wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA (GHK2)

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?

a)

A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.

b)

B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.

c)

C. Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

d)

D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.

2.

Câu 2. Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?


a)

A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.

d)

D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.

3.

Câu 3: Quần đảo Haoai của Hoa Kỳ có tiềm năng lớn về

a)

A. Hải sản , lâm sản

b)

B. Hải sản, khoáng sản

c)

C. Hải sản, giao thông vận tải

d)

D. Hải sản, du lịch

4.

Câu 4: Dân số LB Nga giảm là do

a)

A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

5.

Câu 5: Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm là

a)

A. Thiếu nguồn lao động.

b)

B. Dân số tăng nhanh.

c)

C. Tuổi thọ trung bình thấp.

d)

D. Tỉ lệ sinh cao.

6.

Câu 6: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là

a)

A. Dãy núi Uran.

b)

B. Sông Ôbi

c)

C. Sông Ênitxây

d)

D. Sông Vonga.

7.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía Tây của Liên Bang Nga ?

a)

A. Đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

D. Đồng bằng và đồi núi thấp.

8.

Câu 8: Liên Bang Nga có khoảng bao nhiêu dân tộc?

a)

A. 100

b)

B. 90

c)

C. 85

d)

D. 81

9.

Câu 9: Phần lãnh thổ phía đông của Liên Bang Nga không thuận lợi cho phát triển

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Rừng

c)

C. Thủy điện.

d)

D. Khai thác khoáng sản.

10.

Câu 10: So với thế giới, giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 sau:

a)

A. Hoa Kỳ.

b)

B. Đức.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Pháp.

11.

Câu 11: Vùng vành đai mặt trời của Hoa Kỳ hiện nay là:

a)

A. Vùng phía Tây và Nam

b)

B. Vùng Trung Tâm và Bắc

c)

C. Vùng phía Đông Bắc, Nam

d)

D. Dọc biên giới Canada và Bắc

12.

Câu 12: Nền kinh tế của Hoa Kỳ hiện nay có quy mô

a)

A. đứng thứ 2 sau Trung Quốc.

b)

        B. đứng đầu thế giới

c)

C. đứng thứ 2 sau Nhật Bản.

d)

D. lớn gấp nhiều lần EU.

13.

Câu 13: Ý nào sau đây không đúng về nền nông nghiệp Hoa Kì?

a)

A. Sản xuât nông nghiệp có tính chuyên môn hóa cao.

b)

B. Số lượng trang trại nông nghiệp ngày càng tăng lên.

c)

C. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh mẽ.

d)

D. Hoa Kì là nước xuât khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

14.

Câu 14: Dân số LB Nga giảm là do

a)

A. gia tăng dân số ổn định qua các thời kì.

b)

C. gia tăng dân số tự nhiên ngày càng cao

c)

B. gia tăng dân số tự nhiên giảm thấp.

d)

D. quy mô dân số Liên Bang Nga rất lớn.

15.

Câu 15: Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

A. Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

b)

B. Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.

c)

C. Có thủ đô Mátxcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm

d)

D. Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.

16.

Câu 16: Công nghiệp Liên Bang Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng Đông Âu.

b)

B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. Khu vực dãy U-ran.

d)

D. Khu vực Viễn Đông.

17.

Câu 17: Liên Bang Nga trồng nhiều lúa mì ở

a)

A. đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. Khu vực dãy U-ran.

d)

D. Khu vực Viễn Đông.

18.

Câu 18. Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

C. Luyện kim đen, điện tử - tin học.

d)

D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy

19.

Câu 19. Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là

a)

A. dầu thô và khí tự nhiên.

b)

B. máy móc và dược phẩm

c)

C. sản phẩm điện, điện tử.

d)

D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

20.

Câu 20. Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là

a)

A. dầu thô và khí tự nhiên.

b)

B. xe hơi, thiết bị viễn thông.

c)

C. kim loại quý và sắt thép.

d)

D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

21.

Câu 21. Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

A. phía Tây và ven Thái Bình Dương.

b)

B. phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

C. phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô

d)

D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

22.

Câu 22. Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

c)

C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

d)

D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng taiga

23.

Câu 23: Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Đồi núi.

b)

B. Bình nguyên

c)

C. Núi lửa

d)

D. Đồng bằng.

24.

Câu 24: Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

A. Kiu-xiu.

b)

B. Xi-cô-cư

c)

C. Hô-cai-đô.

d)

D. Hôn-su.

25.

Câu 25. Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

A. Công nghiệp điện tử.

b)

B. Công nghiệp chế tạo.

c)

C. Công nghiệp

d)

D. Công nghiệp hóa chất.

26.

Câu 26: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về dân cư Nhật Bản

a)

A. Thưa dân, gia tăng tự nhiên cao.

b)

B. Đông dân, cơ cấu dân số già.

c)

C. Phân bố đồng đều, nhiều dân tộc.

d)

D. Số dân tăng, gia tăng tự nhiên cao.

27.

Câu 27: Ngành công nghiệp Hoa Kì hiện nay có đặc điểm

a)

A. là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.

b)

B. là ngành tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì.

c)

C. tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên.

d)

D. khai thác có giá trị cao nhất trong công nghiệp.

28.

Câu 28: Quần đảo Haoai của Hoa Kỳ có tiềm năng lớn về

a)

A. Hải sản, lâm sản

b)

B. Hải sản, khoáng sản

c)

C. Hải sản, công nghiệp

d)

D. Hải sản, du lịch

29.

Câu 29: Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay:

a)

A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

c)

C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch

d)

D. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng

30.

Câu 30: Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt

a)

A. khí hậu lạnh giá.

b)

B. địa hình không thuận lợi

c)

C. là vùng nghèo khoáng sản

d)

D. đất đai kém màu mỡ.

31.

Câu 31: Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

A. Chế biến gỗ - giấy

b)

B. Điện tử - tin học.

c)

C. Đóng tàu, hóa chất.

d)

D. Dệt may, thực phẩm.

32.

Câu 32: Đất và khí hậu ở Đồng bằng Đông Âu cho phép phát triển loại cây trồng nào?

a)

A. Lúa gạo, củ cải đường

b)

B. Ngô, mía.

c)

C. Lúa mì, củ cải đường

d)

D. Lúa gạo, mía.

33.

Câu 33: Vùng nào có kinh tế lâu đời, phát triển mạnh nhất Liên Bang Nga?

a)

A. Vùng Trung tâm đất đen.

b)

B. Vùng U – ran.

c)

C. Vùng Viễn Đông.

d)

D. Vùng Trung ương.

34.

Câu 34. Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

C. Luyện kim đen, điện tử - tin học.

d)

D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

35.

Câu 35. Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là

a)

A. dầu thô và khí tự nhiên.

b)

B. máy móc và dược phẩm,

c)

C. sản phẩm điện, điện tử

d)

D. xe cộ, đá quý, chất dẻo

36.

Câu 36. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

A. Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

B. Công nghiệp luyện kim.

c)

C. Công nghiệp quốc phòng.

d)

D. Công nghiệp khai thác dầu khí.

37.

Câu 37. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là?

a)

A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

38.

Câu 38. Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp truyền thống của Liên Bang Nga?

a)

A. Chế tạo máy.

b)

B. Luyện kim đen

c)

C. Sản xuất giấy

d)

D. Điện tử

39.

Câu 39: Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

A. là vùng có nhiều thiên tai

b)

B. là vùng biển có diện tích lớn.

c)

C. nằm ở vùng vĩ độ cao.

d)

D. dòng biển nóng lạnh gặp nhau.

40.

Câu 40: Đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

a)

A. Kiu-xiu.

b)

B. Xi-cô-cư.

c)

C. Hô-cai-đô.

d)

D. Hôn-su.

41.

Câu 42: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. quy mô không lớn.

b)

B. tập trung ở miền núi.

c)

C. gia tăng tự nhiên cao.

d)

D. có cơ cấu dân số già.

42.

Câu 41. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự phân hoá theo mùa.

d)

D. Thuộc khí hậu nhiệt đới.