Font size
Worksheets[HSK 1] BÀI 3 v.5 [SỐ ĐẾM + MỞ RỘNG CẤU TRÚC]
Total questions: 10
Worksheet time: 34mins
5 + 87 =
九十二
【 Jiǔ shí'èr 】
九二
【 jiǔ'èr 】
八十八
【 Bā shí bā 】
九十六
【 Jiǔ shí liù 】
Dịch:
Hai người đó là người Mỹ.
Nhắc lại cấu trúc: 这/那 /zhè, nà/ + số lượng + lượng từ + N
这两个人是美国人。
【 Zhè liǎng gè rén shì měiguó rén. 】
那两个人是美国人。
【 Nà liǎng gè rén shì měiguó rén. 】
那个人是美国人。
【 Nà gè rén shì měiguó rén. 】
那个两人是美国人。
【 Nà gè liǎng rén shì měiguó rén. 】
76 - 55 =
二十六
【 Èr shí liù 】
二十三
【 Èr shí sān 】
二十二
【 Èr shí'èr 】
二十一
【 Èr shí yī 】
Tìm các cặp tương ứng sau
三个人
【 Sān gè rén 】
五本书
【 Wǔ běn shū 】
一个老师
【 Yī gè lǎoshī 】
四个学生
【 Sì gè xuésheng 】
五个学生
【 Wǔ gè xuésheng 】
Trả lời câu hỏi (nhiều đáp án):
你妈妈是中国人吗?
【 Nǐ māma shì zhōngguó rén ma? 】
他是中国人。
【 Tā shì zhōngguó rén. 】
是,她是中国人。
【 Shì, tā shì zhōngguó rén. 】
不是,她是美国人。
【 Bù shì, tā shì měiguó rén. 】
我是越南人, 不是中国人。
【 Wǒ shì yuènán rén, bù shì zhōngguó rén. 】
这是我妈妈。
【 Zhè shì wǒ māma. 】
Dịch (nhiều đáp án):
Anh ấy là giáo viên tiếng Hán phải không?
他是汉语老师吗?
【 Tā shì hànyǔ lǎoshī ma? 】
她是汉语老师吗?
【 Tā shì hànyǔ lǎoshī ma? 】
他是汉语老师,对吗?
【 Tā shì hànyǔ lǎoshī, duì ma? 】
他是不是汉语老师?
【 Tā shì bù shì hànyǔ lǎoshī? 】
他是汉语老师,是吗?
【 Tā shì hànyǔ lǎoshī, shì ma? 】
45 + 31 =
五十九
【 Wǔ shí jiǔ 】
六十八
【 Liù shí bā 】
七十六
【 Qī shí liù 】
七十七
【 Qī shí qī 】
Dịch:
Đây là sách gì?
这是什么书?
【 Zhè shì shénme shū? 】
这是书什么?
【 Zhè shì shū shénme? 】
那是什么书?
【 Nà shì shénme shū? 】
那是书什么?
【 Nà shì shū shénme? 】
Sắp xếp lại.
Chúng tôi có ba cuốn sách tiếng Hán.
我们
wǒmen
有三
yǒu sān
本
běn
汉语
hànyǔ
书
shū
Sắp xếp câu.
Ba người kia là học sinh Trung Quốc.
Nhắc lại cấu trúc: 这/那 /zhè, nà/ + số lượng + lượng từ + N
那三
nà sān
个人
gèrén
是
shì
中国
zhōngguó
学生
xuésheng
