wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 IOE 4

Total questions: 100

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

What do Vietnamese people usually do to ------------Tet?

a)

come

b)

have

c)

celebrate

d)

eat

2.

My grandma will cook banh chung - our special -----------at Tet.

a)

flower

b)

meal

c)

food

d)

fruit

3.

The kids love to play and have -------------during the holiday.

a)

fight

b)

sadness

c)

bad luck

d)

fun

4.

In Viet Nam, Tet is a good time for family --------------.

a)

singing

b)

saying

c)

preparing

d)

gathering

5.

I like to ------------ friends over to play board game at weekends.

a)

make

b)

invite

c)

ask

d)

help

6.

Lunar New Year, or Tet, is the longest -------------- in Viet Nam.

a)

activity

b)

holiday

c)

ceremony

d)

anniversary

7.

We -------------- you a Happy New Year and a good fortune in the coming year!

a)

wish

b)

say

c)

cheer

d)

sing

8.

Translate:

We should say “Happy New Year” when we meet people, and we shouldn't break anything.

a)

Chúng ta nên nói “Chúc mừng năm mới” khi gặp gỡ mọi người và không nên tranh cãi bất cứ thứ gì.

b)

Chúng ta nên nói “Chúc mừng năm mới” khi gặp gỡ mọi người và nên đập vỡ bất cứ thứ gì.

c)

Chúng ta nên nói “Chúc mừng năm mới” khi gặp gỡ mọi người và không nên đập vỡ bất cứ thứ gì.

d)

Chúng ta nên nói “Chúc mừng năm mới” khi ăn cùng mọi người và không nên đập vỡ bất cứ thứ gì.

9.

Translate:

We clean our homes and decorate them with flowers.

a)

Chúng tôi dọn dẹp nhà cửa và trang trí nhà với hoa.

b)

Chúng tôi dọn dẹp nhà cửa và lau chùi nhà với hoa.

c)

Chúng tôi xem nhà cửa và trang trí nhà với hoa.

d)

Chúng tôi quét nhà cửa và trang trí nhà với hoa.

10.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

11.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

12.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

13.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

14.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

15.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

16.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

17.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

18.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

19.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

20.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
21.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

22.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
23.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

24.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

25.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

26.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

27.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

28.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

29.

activity (n)

a)

sáng tạo

b)

hoạt động

c)

máy tính

d)

nhà kính

30.

Art (n)

a)

gõ cửa

b)

vở

c)

nghệ thuật, môn Mỹ thuật

d)

thiết bị

31.

backpack (n)

a)

ba lô

b)

sáng tạo

c)

quốc tế

d)

máy tính

32.

classmate (n)

a)

bạn bè

b)

bạn thân

c)

bạn cùng lớp

d)

bạn cùng bàn

33.

creative (adj)

a)

thiết bị

b)

sáng tạo

c)

vui vẻ

d)

tích cực

34.

equipment (n)

a)

giúp đỡ

b)

nhà kính

c)

thiết bị

d)

hộp bút

35.

excited (adj)

a)

nước ngoài

b)

giúp đỡ

c)

phấn chấn, phấn khích

d)

sáng tạo

36.

greenhouse (n)

a)

thiết bị

b)

nhà kính

c)

Sinh học

d)

quốc tế

37.

help (n,v)

a)

vở

b)

gõ cửa

c)

môn võ judo

d)

giúp đỡ

38.

international (adj)

a)

sáng tạo

b)

quốc tế

c)

vở

d)

hoạt động

39.

knock (v)

a)

nghệ thuật

b)

vẫy chào

c)

gõ (cửa)

d)

chạy

40.

overseas (adv, adj)

a)

(ở) nước ngoài

b)

thông minh

c)

đồng phục

d)

bài thơ

41.

pocket money (n)

a)

bao quanh

b)

tiền túi, tiền riêng, tiền tiêu vặt

c)

gia sư riêng

d)

cặp sách

42.

poem (n)

a)

khoa học

b)

âm nhạc

c)

bài hát

d)

bài thơ

43.

private tutor (n)

a)

môn học

b)

gia sư riêng

c)

sách giáo khoa

d)

hồ bơi

44.

He, she, it, tên 1 người là chủ ngữ gì

a)

chủ ngữ số ít

b)

chủ ngữ số nhiều

45.

động từ theo sau các chủ ngữ I, you, we, they được chia như nào ?

a)

chia ở dạng nguyên thể Vo

b)

thêm s/es vào sau động từ

46.

chia động từ:

He (do not)....go to school on Sunday

a)

doesn't

b)

don't

c)

go

d)

goes

47.

chia động từ:

They (not)....like to play football on weekends

a)

doesn't

b)

don't

c)

likes

d)

like

48.

động từ theo sau chủ ngữ he, she, it được chia như nào?

a)

chia ở dạng nguyên thể Vo

b)

thêm s/es vào sau động từ

49.

We, you, they, tên 1 nhóm người là chủ ngữ gì

a)

chủ ngữ số ít

b)

chủ ngữ số nhiều

50.

chia động từ: Nam (have)....a nice trip to America

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hases

51.

the cat is... the box

a)

on

b)

under

c)

behind

d)

in

52.

chia động từ:

She (not)....like to read books in the evening

a)

doesn't

b)

don't

c)

likes

d)

like

53.

the dog is... the garden

a)

on

b)

under

c)

in

d)

beside

54.

They (not)....play basketball after school

a)

doesn't

b)

don't

c)

plays

d)

play

55.

chia động từ:

We (not)....go to the park on weekdays

a)

doesn't

b)

don't

c)

go

d)

goes

56.

the apple is.....two boxes

a)

under

b)

on

c)

in

d)

between

57.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

noisy

b)

polluted

c)

expensive

d)

exciting

58.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

English

b)

Chinese

c)

Scottish

d)

Spanish

59.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác

a)

boys

b)

chairs

c)

parents

d)

tables

60.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác

a)

cake

b)

take

c)

natural

d)

bake

61.

Which city is ________ beautiful, Hanoi or Ho Chi Minh?

a)

the more

b)

the most

c)

most

d)

more

62.

Ninh Binh is cheaper but I think Da Nang is ________ interesting.

a)

most

b)

the little

c)

more

d)

the most

63.

It is raining heavily outside, so you ________ go out for dinner.

a)

aren’t

b)

are

c)

should

d)

shouldn't

64.

That building is ________ than this one.

a)

tall

b)

more tall

c)

taller

d)

more taller

65.

He doesn’t understand English. He should ________ English more.

a)

to study

b)

studying

c)

studies

d)

study

66.

“What would you like to eat now?” – “________”

a)

Noodles, please.

b)

No, thanks.

c)

Yes, please.

d)

Milk, please.

67.

The map ________ that the post office is in front of the art gallery.

a)

asks

b)

speaks

c)

talks

d)

says

68.

We ________ the New Year at a different time each year.

a)

propose

b)

give

c)

take

d)

celebrate

69.

My father has curly ________.

a)

face

b)

hair

c)

eyes

d)

ears

70.

You can improve your health by doing ________ activities.

a)

outdoor

b)

inside

c)

outside

d)

indoors

71.

If you don’t want to get lost, you should bring a ________ with you.

a)

torch

b)

plaster

c)

compass

d)

camera

72.

You use a ________ to draw lines.

a)

calculator

b)

compass

c)

ruler

d)

bag

73.

My house is ________ a restaurant.

a)

next to

b)

under

c)

between

d)

in

74.

You ________ pick up flowers in the school garden.

a)

mustn’t

b)

must

c)

should

d)

can’t

75.

How ________ kilos of beef does she want?

a)

much

b)

about

c)

often

d)

many

76.
4. apricot blossom
a)
hoa mai
b)
thịt đông
c)
trường nội trú
d)
chào đón, tiếp đón
77.
5. peach blossom
a)
hoa đào
b)
giò lụa
c)
mượn, vay
d)
đa sắc màu
78.
6. make a wish
a)
ước một điều ước
b)
dưa hành
c)
giờ ra chơi
d)
bao thư, phong bì
79.
7. cook special food
a)
nấu một món ăn đặc biệt
b)
táo quân
c)
bảng viết phấn
d)
niềm tin
80.
8. go to a pagoda
a)
đi chùa
b)
quét nhà
c)
bạn cùng lớp
d)
sự thụt lùi
81.
9. decorate
a)
trang trí, trang hoàng
b)
kỷ niệm
c)
máy tính
d)
sự nghèo đói
82.
10. decorate our house
a)
trang trí nhà của chúng ta
b)
sự trang trí
c)
compa
d)
nửa đêm
83.
11. plant trees
a)
trồng cây
b)
lịch
c)
sáng tạo
d)
cư xử
84.
12. watch fireworks
a)
xem pháo hoa
b)
con gà trống
c)
bằng, giấy khen
d)
hoa
85.
13. hang a calendar
a)
treo một cuốn lịch
b)
chào đón, tiếp đón
c)
thiết bị
d)
pháo hoa
86.
14. give lucky money
a)
cho tiền lì xì
b)
đa sắc màu
c)
hào hứng, phấn khích
d)
tiền lì xì
87.
18. clean furniture
a)
lau chùi đồ đạc
b)
sự nghèo đói
c)
khỏe mạnh
d)
nấu một món ăn đặc biệt
88.
19. calendar
a)
lịch
b)
nửa đêm
c)
giúp đỡ
d)
đi chùa
89.
21. cool down
a)
làm mát
b)
hoa
c)
mực
d)
trang trí nhà của chúng ta
90.
23. empty out
a)
đổ (rác)
b)
tiền lì xì
c)
thuộc về quốc tế
d)
gọt bút chì
91.
24. family gathering
a)
sum họp gia đình
b)
hoa mai
c)
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
d)
môn Vật lý
92.
25. feather
a)
lông (gia cầm)
b)
hoa đào
c)
môn võ ju-đô (của Nhật)
d)
sân chơi
93.
26. first-footer
a)
người xông nhà (đầu năm mới)
b)
ước một điều ước
c)
nhà trẻ
d)
tiền tiêu vặt
94.
27. get wet
a)
bị ướt
b)
nấu một món ăn đặc biệt
c)
gõ cửa
d)
bài thơ
95.
30. rooster
a)
gà trống
b)
trang trí nhà của chúng ta
c)
bút chì kim
d)
yên tĩnh, yên lặng
96.
31. rubbish
a)
rác
b)
trồng cây
c)
hàng xóm, vùng lân cận
d)
ghi nhớ
97.
33. wish
a)
lời ước, ước nguyện
b)
lông (gia cầm)
c)
ở nước ngoài
d)
đi xe
98.
34. kumquat tree
a)
cây quất
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gọt bút chì
d)
cặp xách
99.
36. sticky rice
a)
gạo nếp
b)
đổ (rác)
c)
sân chơi
d)
dụng cụ học tập
100.
41. sweep the floor
a)
quét nhà
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
yên tĩnh, yên lặng
d)
đổ (rác)