Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

exchange student

(a)  

2.

mean

(a)  

3.

immigrant

(a)  

4.

ngôn ngữ thứ nhất

(a)  

5.

ngôn ngữ chính thức

(a)  

6.

variety

(a)  

7.

sử dụng được 2 ngôn ngữ

(a)  

8.

trôi chảy, thành thạo

(a)  

9.

concentric

(a)  

10.

tra từ điển

(a)  

11.

translate (from…) into…

(a)  

12.

go over

(a)  

13.

học (ngôn ngữ tự nhiên)

(a)  

14.

copy sth into

(a)  

15.

permanently

(a)  

16.

Xác định mệnh đề quan hệ trong câu sau: 'The girl who won the race is my friend.'

a)

The girl won the race

b)

The race is my friend

c)

The girl is my friend

d)

who won the race

17.

Khi đại từ quan hệ đóng vai trò gì thì được phép loại bỏ đại từ khỏi mệnh đề quan hệ?

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

18.

This was the hotel that we stayed in for two weeks.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

19.

She showed me the emeralds which she had brought back from South Africa.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

20.

The smartphone that costs £200 is very good.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

21.

That's the woman whose house has been broken into.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

22.

A doctor is a person who looks after people's health.

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

23.

My new motorbike, which I paid a few thousand euros for, is not running well.

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

24.

Choose the propper relative pronoun:

The book, ... I read, was very good

a)

which

b)

who

c)

where

d)

have

25.

The man ....suitcase has been is at the police station

a)

that

b)

who

c)

whom

d)

whose

26.

model

(a)  

27.

professor

(a)  

28.

linguistics

(a)  

29.

thuật ngữ

(a)  

30.

refer to

(a)  

31.

means

(a)  

32.

propose

(a)  

33.

inner

(a)  

34.

outer

(a)  

35.

tiêu chuẩn

(a)  

36.

vay, mượn

(a)  

37.

global

(a)  

38.

globalize

(a)  

39.

status

(a)  

40.

equally

(a)  

41.

Xác định mệnh đề quan hệ trong câu sau:
The smartphone which costs £200 is very good.

a)

which costs £200

b)

which costs £200 is very good

c)

The smartphone which costs £200

d)

The smartphone which

42.

Đâu không phải đại từ quan hệ?

a)

which

b)

where

c)

who

d)

whose

43.

He's the man who I told you about.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

44.

She was the person who saw it first.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

45.

The email that I sent didn't reach everybody.

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

46.

The flight which we were supposed to take was cancelled.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

47.

The Thames is a river which runs through London

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

48.

Kết hợp hai câu sử dụng đại từ quan hệ

I gave you a book. It had many pictures.

--> The book...

(a)  

49.

Kết hợp hai câu sử dụng đại từ quan hệ

You live in a town. The town is very old.

(a)  

50.

Kết hợp hai câu sử dụng đại từ quan hệ

Sue is going out with a boy. I don't like him.

(a)  

51.

require

(a)  

52.

requirement

(a)  

53.

proficient

(a)  

54.

proficiency

(a)  

55.

tiên tiến, cao cấp

(a)  

56.

truyền đi, lan ra

(a)  

57.

primary

(a)  

58.

situation

(a)  

59.

thay thế

(a)  

60.

entire

(a)  

61.

consist of

(a)  

62.

mở rộng

(a)  

63.

context

(a)  

64.

engage

(a)  

65.

một cách hiệu quả (adv)

(a)  

66.

Mệnh đề xác đinh (defining clause) có đặc điểm gì? (Chọn 2 đặc điểm đúng)

a)

Có dấu phẩy trước đại từ quan hệ

b)

Không có dấu phẩy trước đại từ quan hệ

c)

Nếu bỏ mệnh đề này đi sẽ không rõ nghĩa

67.

Mệnh đề quan hệ không xác định (Non-defining clause) có đặc điểm gì? (Chọn 3 đặc điểm đúng)

a)

Có thể bỏ đi vì vẫn rõ nghĩa

b)

Có dấu phẩy trước đại từ quan hệ

c)

Không dùng that

d)

Có thể lược bỏ đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ không xác định

e)

Có thể dùng that

68.

The man whose bag had been stolen was angry.

a)
Defining Relative Clause.
b)
Non-definining Relative Clause.
69.

Stephen King, who is American, is a famous writer.

a)
Defining Relative Clause.
b)
Non-definining Relative Clause.
70.

The village where I grew up is very small.

a)

It is a non-defining relative clause

b)

It is a defining relative clause

71.

Lady Gaga, who is a well-known pop star, is only 24

a)

It is a defining relative clause

b)

It is a non-defining relative clause

72.

London, which is the capital of England, is one of the largest cities in the world

a)

Defining relative clause

b)

Non-defining relative clause

73.

My boss, _________ wife is French, travels to Paris regularly.

a)

who

b)

that

c)

which

d)

whose

74.

My new coat, ________ I bought in New York, is very warm and comfortable.

a)

who

b)

that

c)

which

d)

whose

75.

Choose the best relative clause sentence based on the following two sentences:


Jason and Carol are retiring next year. Their children just graduated from college.

a)

Jason and Carol, whose kids just graduated from college, are retiring next year.

b)

Jason and Carol, who are retiring next year, their kids just graduated from college.

c)

The kids of Jason and Carol who graduated last year are retiring.

76.

ngữ điệu

(a)  

77.

dictation

(a)  

78.

engagement

(a)  

79.

lingua franca

(a)  

80.

chất giọng

(a)  

81.

dialect

(a)  

82.

cốt lõi, trung tâm (adj)

(a)  

83.

collaborate

(a)  

84.

spell

(a)  

85.

học kỳ

(a)  

86.

dedication

(a)  

87.

có giá trị lớn

(a)  

88.

praise

(a)  

89.

nhà ngôn ngữ học

(a)  

90.

clarity

(a)  

91.

I've borrowed the book which you recommend.

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

92.

I've brought something which would interest you.

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

93.

We saw someone who looks like you.

a)

Can omit

b)

Can't omit

94.

The picture which she has just finished is unique.

a)

Can omit

b)

Can't omit

95.

The boy wrote the book. It became famous.

(a)  

96.

The boy wrote the book. You met him.

(a)  

97.

Chọn đáp án đúng

a)

A. The boy who is interesting wrote the book.

b)

B. The boy is interesting wrote the book.

c)

Both A & B are correct

98.

Chọn đáp án đúng

a)

A. The boy wrote the book which you read.

b)

B. The boy wrote the book you read.

c)

Both A & B are correct

99.

Choose the propper relative pronoun:

That is the village ... I live

a)

which

b)

who

c)

where

d)

have

100.

The lady _______ dog ran away is offering a reward to whoever finds it.

a)

who

b)

whom

c)

whose

d)

which

101.
bilingual (adj) /baɪˈlɪŋɡwəl/
a)
sử dụng được hai ngôn ngữ
b)
từ vựng
c)
biến thể
d)
dịch
102.
borrowed word /ˈbɒrəʊ wɜːd/
a)
từ mượn
b)
sử dụng được hai ngôn ngữ
c)
từ vựng
d)
biến thể
103.
concentric (adj) /kənˈsentrɪk/
a)
đồng tâm
b)
từ mượn
c)
sử dụng được hai ngôn ngữ
d)
từ vựng
104.
consist (v) /kənˈsɪst/
a)
bao gồm
b)
đồng tâm
c)
từ mượn
d)
sử dụng được hai ngôn ngữ
105.
copy (v) /ˈkɒpi/
a)
chép lại
b)
bao gồm
c)
đồng tâm
d)
từ mượn
106.
establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/
a)
thành lập
b)
chép lại
c)
bao gồm
d)
đồng tâm
107.
exchange student /ɪksˈtʃeɪndʒ stjuːdnt/
a)
học sinh trao đổi
b)
thành lập
c)
chép lại
d)
bao gồm
108.
Expanding Circle /ɪkˈspændɪŋ sɜːkl/
a)
vòng tròn mở rộng
b)
học sinh trao đổi
c)
thành lập
d)
chép lại
109.
first language (n) /ˌfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ thứ nhất
b)
vòng tròn mở rộng
c)
học sinh trao đổi
d)
thành lập
110.
fluent (adj) /ˈfluːənt/
a)
trôi trảy; thành thạo
b)
ngôn ngữ thứ nhất
c)
vòng tròn mở rộng
d)
học sinh trao đổi
111.
go over /ɡəʊ ˈəʊvə/
a)
ôn tập lại
b)
trôi trảy; thành thạo
c)
ngôn ngữ thứ nhất
d)
vòng tròn mở rộng
112.
immigrant (n) /ˈɪmɪɡrənt/
a)
người nhập cư
b)
ôn tập lại
c)
trôi trảy; thành thạo
d)
ngôn ngữ thứ nhất
113.
Inner Circle /ˌɪnə ˈsɜːkl/
a)
vòng tròn bên trong
b)
người nhập cư
c)
ôn tập lại
d)
trôi trảy; thành thạo
114.
look up /lʊk ʌp/
a)
tra (từ điển)
b)
vòng tròn bên trong
c)
người nhập cư
d)
ôn tập lại
115.
mean (v) /miːn/
a)
nghĩa là
b)
tra (từ điển)
c)
vòng tròn bên trong
d)
người nhập cư
116.
model (n) /ˈmɒdl/
a)
mô hình
b)
nghĩa là
c)
tra (từ điển)
d)
vòng tròn bên trong
117.
official language (n) /ˌəfɪʃl ˈlæŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ chính thức
b)
mô hình
c)
nghĩa là
d)
tra (từ điển)
118.
Outer Circle /ˌaʊtə ˈsɜːkl/
a)
vòng tròn bên ngoài
b)
ngôn ngữ chính thức
c)
mô hình
d)
nghĩa là
119.
pick up /pɪk ʌp/
a)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
b)
vòng tròn bên ngoài
c)
ngôn ngữ chính thức
d)
mô hình
120.
propose (v) /prəˈpəʊz/
a)
đề xuất
b)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
c)
vòng tròn bên ngoài
d)
ngôn ngữ chính thức
121.
second language (n) /ˌsekənd ˈlæŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ thứ hai
b)
đề xuất
c)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
d)
vòng tròn bên ngoài
122.
standard (n) /ˈstændəd/
a)
chuẩn mực
b)
ngôn ngữ thứ hai
c)
đề xuất
d)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
123.
translate (v) /trænzˈleɪt/
a)
dịch
b)
chuẩn mực
c)
ngôn ngữ thứ hai
d)
đề xuất
124.
variety (n) /vəˈraɪəti/
a)
biến thể
b)
dịch
c)
chuẩn mực
d)
ngôn ngữ thứ hai
125.
vocabulary (n) /vəˈkæbjələri/
a)
từ vựng
b)
biến thể
c)
dịch
d)
chuẩn mực
126.

"Introduce" có nghĩa là gì?

a)

Tra cứu

b)

Giới thiệu

c)

Mượn

d)

Học sinh trao đổi

127.

"School uniform" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng mẹ đẻ

b)

Đồng phục trường

c)

Quyển sổ tay

d)

Ngôn ngữ chính thức

128.

"Exchange student" có nghĩa là gì?

a)

Học sinh trao đổi

b)

Người nhập cư

c)

Quyển sổ tay

d)

Sự đa dạng

129.

"Mean" có nghĩa là gì?

a)

Hoạt động

b)

Chất lượng

c)

Có nghĩa là

d)

Dịch

130.

"Vocabulary" có nghĩa là gì?

a)

Từ vựng

b)

Ngôn ngữ chính thức

c)

Vĩnh viễn

d)

Quan hệ

131.

"Immigrant" có nghĩa là gì?

a)

Người nhập cư

b)

Trôi chảy

c)

Cộng đồng

d)

Dịch

132.

"First language" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng mẹ đẻ

b)

Mối quan hệ

c)

Chất lượng

d)

Đồng tâm

133.

"Translate" có nghĩa là gì?

a)

Dịch

b)

Sổ tay

c)

Ngôn ngữ chính thức

d)

Tra cứu

134.

"Fluent" có nghĩa là gì?

a)

Trôi chảy

b)

Người nhập cư

c)

Sự đa dạng

d)

Cộng đồng

135.

"Look up" có nghĩa là gì?

a)

Tra cứu

b)

Vĩnh viễn

c)

Quan hệ

d)

Chất lượng

136.

"Bilingual" có nghĩa là gì?

a)

Song ngữ

b)

Quần dài

c)

Trôi chảy

d)

Sổ tay

137.

"Permanently" có nghĩa là gì?

a)

Vĩnh viễn

b)

Ngôn ngữ chính thức

c)

Chất lượng

d)

Cộng đồng

138.

"Foreign" có nghĩa là gì?

a)

Nước ngoài

b)

Đồng tâm

c)

Mối quan hệ

d)

Học sinh trao đổi

139.

"Borrow" có nghĩa là gì?

a)

Mượn

b)

Từ vựng

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Ngôn ngữ chính thức

140.

"Variety" có nghĩa là gì?

a)

Sự đa dạng

b)

Quyển sổ tay

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Người nhập cư

141.

"Official language" có nghĩa là gì?

a)

Ngôn ngữ chính thức

b)

Học sinh trao đổi

c)

Mối quan hệ

d)

Đồng phục trường

142.

"Official language" có nghĩa là gì?

a)

Ngôn ngữ chính thức

b)

Học sinh trao đổi

c)

Mối quan hệ

d)

Đồng phục trường

143.

"Notebook" có nghĩa là gì?

a)

Quyển sổ tay

b)

Từ vựng

c)

Vĩnh viễn

d)

Cộng đồng

144.

"Community" có nghĩa là gì?

a)

Cộng đồng

b)

Người nhập cư

c)

Quan hệ

d)

Hoạt động

145.

"Relation" có nghĩa là gì?

a)

Mối quan hệ

b)

Mượn

c)

Đồng tâm

d)

Tiếng mẹ đẻ

146.

"Operation" có nghĩa là gì?

a)

Hoạt động, cuộc phẫu thuật

b)

Song ngữ

c)

Quyển sổ tay

d)

Sự đa dạng

147.

"Quality" có nghĩa là gì?

a)

Chất lượng

b)

Trôi chảy

c)

Đồng phục trường

d)

Quan hệ

148.

Charity

a)

Sự giáo dục

b)

Từ điển

c)

Từ thiện

d)

Vị trí

149.

Clarity

a)

Sự rõ ràng

b)

Sự phát triển

c)

Tiêu chuẩn

d)

Ngôn ngữ chung

150.

Education

a)

Sự béo phì

b)

Sự giáo dục

c)

Sự thách thức

d)

Sự tăng trưởng

151.

Decision

a)

Quyết định

b)

Đề xuất

c)

Ngôn ngữ toàn cầu

d)

Công ty du lịch

152.

Obesity

a)

Giáo sư

b)

Hiệu quả

c)

Béo phì

d)

Ngụ ý

153.

Position

a)

Vị trí

b)

Thành lập

c)

Cải thiện

d)

Khen ngợi

154.

Common language

a)

Ngôn ngữ chính thức

b)

Ngôn ngữ chung

c)

Ngôn ngữ toàn cầu

d)

Ngôn ngữ cá nhân

155.

Effective

a)

Tiêu chuẩn

b)

Hiệu quả

c)

Phức tạp

d)

Xuất sắc

156.

Travel agency

a)

Công ty du lịch

b)

Kỳ thi tuyển sinh

c)

Ngôn ngữ học

d)

Cung cấp

157.

Praise

a)

Thách thức

b)

Đối mặt

c)

Khen ngợi

d)

Tăng

158.

Linguist

a)

Nhà ngôn ngữ học

b)

Nhà giáo dục

c)

Nhà khoa học

d)

Nhà văn

159.

Entrance exam

a)

Kỳ thi tuyển sinh

b)

Giáo sư

c)

Ngôn ngữ toàn cầu

d)

Công ty du lịch

160.

Study further

a)

Học lên cao

b)

Ngụ ý

c)

Đối mặt

d)

Xuất sắc

161.

Entrance exam

a)

Kỳ thi tuyển sinh

b)

Giáo sư

c)

Ngôn ngữ toàn cầu

d)

Công ty du lịch

162.

Study further

a)

Học lên cao

b)

Ngụ ý

c)

Đối mặt

d)

Xuất sắc

163.

Professor

a)

Giáo sư

b)

Từ điển

c)

Cung cấp

d)

Phức tạp

164.

Standard

a)

Sự phát triển

b)

Tiêu chuẩn

c)

Đối mặt

d)

Ngôn ngữ chung

165.

Establish

a)

Thành lập

b)

Đề xuất

c)

Tăng

d)

Hiệu quả

166.

Refer + to:

a)

Ngụ ý, ám chỉ

b)

Phức tạp

c)

Xuất sắc

d)

Thách thức

167.

Provide

a)

Cung cấp

b)

Đối mặt

c)

Học lên cao

d)

Vị trí

168.

Improve

a)

Cải thiện

b)

Thành lập

c)

Đề xuất

d)

Hiệu quả

169.

Development

a)

Sự phát triển

b)

Ngôn ngữ toàn cầu

c)

Ngôn ngữ chung

d)

Khen ngợi

170.

Excellent

a)

Xuất sắc

b)

Ngụ ý

c)

Công ty du lịch

d)

Ngôn ngữ chính thức

171.

Challenging

a)

Thách thức

b)

Béo phì

c)

Cung cấp

d)

Tiêu chuẩn

172.

Face

a)

Đối mặt

b)

Giáo dục

c)

Giáo sư

d)

Vị trí

173.

Increase

a)

Tăng

b)

Học lên cao

c)

Ngôn ngữ chung

d)

Tiêu chuẩn

174.

Dictionary

a)

Từ điển

b)

Công ty du lịch

c)

Ngôn ngữ chính thức

d)

Ngôn ngữ chung

175.

Recommend

a)

Đề xuất

b)

Ngôn ngữ học

c)

Kỳ thi tuyển sinh

d)

Thành lập

176.

Official language

a)

Ngôn ngữ chính thức

b)

Ngôn ngữ toàn cầu

c)

Ngôn ngữ chung

d)

Ngôn ngữ cá nhân

177.

Global language

a)

Ngôn ngữ toàn cầu

b)

Ngôn ngữ chính thức

c)

Ngôn ngữ chung

d)

Ngôn ngữ địa phương

178.

Complicated

a)

Phức tạp

b)

Đề xuất

c)

Cung cấp

d)

Giáo dục

179.

Decrease/Reduce:

a)

tăng

b)

giảm

c)

giáo dục

d)

nhập cư

180.

The car that I bought last year is very fast.

a)

không thể bỏ

b)

có thể bỏ

181.

Xác định mệnh đề quan hệ trong câu sau: 'The book that I borrowed is interesting.'

a)

The book that

b)

The book is interesting

c)

that I borrowed

d)

I borrowed is interesting

182.

The teacher ....students are in the classroom is very kind.

a)

whom

b)

that

c)

who

d)

whose