Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

Total questions: 20

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Công cụ xác thực dữ liệu trong bảng tính có chức năng chính là gì?

a)

A. Kiểm tra chính tả dữ liệu nhập vào

b)

B. Giới hạn giá trị và kiểu dữ liệu được nhập vào ô

c)

C. Xóa dữ liệu không hợp lệ trong bảng tính

d)

D. Tự động sửa dữ liệu nhập sai

2.

Câu 2. Trong Excel, để mở hộp thoại Data Validation, ta vào thẻ nào?

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Data

d)

D. Review

3.

Câu 3. Trong hộp thoại Data Validation, tab Settings cho phép:



a)

A. Xác định loại dữ liệu được nhập vào

b)

B. Định dạng ô theo điều kiện

c)

C. Hiển thị thông báo lỗi

d)

D. Kiểm tra chính tả dữ liệu

4.

Câu 4. Khi thiết lập xác thực dữ liệu kiểu List, dữ liệu nhập vào ô sẽ:


a)

A. Được nhập tùy ý

b)

B. Phải nằm trong danh sách xác định trước

c)


C. Phải là số nguyên

d)

D. Bị tự động thay đổi nếu sai

5.

Câu 5. Khi nhập dữ liệu không hợp lệ vào ô có thiết lập Data Validation, điều gì sẽ xảy ra?

a)

A. Excel tự động sửa lỗi

b)

B. Cửa sổ cảnh báo xuất hiện

c)

C. Không có thông báo gì xảy ra

d)


D. Ô chứa dữ liệu sẽ bị xóa

6.

Câu 6. Khi sử dụng kiểu xác thực Whole number, điều nào sau đây là đúng?



a)

A. Chỉ chấp nhận số nguyên

b)

B. Chỉ chấp nhận số thập phân

c)

C. Chỉ chấp nhận số âm

d)

D. Chỉ chấp nhận số dương

7.

Câu 7. Chức năng Input Message trong hộp thoại Data Validation có tác dụng gì?



a)

A. Hiển thị thông báo khi người dùng nhập sai dữ liệu

b)

B. Cảnh báo trước khi nhập dữ liệu vào ô

c)

C. Tự động nhập dữ liệu vào ô

d)

D. Xóa dữ liệu nếu nhập sai

8.

Câu 8. Trong Data Validation, khi chọn kiểu Decimal, điều kiện nào sau đây là đúng?



a)

A. Chỉ nhập số nguyên

b)

B. Chỉ nhập số thập phân

c)

C. Chấp nhận cả số nguyên và số thập phân

d)

D. Không chấp nhận số âm

9.

Câu 9. Khi nhập giá trị ngoài danh sách cho phép của kiểu List, Excel sẽ:



a)

A. Tự động chọn giá trị gần đúng nhất

b)

B. Hiển thị thông báo lỗi

c)

C. Không có phản hồi nào

d)

D. Chuyển đổi thành số nguyên

10.

Câu 10. Nếu muốn giới hạn ngày nhập vào trong khoảng từ 01/01/2024 đến 31/12/2024, bạn nên chọn kiểu xác thực nào?



a)

A. Whole number

b)

B. Decimal

c)

C. Date

d)

D. Text Length

11.

Câu 11. Khi nhập một số lớn hơn 1000 vào ô có xác thực dữ liệu giới hạn từ 0 đến 1000, kết quả sẽ là:



a)

A. Excel chấp nhận dữ liệu

b)

B. Excel hiển thị cảnh báo lỗi

c)

C. Dữ liệu tự động làm tròn về 1000

d)

D. Không có phản ứng gì

12.

Câu 12. Để giới hạn độ dài ký tự nhập vào ô từ 5 đến 10 ký tự, ta cần chọn loại xác thực nào?



a)

A. Whole number

b)

B. Text length

c)

C. Custom

d)

D. Date

13.

Câu 14. Khi thiết lập kiểu Custom trong Data Validation, bạn có thể:



a)

A. Tạo quy tắc kiểm tra dữ liệu bằng công thức

b)

B. Chỉ chọn dữ liệu từ danh sách có sẵn

c)

C. Chỉ giới hạn dữ liệu số nguyên

d)

D. Không sử dụng với dữ liệu chữ

14.

Câu 13. Bạn muốn nhập số điểm của học sinh nhưng chỉ trong khoảng 0 đến 10, bạn cần thiết lập như thế nào?



a)

A. Data Validation → Settings → Whole number → Between 0 and 10

b)

B. Data Validation → Settings → Decimal → Between 0 and 10

c)

C. Data Validation → Settings → List → Nhập từ 0 đến 10

d)

D. Data Validation → Settings → Date → Between 0 and 10

15.

Câu 15. Để giới hạn dữ liệu nhập vào ô B3 chỉ nhận giá trị lớn hơn giá trị trong ô A1, bạn nên chọn:



a)

A. Kiểu Whole number với điều kiện Greater than A1

b)

B. Kiểu Decimal với điều kiện Less than A1

c)

C. Kiểu List với giá trị nhập vào là A1

d)

D. Kiểu Date với điều kiện Between A1 và A2

16.

Câu 16. Trong Excel, nếu muốn chỉ cho phép nhập các giá trị "Nam" hoặc "Nữ" vào một ô, ta nên dùng loại xác thực nào?



a)

A. Whole number

b)

B. Text length

c)

C. List

d)

D. Date

17.

Câu 17. Nếu ô A1 chứa giá trị ngày tháng, điều kiện nào sau đây đảm bảo chỉ cho phép nhập ngày sau ngày hiện tại?



a)

A. Date → Between → TODAY() → 31/12/2025

b)

B. Date → Greater than → TODAY()

c)

C. Whole number → Greater than → TODAY()

d)

D. Decimal → Between → 1 → 31

18.

Câu 18: Công cụ Data Validation KHÔNG được sử dụng để giải quyết bài toán nào sau đây?

a)

A. Quản lý chi tiêu gia đình.

b)

B. Lập bảng theo dõi điểm học sinh.

c)

C. Quản lý dự án.

d)

D. Soạn thảo một văn bản

19.

Câu 19. Nếu một ô đã có thiết lập Data Validation nhưng bạn muốn xóa bỏ giới hạn nhập dữ liệu, bạn cần thực hiện bước nào?



a)

A. Chọn ô → Data Validation → Clear All

b)

B. Chọn ô → Format Cells → Reset Data Validation

c)

C. Chọn ô → Delete

d)

D. Chọn ô → Remove Formatting

20.

Câu 20. Khi nhập dữ liệu vào một ô có thiết lập Data Validation nhưng không đúng với quy tắc đã đặt, Excel sẽ:



a)

A. Tự động sửa lại dữ liệu cho đúng quy tắc

b)

B. Hiển thị cảnh báo lỗi và yêu cầu nhập lại

c)

C. Cho phép nhập dữ liệu nhưng cảnh báo sau đó

d)

D. Tự động xóa dữ liệu vừa nhập