wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÝ 10

Total questions: 52

Worksheet time: 4hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Có hai lực đồng qui tại 1 điểm có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực

a)

25N

b)

15N

c)

2N

d)

1N

2.

Công thức tính công của lực có dạng tổng quát là ...

a)

A=F.d.cosθA=F.d.\cos\theta

b)

A=FdA=\frac{F}{d}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

3.

Công thức tính công suất của vật là ...

a)

p=F.S.cosαp=F.S.\cos\alpha

b)

p=Fvp=\frac{F}{v}

c)

p=A.tp=A.t

d)

p=At=F.vp=\frac{A}{t}=F.v

4.

Khi dùng Tua-vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

a)

một ngẫu lực. 

b)

cặp lực cân bằng.   

c)

cặp lực bằng nhau.

d)

cặp lực trực đối.

5.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

để xác định cánh tay đòn

d)

đặc trưng cho tác dụng cân bằng vật của lực

6.

Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức momen lực?

a)

M=FdM=\frac{F}{d}

b)

M=F.dM=F.d

c)

M=dFM=\frac{d}{F}

d)

M=F2.d2M=F^2.d^2

7.

Momen lực có đơn vị là

a)

N.m

b)

N/m

c)

N.m2

d)

N.m/s

8.

Để có momen của 1 vật có trục quay cố định 10 N.m thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20 cm (Viết số)

(a)  

9.

Chọn đáp án đúng. Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

d)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

10.

Cho hai lực F1 và F2 đồng quy. Điều kiện nào sau đây để độ lớn hợp lực của hai lực bằng tổng của F1 + F2?

a)

Hai lực song song ngược chiều

b)

Hai lực vuông góc nhau

c)

Hai lực hợp với nhau góc 60 độ

d)

Hai lực song song cùng chiều

11.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi

d)

vật đứng yên

12.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

cùng phương, cùng chiều

b)

cùng phương, ngược chiều

c)

vuông góc với nhau

d)

hợp với nhau một góc khác không

13.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

19 N

b)

15 N

c)

3 N

d)

2 N

14.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N hợp nhau góc 900 , độ lớn của hợp lực là:

a)

15 N.

b)

22N

c)

3N

d)

21N

15.

Chọn phát biểu đúng. Tổng hợp lực là:

a)

Là phân tích nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống như các lực ấy.

b)

Là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy.

c)

Là phân tích các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy.

d)

Là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng các lực có tác dụng giống hệt các lực ấy.

16.

Ngẫu lực là hai lực song song

a)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

b)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

c)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

d)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

17.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu "...." để được phát biểu đúng về quy tắc momen lực.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ........ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các..... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

hợp lực.  

b)

moment lực.  

c)

trọng lực

d)

phản lực.

18.

Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm.

a)

50 (N).

b)

200 (N).

c)

0.5 (N)

d)

20 (N

19.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

A. Mã lực (HP).

b)

B. Oát (kW.h).

c)

C. Oát (W)

d)

D. Kilôoat (kW)

20.

Công cơ học là đại lượng

a)

A. véctơ, có giá trị dương, âm, hoặc = 0

b)

B. luôn dương.

c)

C. không âm.

d)

D. vô hướng, có giá trị dương, âm, hoặc = 0

21.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 72km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

72000N

b)

5. 103N

c)

2. 104N

d)

720N

22.

Một người nâng đều một vật có khối lượng 2,6 kg lên độ cao 4 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là

a)

A. 260 J.

b)

B. 104 J.

c)

C. 605 J.

d)

D. 300 J

23.

Lực có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là

a)

A. 100 J.

b)

B. 1 J.

c)

C. 1 kJ.

d)

D. 1000 kJ.

24.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Mômen của ngẫu lực có độ lớn bằng:

a)

A. M = 0,6 N.m.

b)

B. M = 600 N.m.

c)

C. M = 6 N.m.

d)

D. M = 60 N.m.

25.

Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn ngang bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 370, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 15 m là

a)

1198 J.

b)

9003 J.

c)

1500 J.

d)

5550 J.

26.

Một ô tô có công suất của động cơ là 200kW đang chạy trên đường với vận tốc 72 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

10 103 N.

b)

5. 103N.

c)

2. 104 N.

d)

720 N.

27.

Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

a)

Cách thùng ngô 30cm, chịu lực 500N.

b)

 Cách thùng ngô 40cm, chịu lực 500N.

c)

Cách thùng ngô 50 cm, chịu lực 500N.

d)

Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500N.

28.

Hợp lực của hai lực song song, cùng chiều là:

a)

F1F2=F  ;   F1F2=d1d2F_1-F_2=F\ \ ;\ \ \ \frac{F_1}{F_2}=\frac{d_1}{d_2}  

b)

F1F2=F  ;    F1F2=d2d1F_1-F_2=F\ \ ;\ \ \ \ \frac{F_1}{F_2}=\frac{d_2}{d_1}  

c)

F1+F2=F ;    F1F2=d1d2F_1+F_2=F\ ;\ \ \ \ \frac{F_1}{F_2}=\frac{d_1}{d_2}  

d)

F1+F2=F ;    F1F2=d2d1F_1+F_2=F\ ;\ \ \ \ \frac{F_1}{F_2}=\frac{d_2}{d_1}  

29.

Một người gánh một thùng ngô nặng 200 N và một thùng gạo nặng 300 N bằng một đòn gánh có khối lượng không đáng kể. Đòn gánh tác dụng lên vai người một lực bằng bao nhiêu?

a)

200 N

b)

250 N

c)

500 N

d)

700 N

30.

Một lực có độ lớn 30N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 40cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

1200 N. m

b)

200N/ m

c)

12 N. m

d)

2 N./m

31.

Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 40 N.m thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 25cm.

a)

0,5 N

b)

20 N

c)

160 N

d)

200 N

32.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

a)

0,6 J.

b)

100 J. 

c)

6000 J.

d)

160 J.

33.

Đơn vị của công là

  

a)

Niutơn (N).   

b)

Jun(J)

c)

Oát (W)

d)

mã lực (HP).

34.

Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy g = 10 m/s2 . Hiệu suất của máy là

a)
30.0%
b)
60.5%
c)

53.3%

d)
75.0%
35.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có khối lượng 1200 kg lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Lấy g = 10 m/s2 . Hiệu suất của động cơ này bằng

a)
65.2%
b)

80%

c)

90%

d)
78.6%
36.

Một vật có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến.    

b)

vừa quay, vừa tịnh tiến.    

c)

chuyển động quay.

d)

nằm cân bằng.

37.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

38.

Chọn phát biểu sai? Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng

a)

lực ma sát sinh công cản.

b)

thành phần tiếp tuyến (song song) với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động.

c)

phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản.

d)

thành phần pháp tuyến (vuông góc) với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công.

39.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm gọi là

a)

Công suất

b)

Công cơ học  

c)

Năng lượng 

d)

Động năng

40.

Khi vật chuyển động đi lên mặt phẳng nghiêng dưới tác dụng của trọng lực, phản lực, lực kéo và lực ma sát thì lực sinh công phát động

a)

lực ma sát.

b)

phản lực.  

c)

trọng lực và phản lực. 

d)

lực kéo. 

41.

Khi vật chuyển động đi lên mặt phẳng nghiêng dưới tác dụng của trọng lực, phản lực, lực kéo và lực ma sát thì lực không sinh công

a)

lực kéo và lực ma sát.  

b)

phản lực.      

c)

trọng lực và phản lực.   

d)

lực ma sát và trọng lực.

42.

Đơn vị moment của lực trong hệ SI là

a)

N/m.     

b)

N.m2

c)

N.m.   

d)

N.m/s.

43.

Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng đơn vị N.m/s 

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

44.

Đơn vị của công là

a)

Jun (J).  

b)

Watt (W). 

c)

mã lực (HP).

d)

Newton (N).

45.

Đặc điểm nào dưới đây về lực tổng hợp của hai lực song song và cùng chiều là không đúng?

a)

Độ lớn của lực tổng hợp bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

b)

Lực tổng hợp cùng chiều với hai lực thành phần.

c)

Lực tổng hợp có giá nằm trong mặt phẳng chứa hai lực thành phần, chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành những đoạn tỉ lệ thuận với độ lớn hai lực ấy.

d)

Lực tổng hợp có giá nằm trong mặt phẳng chứa hai lực thành phần, chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn hai lực ấy.

46.

Một chiếc thùng gỗ khối lượng 5kg đang trượt xuống từ một con dốc nghiêng 20o so với phương ngang như Hình. Em hãy phân tích thành phần vectơ trọng lực tác dụng lên thùng gỗ theo các phương Ox và Oy. Lấy g = 10m/s2

47.

(Lưu ý: Cách ghi kết qủa như sau: a.10b.20). Dựa vào hình bên, hãy xác định độ lớn của lực tổng hợp trong hai trường hợp a và b là bao nhiêu N?

(a)  

48.

( Lưu ý: Ghi kết quả liền nhau, ví dụ: 0,50,6) Một người gánh một thùng gạo nặng 15 kg và một thùng ngô nặng 10 kg. Đòn gánh dài 1 m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào để đòn gánh nằm cân bằng. Lấy g = 10 m/s2

(a)  

49.

Trên công trường xây dựng, một người thợ sử dụng động cơ điện để kéo một khối gạch nặng 85 kg lên độ cao 10,7 m trong thời gian 23,2 s. Giả thiết khối gạch chuyển động đều. Công suất toàn phần mà động cơ sử dụng là 1500W .   Lấy g = 9,8 m/s2.

a) Tính công suất có ích để nâng khối gạch lên độ cao trên.

b) Tính hiệu suất của động cơ.

a)

a/P'=A'/t=(m.g.h)/t=(85.10,7.9,8)/23,2

=384,18 W

b/ H=PP.100=384,181500.100=25,6%H=\frac{P'}{P}.100=\frac{384,18}{1500}.100=25,6\%

b)

a/P'=A'.t=(m.g.h).t=(85.10,7.9,8).23,2

=206781 W

b/ H=PP.100=2067811500.100=137%H=\frac{P'}{P}.100=\frac{206781}{1500}.100=137\%

c)

A'=(m.g.h)=(85.10,7.9,8)/23,2

=384,18 J

b/ H=AA.100=384,181500.100=28%H=\frac{A'}{A}.100=\frac{384,18}{1500}.100=28\%

d)

A'=(m.g.h)=(85.10,7.9,8)

=384,18 W

b/ H=AA.100=89131500.100=594%H=\frac{A'}{A}.100=\frac{8913}{1500}.100=594\%

50.

(Lưu ý: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 )Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100 N, thùng gỗ trượt đi được 20 m trong 30 giây. Tìm công suất kéo của người?

(a)  

51.

(Lưu ý: Làm tròn đến hàng đơn vị )Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100 N, thùng gỗ trượt đi được 20 m trong 30 giây. Tìm công kéo của người?

(a)  

52.

Một công nhân xây dựng sử dụng ròng rọc để kéo một khối gạch nặng 45 kg lên cao 4,5 m so với mặt đất. Lực mà người công nhân kéo theo phương thẳng đứng có độ lớn 550 N. Lấy g = 10 m/s2.

a. Tính công mà người thợ đã thực hiện.

b. Tính phần công có ích dùng để kéo khối gạch.

c/ Tính hiệu suất của công nhân.

a)

Công thực hiện: A=F.d.cos0= 550.4,5= 2275 J, Công có ích: A'=m.g.h= 45.10.4,5= 2015 J,

Hiệu suất: H=AA.100%=20252275.100%=89%H=\frac{A'}{A}.100\%=\frac{2025}{2275}.100\%=89\%

b)

Công thực hiện: A=F.d.cos0= 550.4,5= 2475 J, Công có ích: A'=m.g.h= 45.10.4,5= 2025 J,

Hiệu suất: H=AA.100%=20252475.100%=81,82%H=\frac{A'}{A}.100\%=\frac{2025}{2475}.100\%=81,82\%

c)

Công thực hiện: A=F.d.cos0= 550.4,5= 2475 J, Công có ích: A'=m.g.h= 45.10.4,5= 2625 J,

Hiệu suất: H=AA.100%=24252675.100%=90%H=\frac{A'}{A}.100\%=\frac{2425}{2675}.100\%=90\%

d)

Công thực hiện: A=F.d.cos0= 550.4,5= 2475 J, Công có ích: A'=m.g.h= 45.9,8.4,5=3025 J,

Hiệu suất: H=AA.100%=20253075.100%=122,62%H=\frac{A'}{A}.100\%=\frac{2025}{3075}.100\%=122,62\%