WorksheetsUnit 9
Total questions: 182
Worksheet time: 2hrs 1mins
exchange student
(a)
mean
(a)
immigrant
(a)
ngôn ngữ thứ nhất
(a)
ngôn ngữ chính thức
(a)
variety
(a)
sử dụng được 2 ngôn ngữ
(a)
trôi chảy, thành thạo
(a)
concentric
(a)
tra từ điển
(a)
translate (from…) into…
(a)
go over
(a)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
(a)
copy sth into
(a)
permanently
(a)
Xác định mệnh đề quan hệ trong câu sau: 'The girl who won the race is my friend.'
The girl won the race
The race is my friend
The girl is my friend
who won the race
Khi đại từ quan hệ đóng vai trò gì thì được phép loại bỏ đại từ khỏi mệnh đề quan hệ?
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
This was the hotel that we stayed in for two weeks.
có thể bỏ
không thể bỏ
She showed me the emeralds which she had brought back from South Africa.
có thể bỏ
không thể bỏ
The smartphone that costs £200 is very good.
có thể bỏ
không thể bỏ
That's the woman whose house has been broken into.
có thể bỏ
không thể bỏ
A doctor is a person who looks after people's health.
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
My new motorbike, which I paid a few thousand euros for, is not running well.
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
Choose the propper relative pronoun:
The book, ... I read, was very good
which
who
where
have
The man ....suitcase has been is at the police station
that
who
whom
whose
model
(a)
professor
(a)
linguistics
(a)
thuật ngữ
(a)
refer to
(a)
means
(a)
propose
(a)
inner
(a)
outer
(a)
tiêu chuẩn
(a)
vay, mượn
(a)
global
(a)
globalize
(a)
status
(a)
equally
(a)
Xác định mệnh đề quan hệ trong câu sau:
The smartphone which costs £200 is very good.
which costs £200
which costs £200 is very good
The smartphone which costs £200
The smartphone which
Đâu không phải đại từ quan hệ?
which
where
who
whose
He's the man who I told you about.
có thể bỏ
không thể bỏ
She was the person who saw it first.
có thể bỏ
không thể bỏ
The email that I sent didn't reach everybody.
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
The flight which we were supposed to take was cancelled.
có thể bỏ
không thể bỏ
The Thames is a river which runs through London
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
Kết hợp hai câu sử dụng đại từ quan hệ
I gave you a book. It had many pictures.
--> The book...
(a)
Kết hợp hai câu sử dụng đại từ quan hệ
You live in a town. The town is very old.
(a)
Kết hợp hai câu sử dụng đại từ quan hệ
Sue is going out with a boy. I don't like him.
(a)
require
(a)
requirement
(a)
proficient
(a)
proficiency
(a)
tiên tiến, cao cấp
(a)
truyền đi, lan ra
(a)
primary
(a)
situation
(a)
thay thế
(a)
entire
(a)
consist of
(a)
mở rộng
(a)
context
(a)
engage
(a)
một cách hiệu quả (adv)
(a)
Mệnh đề xác đinh (defining clause) có đặc điểm gì? (Chọn 2 đặc điểm đúng)
Có dấu phẩy trước đại từ quan hệ
Không có dấu phẩy trước đại từ quan hệ
Nếu bỏ mệnh đề này đi sẽ không rõ nghĩa
Mệnh đề quan hệ không xác định (Non-defining clause) có đặc điểm gì? (Chọn 3 đặc điểm đúng)
Có thể bỏ đi vì vẫn rõ nghĩa
Có dấu phẩy trước đại từ quan hệ
Không dùng that
Có thể lược bỏ đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ không xác định
Có thể dùng that
The man whose bag had been stolen was angry.
Stephen King, who is American, is a famous writer.
The village where I grew up is very small.
It is a non-defining relative clause
It is a defining relative clause
Lady Gaga, who is a well-known pop star, is only 24
It is a defining relative clause
It is a non-defining relative clause
London, which is the capital of England, is one of the largest cities in the world
Defining relative clause
Non-defining relative clause
My boss, _________ wife is French, travels to Paris regularly.
who
that
which
whose
My new coat, ________ I bought in New York, is very warm and comfortable.
who
that
which
whose
Choose the best relative clause sentence based on the following two sentences:
Jason and Carol are retiring next year. Their children just graduated from college.
Jason and Carol, whose kids just graduated from college, are retiring next year.
Jason and Carol, who are retiring next year, their kids just graduated from college.
The kids of Jason and Carol who graduated last year are retiring.
ngữ điệu
(a)
dictation
(a)
engagement
(a)
lingua franca
(a)
chất giọng
(a)
dialect
(a)
cốt lõi, trung tâm (adj)
(a)
collaborate
(a)
spell
(a)
học kỳ
(a)
dedication
(a)
có giá trị lớn
(a)
praise
(a)
nhà ngôn ngữ học
(a)
clarity
(a)
I've borrowed the book which you recommend.
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
I've brought something which would interest you.
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
We saw someone who looks like you.
Can omit
Can't omit
The picture which she has just finished is unique.
Can omit
Can't omit
The boy wrote the book. It became famous.
(a)
The boy wrote the book. You met him.
(a)
Chọn đáp án đúng
A. The boy who is interesting wrote the book.
B. The boy is interesting wrote the book.
Both A & B are correct
Chọn đáp án đúng
A. The boy wrote the book which you read.
B. The boy wrote the book you read.
Both A & B are correct
Choose the propper relative pronoun:
That is the village ... I live
which
who
where
have
The lady _______ dog ran away is offering a reward to whoever finds it.
who
whom
whose
which
"Introduce" có nghĩa là gì?
Tra cứu
Giới thiệu
Mượn
Học sinh trao đổi
"School uniform" có nghĩa là gì?
Tiếng mẹ đẻ
Đồng phục trường
Quyển sổ tay
Ngôn ngữ chính thức
"Exchange student" có nghĩa là gì?
Học sinh trao đổi
Người nhập cư
Quyển sổ tay
Sự đa dạng
"Mean" có nghĩa là gì?
Hoạt động
Chất lượng
Có nghĩa là
Dịch
"Vocabulary" có nghĩa là gì?
Từ vựng
Ngôn ngữ chính thức
Vĩnh viễn
Quan hệ
"Immigrant" có nghĩa là gì?
Người nhập cư
Trôi chảy
Cộng đồng
Dịch
"First language" có nghĩa là gì?
Tiếng mẹ đẻ
Mối quan hệ
Chất lượng
Đồng tâm
"Translate" có nghĩa là gì?
Dịch
Sổ tay
Ngôn ngữ chính thức
Tra cứu
"Fluent" có nghĩa là gì?
Trôi chảy
Người nhập cư
Sự đa dạng
Cộng đồng
"Look up" có nghĩa là gì?
Tra cứu
Vĩnh viễn
Quan hệ
Chất lượng
"Bilingual" có nghĩa là gì?
Song ngữ
Quần dài
Trôi chảy
Sổ tay
"Permanently" có nghĩa là gì?
Vĩnh viễn
Ngôn ngữ chính thức
Chất lượng
Cộng đồng
"Foreign" có nghĩa là gì?
Nước ngoài
Đồng tâm
Mối quan hệ
Học sinh trao đổi
"Borrow" có nghĩa là gì?
Mượn
Từ vựng
Tiếng mẹ đẻ
Ngôn ngữ chính thức
"Variety" có nghĩa là gì?
Sự đa dạng
Quyển sổ tay
Tiếng mẹ đẻ
Người nhập cư
"Official language" có nghĩa là gì?
Ngôn ngữ chính thức
Học sinh trao đổi
Mối quan hệ
Đồng phục trường
"Official language" có nghĩa là gì?
Ngôn ngữ chính thức
Học sinh trao đổi
Mối quan hệ
Đồng phục trường
"Notebook" có nghĩa là gì?
Quyển sổ tay
Từ vựng
Vĩnh viễn
Cộng đồng
"Community" có nghĩa là gì?
Cộng đồng
Người nhập cư
Quan hệ
Hoạt động
"Relation" có nghĩa là gì?
Mối quan hệ
Mượn
Đồng tâm
Tiếng mẹ đẻ
"Operation" có nghĩa là gì?
Hoạt động, cuộc phẫu thuật
Song ngữ
Quyển sổ tay
Sự đa dạng
"Quality" có nghĩa là gì?
Chất lượng
Trôi chảy
Đồng phục trường
Quan hệ
Charity
Sự giáo dục
Từ điển
Từ thiện
Vị trí
Clarity
Sự rõ ràng
Sự phát triển
Tiêu chuẩn
Ngôn ngữ chung
Education
Sự béo phì
Sự giáo dục
Sự thách thức
Sự tăng trưởng
Decision
Quyết định
Đề xuất
Ngôn ngữ toàn cầu
Công ty du lịch
Obesity
Giáo sư
Hiệu quả
Béo phì
Ngụ ý
Position
Vị trí
Thành lập
Cải thiện
Khen ngợi
Common language
Ngôn ngữ chính thức
Ngôn ngữ chung
Ngôn ngữ toàn cầu
Ngôn ngữ cá nhân
Effective
Tiêu chuẩn
Hiệu quả
Phức tạp
Xuất sắc
Travel agency
Công ty du lịch
Kỳ thi tuyển sinh
Ngôn ngữ học
Cung cấp
Praise
Thách thức
Đối mặt
Khen ngợi
Tăng
Linguist
Nhà ngôn ngữ học
Nhà giáo dục
Nhà khoa học
Nhà văn
Entrance exam
Kỳ thi tuyển sinh
Giáo sư
Ngôn ngữ toàn cầu
Công ty du lịch
Study further
Học lên cao
Ngụ ý
Đối mặt
Xuất sắc
Entrance exam
Kỳ thi tuyển sinh
Giáo sư
Ngôn ngữ toàn cầu
Công ty du lịch
Study further
Học lên cao
Ngụ ý
Đối mặt
Xuất sắc
Professor
Giáo sư
Từ điển
Cung cấp
Phức tạp
Standard
Sự phát triển
Tiêu chuẩn
Đối mặt
Ngôn ngữ chung
Establish
Thành lập
Đề xuất
Tăng
Hiệu quả
Refer + to:
Ngụ ý, ám chỉ
Phức tạp
Xuất sắc
Thách thức
Provide
Cung cấp
Đối mặt
Học lên cao
Vị trí
Improve
Cải thiện
Thành lập
Đề xuất
Hiệu quả
Development
Sự phát triển
Ngôn ngữ toàn cầu
Ngôn ngữ chung
Khen ngợi
Excellent
Xuất sắc
Ngụ ý
Công ty du lịch
Ngôn ngữ chính thức
Challenging
Thách thức
Béo phì
Cung cấp
Tiêu chuẩn
Face
Đối mặt
Giáo dục
Giáo sư
Vị trí
Increase
Tăng
Học lên cao
Ngôn ngữ chung
Tiêu chuẩn
Dictionary
Từ điển
Công ty du lịch
Ngôn ngữ chính thức
Ngôn ngữ chung
Recommend
Đề xuất
Ngôn ngữ học
Kỳ thi tuyển sinh
Thành lập
Official language
Ngôn ngữ chính thức
Ngôn ngữ toàn cầu
Ngôn ngữ chung
Ngôn ngữ cá nhân
Global language
Ngôn ngữ toàn cầu
Ngôn ngữ chính thức
Ngôn ngữ chung
Ngôn ngữ địa phương
Complicated
Phức tạp
Đề xuất
Cung cấp
Giáo dục
Decrease/Reduce:
tăng
giảm
giáo dục
nhập cư
The car that I bought last year is very fast.
không thể bỏ
có thể bỏ
Xác định mệnh đề quan hệ trong câu sau: 'The book that I borrowed is interesting.'
The book that
The book is interesting
that I borrowed
I borrowed is interesting
The teacher ....students are in the classroom is very kind.
whom
that
who
whose
