Worksheetshsk4 第一课
Total questions: 20
Worksheet time: 30mins
找出相应的意思
法律
pháp luật
他们俩
hai người bọn họ
印象
ấn tượng
熟悉:这个地方我很熟悉
hiểu rõ
性格
tính cách
找出相应的意思
开玩笑
đùa
从来不
không bao giờ
从来没......过
chưa từng
最好
tốt nhất
共同的爱好
sở thích chung
找出相应的意思
适合
phù hợp (v)
幸福
hạnh phúc (n)
生活
cuộc sống (n)
浪漫
lãng mạn (adj)
缺点
khuyết điểm (n)
找出相应的意思
接收
chấp nhận (v)
羡慕
ngưỡm mộ (v)
爱情
tình yêu (n)
星星
ngôi sao (n)
加班
tăng ca (v)
找出相应的意思
亮
tỏa sáng, chiếu sáng (v)
感动
cảm động (v)
自然
tự nhiên (adj)
原因
nguyên nhân (n)
吸引
hấp dẫn, thu hút (v)
找出相应的意思
幽默
hóm hỉnh, hài hước (adj)
脾气
tính khí (n)
适应
thích nghi (v)
交
kết giao (v)
平时
bình thường, ngày thường (n)
把下面的句子顺序排得准确
她
给
我
留了
很深的印象
请将这些句子按照正确的顺序排列
我
十分
熟悉
他的
性格
请将这些句子按照正确的顺序排列
你
要
学会
接受
他的缺点
(a) (b) (c) (d) (e) 印象
(a) (b) (c) (d) 很浪漫
我 (a) (b) (c) (d) 了
(a) 他的 (b) 不好, (c) (d) 爱他
我 (a) 每天 (b) (c) ,我 (d) (e)
(a) 性格 (b) , 我很喜欢他,因为他是 (c) (d)
(a) 不是单方,而是 (b) (c) (d) 。
他 (a) 性格 (b) , (c) 很 (d) (e) 。
我 (a) (b) 吃过 (c) 。
这 (a) 饭馆的生意 (b) (c) 很红火。
我 (a) (b) 迟到。
