ chế lưu thông giá - tiền dưới hệ thống bản vị vàng cổ điển.

69.

Giả thuyết lạm phát trong nước tăng cao hơn so với lạm phát ở nước ngoài. Điều này sẽ có tác động thế nào đến cung ngoại tệ, cầu ngoại tệ và tỷ giá (diễn biến trực tiếp) trên thị trường ngoại hối?

a)

Cung giảm, cầu không thay đổi và tỷ giá giảm

b)

Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá giảm

c)

Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá tăng

d)

Cung giảm, cầu tăng và tỷ giá tăng

70.

Việc quản lý vật tư thành phẩm tồn kho của các MNCs ___

a)

Chỉ cần quan tâm tác động của các yếu tố kinh tế, bởi vì đây là tài sản lưu động và rất ít bị ảnh hưởng bởi các yếu tố chính trị

b)

Phải xử lý rất nhiều yếu tố, bao hàm biến động tỷ giá, thuế quan, rào cản phi thuế quan, và cá

71.

Khi thị trường tài chính quốc tế mở cửa không hoàn toàn thì:

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

Bất kỳ chênh lệch nào khi sử dụng vốn xuyên biên giới có thể đa dạng hóa để loại trừ

c)

Chênh lệch rủi ro hệ thống trong chi phí sử dụng vốn có thể tồn tại ở các quốc gia khác nhau

d)

Bất cứ chênh lệch nào trong chi phí sử dụng vốn có thể tồn tại ở các quốc gia khác nhau do chênh lệch rủi ro không hệ thống

72.

Nguyên nhân khủng hoảng nợ quốc tế của các nước Mỹ Latinh thập niên 80 là:

a)

Lãi suất tăng cao làm tăng gánh nặng của các quốc gia nợ

b)

Các ngân hàng quốc tế cho chính phủ các nước đang phát triển vay quá nhiều

c)

Vỡ nợ thị trường Eurocurrency

d)

Chính phủ các nước tăng thuế quá nhanh

73.

Bằng chứng thực nghiệm thường cho thấy thực hành phòng vệ rủi ro tỷ giá thường gặp ở các doanh nghiệp quy mô lớn, điển hình là các MNCs, hơn là các doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ. Yếu tố nào sau đây giải thích hiện tượng trên:

a)

Lựa chọn b và c đúng

b)

Việc phòng vệ đòi hỏi phải hao tốn nhiều chi phí để thiết lập hệ thống quản lý tập trung nhằm theo dõi và phải hợp hoạt động tổng thể doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ thường kinh doanh nội địa nên không gặp vấn đề rủi ro tỷ giá.

d)

Việc phòng vệ bằng cách sử dụng c

74.

Nguồn tài trợ chiếm tỷ trọng nhiều nhất mà các công ty trên khắp thế giới sử dụng là:

a)

Nguồn tài trợ ngắn hạn bên ngoài

b)

Nguồn tiền mặt trong nội bộ công ty

c)

Phát hành nợ

d)

Phát hành cổ phần mới

75.

Cách nào sau đây KHÔNG phải là cách tiếp cận tích cực để đối phó với rủi ro chính trị:

a)

Liên doanh với các ngân hàng địa phương.

b)

Hạn chế cấp phép hoặc bằng sáng chế theo thỏa thuận quốc tế.

c)

Tìm nguồn cung ứng tại quốc gia nhận đầu tư.

d)

Không thay thế các thiết bị máy móc tại quốc gia nhận đầu tư.

76.

Theo tiếp cận tiền tệ, trong chế độ tỷ giá linh hoạt, giả sử các yếu tố khác không đổi, giá hàng hóa nước ngoài TĂNG lên:

a)

Cán cân thanh toán của nền kinh tế thặng dư.

b)

Giá trong nước tăng theo.

c)

Cán cân thanh toán của nền kinh tế thâm hụt.

d)

Nội tệ giảm giá.

77.

Theo tiếp cận tiền tệ, trong chế độ tỷ giá linh hoạt, giá hàng hóa nước ngoài GIẢM xuống:

a)

Cán cân thanh toán của nền kinh tế thặng dư.

b)

Giá trong nước tăng theo.

c)

Nội tệ giảm giá.

d)

Cán cân thanh toán của nền kinh tế thâm hụt.

78.

Dưới hệ thống tỷ giá hối đoái cố định, một quốc gia có tỷ lệ lạm phát tương đối cao hơn so với nước có quan hệ mậu dịch với nó thì:

a)

Cán cân thanh toán quốc tế sẽ thâm hụt vì giá cả hàng hóa của nó trở nên đắt đỏ hơn.

b)

Cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sẽ gia tăng.

c)

Làm tăng áp lực lên đồng nội tệ.

d)

Câu (a) và (b) đúng.

79.

Dưới hệ thống tỷ giá hối đoái cố định, một quốc gia có tỷ lệ lạm phát tương đối cao hơn so với nước có quan hệ mậu dịch với nó thì:

a)

Cán cân thanh toán quốc tế sẽ thâm hụt vì giá cả hàng hóa của nó trở nên đắt đỏ hơn.

b)

Làm tăng áp lực lên đồng nội tệ.

c)

Cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sẽ gia tăng.

d)

Câu (a) và (b) đúng.

80.

Nếu M áp đặt các những biện pháp hạn chế lên nhập khẩu xe hơi, điều gì sẽ xảy ra cho FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài tại M?

a)

Câu (a), (b), (c) đều sai.

b)

FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài tăng.

c)

FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài giảm.

d)

FDI của các nhà sản xuất xe hơi nước ngoài không bị ảnh hưởng.

81.

Hiện tượng dollar hóa thể hiện dưới hình thức nào?

a)

Câu (a) (b) (c) đều đúng.

b)

Dollar hóa phương tiện thanh toán thể hiện qua mức độ sử dụng ngoại tệ trong thanh toán chiếm tỷ lệ cao.

c)

Dollar hóa định giá, niêm yết giá thể hiện qua việc niêm yết, quảng cáo, định giá bằng ngoại tệ.

d)

Dollar hóa thay thế tài sản thể hiện qua tỷ lệ tiền gởi ngoại tệ trên tổng phương tiện thanh toán M2 hơn 30%.

82.

Công ty Việt Nam phải thanh toán tiền hàng nhập khẩu 5 triệu USD cho công ty M trong 90 ngày. Giải pháp phòng ngừa rủi ro phù hợp cho rủi ro giao dịch này của công ty là.......

a)

Mua quyền chọn bán kỳ hạn 90 ngày

b)

Mua quyền chọn mua kỳ hạn 90 ngày

c)

Bán quyền chọn bán kỳ hạn 90 ngày

d)

Bán quyền chọn mua kỳ hạn 90 ngày

83.

Chênh lệch lãi suất vay và cho vay của Eurocurrency................lãi suất nội địa của đồng tiền tương ứng:

a)

Chính xác bằng

b)

B

84.

Chênh lệch lãi suất vay và cho vay của Eurocurrency................lãi suất nội địa của đồng tiền tương ứng:

a)

Chính xác bằng

b)

Bằng

c)

Lớn hơn

d)

Nhỏ hơn

85.

Rủi ro phát sinh do sự thay đổi tỷ giá tác động đến giá trị quy đổi và nội tệ của các khoản mục trên báo cáo tài chính ghi chép theo ngoại tệ được gọi là:

a)

Rủi ro chuyển đổi của tỷ giá

b)

Rủi ro chính trị tầm vĩ mô

c)

Rủi ro kinh tế của tỷ giá

d)

Rủi ro chính trị tầm vi mô

86.

Dollar hóa gây tác động tiêu cực cho nền kinh tế, NGOẠI TRỪ:

a)

Giảm chi phí giao dịch ngoại hối.

b)

Làm mất đi chức năng là người cho vay cuối cùng của ngân hàng trung ương.

c)

Giảm hiệu quả điều hành của chính sách tiền tệ.

d)

Chính sách tiền tệ phụ thuộc vào quốc gia khác.

87.

Dollar hóa đem lại tác động tích cực, ngoại trừ:

a)

Tăng tính chủ động cho hoạch định điều hành chính sách kinh tế vĩ mô.

b)

Tăng cường khả năng hội nhập quốc tế.

c)

Thúc đẩy thương mại và đầu tư.

d)

Giảm chi phí giao dịch.

88.

Phát biểu nào sau đây đúng về tác động của CIA theo hướng vay ngoại tệ đầu tư nội tệ (CIA hướng nội)? Do vay đồng ngoại tệ nên cầu đồng ngoại tệ tăng => i* tăng

a)

Làm lãi suất nội địa tăng

b)

Làm tỷ giá giao ngay giảm

c)

Làm tỷ giá kỳ hạn tăng

d)

Làm lãi suất nước ngoài tăng

89.

Khi doanh nghiệp quốc tế ở trạng thái trường ròng với ngoại tệ, doanh nghiệp sẽ thực hiện.......ngoại tệ kỳ hạn

a)

Bán

b)

Mua

c)

Vay

d)

Cho vay